Bài 28: Tôi thường xuyên đi mua sắm ở siêu thị – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Trong cuộc sống hằng ngày, siêu thị là nơi chúng ta thường đến để mua sắm các nhu yếu phẩm và đồ dùng cần thiết. Qua bài học này, người học sẽ được làm quen với những từ vựng liên quan đến mua sắm, hàng hóa, các lượng từ thông dụng và phương thức thanh toán. Đồng thời, bài học còn giúp người học biết cách hỏi đáp về việc mua sắm, miêu tả đồ vật đã mua, trình bày nguyên nhân – kết quả và diễn đạt đặc điểm của sự vật bằng các mẫu câu thông dụng trong tiếng Trung.

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

1. Tổng quan bài học (Overview)

  • Chủ đề: Đi siêu thị mua sắm (去超市买东西)

Mục tiêu bài học:

  • Nói về việc đi siêu thị và mua sắm trong cuộc sống hằng ngày.
  • Gọi tên các đồ dùng, thực phẩm và dụng cụ học tập thường gặp trong siêu thị.
  • Sử dụng các lượng từ thông dụng như 个、包、盒、瓶、支、张 khi nói về số lượng đồ vật.
  • Hỏi và trả lời về những món đồ đã mua bằng mẫu câu 你都买什么了?.
  • Diễn tả nguyên nhân – kết quả với cấu trúc 因为……所以…….
  • Miêu tả hai đặc điểm hoặc hai hành động đồng thời bằng cấu trúc 又……又…….
  • Biểu đạt số lượng ước chừng bằng 几 và 多.
  • Thực hiện các mẫu hội thoại cơ bản khi mua sắm và thanh toán như 结账、刷卡、支付.

2. Từ mới

1. 超市 / chāoshì / Danh từ / siêu thị

Ví dụ 1: 🔊 我去超市买东西。
• (Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.)
• Tôi đi siêu thị mua đồ.

Ví dụ 2: 🔊 这个超市很大。
• (Zhège chāoshì hěn dà.)
• Siêu thị này rất lớn.

2. 东西 / dōngxi / Danh từ / đồ vật; đồ đạc

Ví dụ 1: 🔊 我买了很多东西。
• (Wǒ mǎile hěn duō dōngxi.)
• Tôi đã mua rất nhiều đồ.

Ví dụ 2: 🔊 你的东西在哪儿?
• (Nǐ de dōngxi zài nǎr?)
• Đồ của bạn ở đâu?

3. 逛 / guàng / Động từ / đi dạo; dạo quanh

Ví dụ 1: 🔊 我喜欢逛商场。
• (Wǒ xǐhuān guàng shāngchǎng.)
• Tôi thích đi dạo trong trung tâm thương mại.

Ví dụ 2: 🔊 周末我们去逛超市吧。
• (Zhōumò wǒmen qù guàng chāoshì ba.)
• Cuối tuần chúng ta đi dạo siêu thị nhé.

4. 应有尽有 / yīngyǒu-jìnyǒu / Thành ngữ / có đầy đủ mọi thứ

Ví dụ 1: 🔊 这家超市应有尽有。
• (Zhè jiā chāoshì yīngyǒu-jìnyǒu.)
• Siêu thị này có đầy đủ mọi thứ.

Ví dụ 2: 🔊 商场里商品应有尽有。
• (Shāngchǎng lǐ shāngpǐn yīngyǒu-jìnyǒu.)
• Hàng hóa trong trung tâm thương mại rất đầy đủ.

5. 各种各样 / gèzhǒng-gèyàng / Cụm từ / đủ các loại

Ví dụ 1: 🔊 超市里有各种各样的水果。
• (Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng-gèyàng de shuǐguǒ.)
• Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.

Ví dụ 2: 🔊 我喜欢各种各样的巧克力。
• (Wǒ xǐhuān gèzhǒng-gèyàng de qiǎokèlì.)
• Tôi thích đủ các loại sô-cô-la.

6. 又 / yòu / Phó từ / lại; cũng

Ví dụ 1: 🔊 他又来了。
• (Tā yòu láile.)
• Anh ấy lại đến rồi.

Ví dụ 2: 🔊 她又漂亮又聪明。
• (Tā yòu piàoliang yòu cōngming.)
• Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

7. 所以 / suǒyǐ / Liên từ / vì vậy; cho nên

Ví dụ 1: 🔊 今天下雨,所以我没去学校。
• (Jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù xuéxiào.)
• Hôm nay trời mưa, vì vậy tôi không đi học.

Ví dụ 2: 🔊 我很累,所以想休息。
• (Wǒ hěn lèi, suǒyǐ xiǎng xiūxi.)
• Tôi rất mệt nên muốn nghỉ ngơi.

8. 台灯 / táidēng / Danh từ / đèn bàn

Ví dụ 1: 🔊 我的台灯很新。
• (Wǒ de táidēng hěn xīn.)
• Đèn bàn của tôi rất mới.

Ví dụ 2: 🔊 我买了一盏台灯。
• (Wǒ mǎile yì zhǎn táidēng.)
• Tôi đã mua một chiếc đèn bàn.

9. 坏 / huài / Tính từ / hỏng; xấu

Ví dụ 1: 🔊 我的手机坏了。
• (Wǒ de shǒujī huàile.)
• Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

Ví dụ 2: 🔊 这台电脑坏了吗?
• (Zhè tái diànnǎo huàile ma?)
• Máy tính này bị hỏng rồi phải không?

10. 包 / bāo / Lượng từ, Danh từ / túi; gói

Ví dụ 1: 🔊 我买了一包花生。
• (Wǒ mǎile yì bāo huāshēng.)
• Tôi đã mua một gói lạc.

Ví dụ 2: 🔊 请给我两包巧克力。
• (Qǐng gěi wǒ liǎng bāo qiǎokèlì.)
• Làm ơn cho tôi hai gói sô-cô-la.

11. 花生 / huāshēng / Danh từ / lạc; đậu phộng

Ví dụ 1: 🔊 我喜欢吃花生。
• (Wǒ xǐhuān chī huāshēng.)
• Tôi thích ăn lạc.

Ví dụ 2: 🔊 请给我一包花生。
• (Qǐng gěi wǒ yì bāo huāshēng.)
• Làm ơn cho tôi một gói lạc.

12. 盒 / hé / Lượng từ, Danh từ / hộp

Ví dụ 1: 🔊 我买了一盒巧克力。
• (Wǒ mǎile yì hé qiǎokèlì.)
• Tôi đã mua một hộp sô-cô-la.

Ví dụ 2: 🔊 桌子上有一盒果酱。
• (Zhuōzi shàng yǒu yì hé guǒjiàng.)
• Trên bàn có một hộp mứt.

13. 巧克力 / qiǎokèlì / Danh từ / sô-cô-la

Ví dụ 1: 🔊 她喜欢吃巧克力。
• (Tā xǐhuān chī qiǎokèlì.)
• Cô ấy thích ăn sô-cô-la.

Ví dụ 2: 🔊 我买了一盒巧克力。
• (Wǒ mǎile yì hé qiǎokèlì.)
• Tôi đã mua một hộp sô-cô-la.

14. 瓶 / píng / Lượng từ / chai; lọ

Ví dụ 1: 🔊 我买了一瓶水。
• (Wǒ mǎile yì píng shuǐ.)
• Tôi đã mua một chai nước.

Ví dụ 2: 🔊 桌子上有两瓶果汁。
• (Zhuōzi shàng yǒu liǎng píng guǒzhī.)
• Trên bàn có hai chai nước trái cây.

15. 果酱 / guǒjiàng / Danh từ / mứt

Ví dụ 1: 🔊 我喜欢吃草莓果酱。
• (Wǒ xǐhuān chī cǎoméi guǒjiàng.)
• Tôi thích ăn mứt dâu.

Ví dụ 2: 🔊 面包配果酱很好吃。
• (Miànbāo pèi guǒjiàng hěn hǎochī.)
• Bánh mì ăn với mứt rất ngon.

16. 因为 / yīnwèi / Liên từ / bởi vì

Ví dụ 1: 🔊 因为下雨,所以我没出去。
• (Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.)
• Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.

Ví dụ 2: 🔊 因为他很忙,所以不能来。
• (Yīnwèi tā hěn máng, suǒyǐ bù néng lái.)
• Bởi vì anh ấy rất bận nên không thể đến.

17. 支 / zhī / Lượng từ / chiếc; cây (dùng cho bút, son…)

Ví dụ 1: 🔊 我买了一支毛笔。
• (Wǒ mǎile yì zhī máobǐ.)
• Tôi đã mua một cây bút lông.

Ví dụ 2: 🔊 桌子上有三支笔。
• (Zhuōzi shàng yǒu sān zhī bǐ.)
• Trên bàn có ba cây bút.

18. 毛笔 / máobǐ / Danh từ / bút lông

Ví dụ 1: 🔊 我有一支毛笔。
• (Wǒ yǒu yì zhī máobǐ.)
• Tôi có một cây bút lông.

Ví dụ 2: 🔊 他用毛笔写字。
• (Tā yòng máobǐ xiězì.)
• Anh ấy dùng bút lông để viết chữ.

19. 墨汁 / mòzhī / Danh từ / mực tàu

Ví dụ 1: 🔊 我买了一瓶墨汁。
• (Wǒ mǎile yì píng mòzhī.)
• Tôi đã mua một chai mực tàu.

Ví dụ 2: 🔊 写毛笔字需要墨汁。
• (Xiě máobǐzì xūyào mòzhī.)
• Viết thư pháp cần mực tàu.

20. 宣纸 / xuānzhǐ / Danh từ / giấy Tuyên

Ví dụ 1: 🔊 我买了一张宣纸。
• (Wǒ mǎile yì zhāng xuānzhǐ.)
• Tôi đã mua một tờ giấy Tuyên.

Ví dụ 2: 🔊 他用宣纸画画。
• (Tā yòng xuānzhǐ huàhuà.)
• Anh ấy dùng giấy Tuyên để vẽ.

21. 结账 / jié zhàng / Động từ / thanh toán

Ví dụ 1: 🔊 我们去结账吧。
• (Wǒmen qù jiézhàng ba.)
• Chúng ta đi thanh toán nhé.

Ví dụ 2: 🔊 请到前面结账。
• (Qǐng dào qiánmiàn jiézhàng.)
• Mời đến phía trước để thanh toán.

22. 刷卡 / shuā kǎ / Động từ / quẹt thẻ

Ví dụ 1: 🔊 我可以刷卡吗?
• (Wǒ kěyǐ shuākǎ ma?)
• Tôi có thể quẹt thẻ không?

Ví dụ 2: 🔊 他刷卡付款。
• (Tā shuākǎ fùkuǎn.)
• Anh ấy thanh toán bằng cách quẹt thẻ.

23. 支付 / zhīfù / Động từ / chi trả; thanh toán

Ví dụ 1: 🔊 我用手机支付。
• (Wǒ yòng shǒujī zhīfù.)
• Tôi thanh toán bằng điện thoại.

Ví dụ 2: 🔊 你想怎么支付?
• (Nǐ xiǎng zěnme zhīfù?)
• Bạn muốn thanh toán bằng cách nào?

3. Hội thoại

🔊 (一)我常去超市买东西
(1) Tôi thường đi siêu thị mua đồ

A: 🔊 我要去超市,你去不去?

  • Pinyin: Wǒ yào qù chāoshì, nǐ qù bu qù?
  • Dịch: Tôi định đi siêu thị, bạn có đi không?

B: 🔊 我也想去逛逛,咱们一起去吧。

  • Pinyin: Wǒ yě xiǎng qù guàngguang, zánmen yìqǐ qù ba.
  • Dịch: Mình cũng muốn đi dạo một chút, chúng ta cùng đi nhé.

A: 🔊 超市应有尽有,各种各样的东西又好又便宜,所以,我常去超市买东西。

  • Pinyin: Chāoshì yīngyǒu-jìnyǒu, gèzhǒng-gèyàng de dōngxi yòu hǎo yòu piányi, suǒyǐ, wǒ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi.
  • Dịch: Siêu thị có đầy đủ mọi thứ, hàng hóa đủ các loại, vừa tốt vừa rẻ, vì vậy tôi thường đi siêu thị mua đồ.

B: 🔊 今天你要买什么?

  • Pinyin: Jīntiān nǐ yào mǎi shénme?
  • Dịch: Hôm nay bạn định mua gì?

A: 🔊 我的台灯坏了,要买一个新的,再买点儿吃的。你呢?

  • Pinyin: Wǒ de táidēng huàile, yào mǎi yí ge xīn de, zài mǎi diǎnr chī de. Nǐ ne?
  • Dịch: Đèn bàn của tôi hỏng rồi, tôi muốn mua một cái mới, rồi mua thêm một ít đồ ăn. Còn bạn?

B: 🔊 我要买纸和笔。

  • Pinyin: Wǒ yào mǎi zhǐ hé bǐ.
  • Dịch: Tôi muốn mua giấy và bút.

🔊 (二)你都买什么了
(2) Bạn đã mua những gì?

🔊 (在超市)

  • Pinyin: (Zài chāoshì)
  • Dịch: (Ở siêu thị)

A: 🔊 你看我买的,一个台灯、一包花生、一盒巧克力、一瓶果酱……

  • Pinyin: Nǐ kàn wǒ mǎi de, yí ge táidēng, yì bāo huāshēng, yì hé qiǎokèlì, yì píng guǒjiàng……
  • Dịch: Bạn xem này, tôi đã mua một cái đèn bàn, một gói lạc, một hộp sô-cô-la và một chai mứt…

B: 🔊 真不少。

  • Pinyin: Zhēn bù shǎo.
  • Dịch: Nhiều thật đấy.

A: 🔊 你都买什么了?

  • Pinyin: Nǐ dōu mǎi shénme le?
  • Dịch: Bạn đã mua những gì?

B: 🔊 因为星期三我要上书画课,所以买了两支毛笔、一瓶墨汁和几张宣纸。

  • Pinyin: Yīnwèi Xīngqīsān wǒ yào shàng shūhuà kè, suǒyǐ mǎile liǎng zhī máobǐ, yì píng mòzhī hé jǐ zhāng xuānzhǐ.
  • Dịch: Vì thứ Tư tôi có tiết học thư pháp và hội họa nên tôi đã mua hai cây bút lông, một chai mực tàu và vài tờ giấy Tuyên.

A: 🔊 去结账吧。我刷卡,你呢?

  • Pinyin: Qù jiézhàng ba. Wǒ shuākǎ, nǐ ne?
  • Dịch: Đi thanh toán thôi. Tôi quẹt thẻ, còn bạn?

B: 🔊 我用微信支付。

  • Pinyin: Wǒ yòng Wēixìn zhīfù.
  • Dịch: Tôi thanh toán bằng WeChat Pay.

4. Ngữ pháp

I. 因为……所以…… (yīnwèi… suǒyǐ…)

  • Nghĩa: Bởi vì… nên…

1. Chức năng

  • Dùng để biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.

2. Cấu trúc

因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả

Hoặc: 因为 + Nguyên nhân,Kết quả。
Nguyên nhân,所以 + Kết quả。

3. Lưu ý

  • 因为 giới thiệu nguyên nhân.
  • 所以 giới thiệu kết quả.
  • Có thể dùng cả hai hoặc chỉ dùng một trong hai.

Ví dụ: 🔊 因为今天很冷,所以我穿了很多衣服。

  • Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hěn duō yīfu.
  • Bởi vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc rất nhiều quần áo.

II. 又……又…… (yòu… yòu…)

  • Nghĩa: Vừa… vừa…

1. Chức năng

  • Dùng để nối hai đặc điểm hoặc hai hành động cùng tồn tại.

2. Cấu trúc
a. Với tính từ

  • 又 + Tính từ + 又 + Tính từ

b. Với động từ

  • 又 + Động từ + 又 + Động từ

3. Lưu ý

  • Hai vế phải cùng từ loại.
  • Cùng miêu tả một đối tượng hoặc chủ ngữ.

Ví dụ: 🔊 她又漂亮又聪明。

  • Tā yòu piàoliang yòu cōngming.
  • Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

III. Biểu đạt số lượng ước chừng (概数)

1. 几 (jǐ)
Chức năng

  • Biểu thị số lượng không xác định, thường dưới 10.

Cấu trúc

  • 几 + Lượng từ + Danh từ

Lưu ý:

  • Đứng trước lượng từ.
  • Mang nghĩa “vài”, “một vài”.

Ví dụ: 🔊 几个人

  • Jǐ ge rén
  • Vài người.

2. 多 (duō)

Chức năng

  • Đặt sau số từ để biểu thị hơn một chút.

Cấu trúc

Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ)

hoặc: Số từ + 多

Lưu ý

  • Đứng sau số từ.
  • Nghĩa là “hơn”, không phải “rất nhiều”.

Ví dụ: 🔊 十多个人

  • Shí duō ge rén
  • Hơn mười người.

Qua bài học này, người học đã nắm được hệ thống từ vựng và mẫu câu cơ bản về chủ đề mua sắm trong siêu thị. Bên cạnh việc mở rộng vốn từ, người học còn biết vận dụng các cấu trúc ngữ pháp như 因为……所以……, 又……又…… và cách biểu đạt số lượng ước chừng để giao tiếp tự nhiên hơn. Đây là những kiến thức thiết thực, giúp người học tự tin trao đổi trong các tình huống mua sắm và làm nền tảng cho các chủ đề giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Trung.