Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

Nội dung trọng tâm Bài 6 Giáo trình chuẩn YCT 1 về tiếng Trung trẻ em là chủ đề Bộ phận cơ thể người. Hãy cùng xem, tay, chân, mắt, mũi, đầu, tay bằng tiếng Trung nói thế nào nhé.

→ Ôn lại kiến thức Bài 5 Giáo trình tiếng Trung YCT 1

I. Cùng học từ mới (Từ vựng tiếng Trung trẻ em)

Để học tốt 12 từ vựng tiếng Trung của bài 6, đầu tiên chúng mình hãy nghe băng và đọc theo nhé!

1. 头发 /Tóufa/ Tóc

头 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!发

  • 我的头发。Wǒ de tóufa.. Tóc của tôi.
  • 这是头发。Zhè shì tóufa。Đây là tóc
  • 头发不长。Tóufa bù cháng. Tóc không dài
  • 头发长吗?Tóufa cháng ma. Tóc dài không?
  • 她的头发很长。/Tā de tóufa hěn cháng./ Tóc cô ấy rất dài.

2. 鼻子 /Bízi/ Mũi

鼻子

  • 这是鼻子。Zhè shì bízi
  • 你的鼻子真长!/Nǐ de bízi zhēn cháng!/ Mũi của bạn dài thật!
  • 谁的鼻子长?。Shéi de bízi cháng?

3. /Shǒu/ Tay

手

  • 手不大。Shǒu bù dà
  • 我的手。Wǒ de shǒu
  • 他的手。Tā de shǒu
  • 你的手。Nǐ de shǒu

4. 眼睛 /Yǎnjīng/ Mắt

231766 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!     701411 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

  • 妹妹的眼睛 /Mèimei de Yǎnjīng/ Mắt của em gái
  • 你们的妈妈眼睛很大。Nǐmen de māmā yǎnjīng hěn dà. Mẹ của bọn họ mắt rất to.

5. 耳朵 /Ěrduo/ Tai

耳朵

  • 耳朵很小。Ěrduo hěn xiǎo。 Tai rất nhỏ
  • 这是我的耳朵。/Zhè shì wǒ de ěrduo./

6. /De/ Của (Từ chỉ quan hệ sở hữu)

的

  • 我的。Wǒ de
  • 你的。Nǐ de
  • 他的。Tā de
  • 老师的。Lǎoshī de

7. /Xiǎo/ Nhỏ, bé

小

  • 我的妈妈 /Wǒ de māma/ Mẹ của tôi
  • 很小 /Hěn xiǎo/ Rất nhỏ

8. /Dà/ To, lớn

大

  • 很大 /Hěn dà/ Rất lớn
  • 大不大?Dà bù dà?
  • 不大。Bù dà
  • 不太大。 Bù tài dà

9. /Cháng/ Dài

长

  • 不长 /Bù cháng/ Không dài
  • 我的鼻子很长。/Wǒ de bízi hěn cháng./

10. 个子 /Gèzi/ Vóc dáng, thân hình

个子

  • 你的个子 /Nǐ de gèzi/ Vóc dáng của bạn
  • 个子很高 /Gèzi hěn gāo/ Vóc dáng rất cao

11. /Zhēn/ Thật

真

  • 真长 /Zhēn cháng/ Thật dài
  • 真大。 Zhēn dà
  • 真好。Zhēn hǎo
  • 真高。Zhēn gāo

12. 高 /Gāo/ Cao

高

  • 真高 /Zhēn gāo/ Thật cao
  • 你的个子真高!/Nǐ de gèzi zhēn gāo!/ Bạn cao thật đấy!
  • 谁的个子高?Shéi de gèzi gāo?
  • 她的个子不高。/Tā de gèzi bù gāo./

Sau khi học xong từ mới, hãy cùng bạn của mình luyện lại từ vựng bằng cách một người nói một từ, người còn lại chỉ vào bộ phận tương ứng trên cơ thể mình nhé!

II. Cùng nghe và đọc hội thoại bài 6 YCT 1

Cùng đọc theo nội dung trong băng dưới đây nào:

Đoạn văn:

Untitled 6 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!妹妹的眼睛很小,耳朵很小,手不大,头发不长。
/Mèimei de yǎnjīng hěn xiǎo, ěrduo hěn xiǎo, shǒu bù dà, tóufǎ bù cháng./
Mắt của em gái tôi nhỏ, tai nhỏ, tay không to và tóc không dài.

Đoạn hội thoại:

Untitled 7 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!A: 你的个子真高!/Nǐ de gèzi zhēn gāo!/ Bạn cao thật đấy!
B: 你的鼻子真长!/Nǐ de bízi zhēn cháng!/ Mũi của bạn dài thật!

Sau khi đọc xong nội dung trong 2 bức tranh, để ghi nhớ nội dung bài lâu hơn, bạn hãy trả lời 2 câu hỏi sau nhé:

  • Câu hỏi liên quan tới đoạn văn: 妹妹的眼睛大吗?头发长吗?/Mèimei de yǎnjīng dà ma? Tóufa cháng ma?/ Đôi mắt của em gái có to không? Tóc có dài không?
  • Câu hỏi liên quan tới đoạn hội thoại: 谁的个子高?谁的鼻子长?
    /Shéi de gèzi gāo? Shéi de bízi cháng?/ Ai có vóc dáng cao? Ai có mũi dài?

III. Cùng vẽ nhé

Hãy vẽ một người bạn hoặc một con vật rồi miêu tả trước lớp nhé!

ve Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

IV. Cùng hát nhé

Sau khi đã học xong kiến thức của bài, ta cùng điểm lại nội dung đã học bằng bài hát này nhé!

dau Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!vai Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!  dau goi Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!chan Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

身体部位 /Shēntǐ bùwèi/ Bộ phận cơ thể

  • 头、肩膀、膝盖、脚、膝盖、脚,
  • 头、肩膀、膝盖、脚、膝盖、脚。
  • 眼睛、耳朵、嘴巴和鼻子,
  • 头、肩膀、膝盖、脚、膝盖、脚。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Tóu, jiānbǎng, xīgài, jiǎo, xīgài, jiǎo,
Tóu, jiānbǎng, xīgài, jiǎo, xīgài, jiǎo.
Yǎnjīng, ěrduǒ, zuǐbā hé bízi,
Tóu, jiānbǎng, xīgài, jiǎo, xīgài, jiǎo.
Dịch nghĩa:
Đầu, vai, đầu gối, bàn chân, đầu gối, bàn chân,
Đầu, vai, đầu gối, bàn chân, đầu gối, bàn chân.
Mắt, tai, miệng và mũi,
Đầu, vai, đầu gối, bàn chân, đầu gối, bàn chân.

V. Đọc truyện

Cùng ôn tập lại kiến thức đã học một lần nữa qua câu chuyện tương ứng với từng bức tranh dưới đây nhé!

小蝌蚪找妈妈 /Xiǎo kēdǒu zhǎo māma/ Nòng nọc nhỏ tìm mẹ

Untitled 8 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

A:你是我们的妈妈吗?Nǐ shì wǒmen de māma ma?
A: Bác có phải là mẹ chúng cháu không?

B:我不是。你们的妈妈眼睛很大。Wǒ bùshì. Nǐmen de māma yǎnjing hěn dà.

B: Bác không. Mẹ các cháu có đôi mắt to.

Untitled 9 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

A:你是我们的妈妈吗?
/A: Nǐ shì wǒmen de māma ma?/
A: Bác có phải là mẹ chúng cháu không?

B:我不是。你们的妈妈有四条腿。
/B: Wǒ bùshì. Nǐmen de māma yǒu sìtiáo tuǐ./

B: Bác không. Mẹ các cháu có bốn chân.

Untitled 10 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

 

A:你是我们的妈妈吗?
/A: Nǐ shì wǒmen de māma ma?/
A: Bác có phải là mẹ chúng cháu không?

B:我不是。你们的妈妈没有尾巴。
/B: Wǒ bùshì. Nǐmen de māma méiyǒu wěibā./
B: Bác không. Mẹ chúng cháu không có đuôi.

Untitled 11 Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

 

A:你是我们的妈妈吗?
/A: Nǐ shì wǒmen de māma ma?/
A: Bác có phải là mẹ chúng cháu không?

B:我是你们的妈妈。我爱你们。
/B: Wǒ shì nǐmen de māma. Wǒ ài nǐmen./
B: Mẹ là mẹ của các con. Mẹ yêu các con.

A:妈妈!妈妈!
/A: Māma! Māma!/ A: Mẹ ơi! Mẹ!

VI. Kiến thức bổ sung

Để phục vụ cho việc miêu tả, Chinese xin cung cấp thêm một số từ mới liên quan tới ngoại hình bên ngoài bài học nhé!

1 Ǎi Thấp
2 Shòu Gầy
3 漂亮 Piàoliang Xinh đẹp
4 好看 Hǎokàn Đẹp
5 Shuài Đẹp trai
6 Liǎn Mặt
7 Tuǐ Chân

VII. Bài thi mẫu

1. Kĩ năng nghe

Hãy nghe xem nội dung các bức tranh dưới đây đúng hay sai:

1. mat Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!
2. mui Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!
3. tay Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!
4. tai Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

2. Kĩ năng đọc

Đọc các đoạn văn sau và tìm tranh phù hợp với đoạn văn.

A Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高! o Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!
c Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高! d Bài 6: Giáo trình tiếng Trung YCT 1 | 你的个子真高!

5、我的鼻子很长。/Wǒ de bízi hěn cháng./
6、她的头发很长。/Tā de tóufǎ hěn cháng./
7、她的个子不高。/Tā de gèzi bù gāo./
8、这是我的耳朵。/Zhè shì wǒ de ěrduǒ./

Đáp án: 5A, 6D, 7C, 8B

Kết quả đạt được:

  • Nắm vững kiến thức cơ bản của 12 từ vựng về bộ phận cơ thể con người.
  • Biết viết thứ tự nét nào trước, nét nào sau.
  • Biết đặt câu, sắp xếp câu theo trật tự đúng.
  • Biết làm bài thi YCT 1 và mẹo làm bài
  • Biết thuyết trình trước đám đông chủ đề Bộ phận cơ thể người.

→ Học tiếp Bài 7 Giáo trình YCT Quyển 1

→Tải file scan sách Giáo trình chuẩn YCT 1 → tại đây

Du Bao Ying

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

Bài viết liên quan

Subscribe
Notify of

0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments
Back to top button