Bản dịch tiếng Trung về chủ đề: Hỏi thăm công việc

Một số câu dịch từ tiếng Trung sang tiếng Việt về hỏi thăm, giới thiệu

1. 听说越南有一种独特的戏剧,是水上木偶戏。

Nghe nói ở Việt Nam có một loại kịch đặc biệt là múa rối nước.

2. 那里的天气变化难测,有时冷,有时热。

Thời tiết ở nơi đó thay đổi khó đoán trước, có khi lạnh có khi nóng.

3. 最近你生意好吗?

Dạo này anh làm ăn khá không?

4. 我介绍一下儿。这位是旅行公司经理王汉明先生。

Tôi xin giới thiệu một chút. Vị này là giám đốc công ty du lịch – Vương Hán Minh.

5. 从这到河内,坐火车要多长时间?

Từ đây ra Hà Nội đi xe lửa phải mất bao nhiêu thời gian?

6. 我不是音乐家,所以不能回答你的问题。

Tôi không phải là nhạc sĩ, cho nên không thể trả lời câu hỏi của bạn.

7. 为了让大家过好春节,学校都在春节以前开始放寒假。

Để mọi người được ăn tết thoải mái, trước tết nhà trường đều bắt đầu cho nghỉ đông.

8. 人们从表上可以知道美元、日元、英镑和人民币的比价。

Người ta có thể từ bảng tỷ giá biết được tỷ giá của đồng Đôla Mỹ, đồng Yên Nhật, đồng Bảng Anh với đồng Nhân dân tệ.

9. 广场上热闹起来:歌声,笑声,欢呼声,响成一片。

Trên quảng trường náo nhiệt hẳn lên: tiếng hát, tiếng cười, tiếng hoan hô quyện vào nhau

10. 我会进我的能力去做的。

Tôi sẽ làm với khả năng tốt nhất của mình.

11. 你现在所说的与你昨天所说的不相符。

Những gì anh nói hôm nay không tương thích với những gì hôm qua anh nói.

12. 你去听听独弦琴独奏,你会感到很新鲜,很有意思。

Anh đi nghe độc tấu đàn bầu, anh sẽ cảm thấy mới lạ, thú vị.

13. 听说越南有一种独特的戏剧,是水上木偶戏。

Nghe nói ở Việt Nam có một loại kịch đặc biệt là múa rối nước.

14. 那里的天气变化难测,有时冷,有时热。

Thời tiết ở nơi đó thay đổi khó đoán trước, có khi lạnh có khi nóng.

15. 他从来只有两个爱好:一是写文章,二是养花儿。

Ông ta trước nay chỉ có hai sở thích: một là viết văn, hai là trồng hoa.

16. 只要不断地努力,就一定能达到目的。

Chỉ cần không ngừng cố gắng thì nhất định có thể đạt được mục đích.

17. 为了让大家过好春节,学校都在春节以前开始放寒假。

Để mọi người được ăn tết thoải mái, trước tết nhà trường đều bắt đầu cho nghỉ đông.

18. 人们从表上可以知道美元、日元、英镑和人民币的比价。

Người ta có thể từ bảng tỷ giá biết được tỷ giá của đồng Đôla Mỹ, đồng Yên Nhật, đồng Bảng Anh với đồng Nhân dân tệ.

19. 广场上热闹起来:歌声,笑声,欢呼声,响成一片。

Trên quảng trường náo nhiệt hẳn lên: tiếng hát, tiếng cười, tiếng hoan hô quyện vào nhau.

20. 我会进我的能力去做的。

Tôi sẽ làm với khả năng tốt nhất của mình.

21. 你现在所说的与你昨天所说的不相符。

Những gì anh nói hôm nay không tương thích với những gì hôm qua anh nói.

Xem thêm các Bản dịch tiếng Trung khác tại đây
Chúc các bạn học tiếng Trung tiến bộ. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả