Bài 18: Mời mọi người tự giới thiệu một chút – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Bài 18 với tiêu đề “Mời mọi người tự giới thiệu một chút” là một bài học quan trọng trong chương trình tiếng Trung giao tiếp, tập trung vào chủ đề làm quen, kết nối cộng đồng và định hướng tương lai.

→ Ôn lại Bài 17: Chúng tôi chung sống rất tốt – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

1. Tổng quan bài học (Overview)

  • Chủ đề: Giới thiệu bản thân và định hướng tương lai.
  • Mục tiêu: Giúp người học tự tin trình bày các thông tin cá nhân cơ bản (tên, tuổi, quốc tịch, thông tin liên lạc).
  • Diễn đạt được các dự định, lộ trình học tập và lý tưởng nghề nghiệp (ước mơ làm nhà khoa học, bác sĩ, kỹ sư…)

2. Từ mới

1. 🔊 自我 / zìwǒ / [ Tự ngã ] / Đại từ / Bản thân, tự mình

Ví dụ 1: 🔊 请先做一个简单的自我介绍。

  • (Qǐng xiān zuò yí gè jiǎndān de zìwǒ jièshào.)
  • Mời bạn trước tiên hãy làm một bài tự giới thiệu bản thân đơn giản.

Ví dụ 2: 🔊 克服自我是一个长期的过程。

  • (Kèfú zìwǒ shì yí gè chángqī de guòchéng.)
  • Vượt qua bản thân là một quá trình lâu dài.

2. 🔊 先 / xiān / [ Tiên ] / Phó từ / Trước

Ví dụ 1: 🔊 你先坐一会儿,我去给你倒杯茶。

  • (Nǐ xiān zuò yìhuǐr, wǒ qù gěi nǐ dào bēi chá.)
  • Bạn ngồi nghỉ một lát trước đi, tôi đi rót cho bạn ly trà.

Ví dụ 2: 🔊 我们应该先解决最重要的问题。

  • (Wǒmen yīnggāi xiān jiějué zuì zhòngyào de wèntí.)
  • Chúng ta nên giải quyết vấn đề quan trọng nhất trước.

3. 🔊 今年 / jīnnián / [ Kim niên ] / Danh từ / Năm nay

Ví dụ 1: 🔊 今年北京的夏天非常热。

  • (Jīnnián Běijīng de xiàtiān fēicháng rè.)
  • Mùa hè ở Bắc Kinh năm nay cực kỳ nóng.

Ví dụ 2: 🔊 今年你打算回国过年吗?

  • (Jīnnián nǐ dǎsuàn huíguó guònián ma?)
  • Năm nay bạn có dự định về nước ăn Tết không?

4. 🔊 岁 / suì / [ Tuế ] / Lượng từ / Tuổi

Ví dụ 1: 🔊 我弟弟今年已经十八岁了。

  • (Wǒ dìdi jīnnián yǐjīng shíbā suì le.)
  • Em trai tôi năm nay đã 18 tuổi rồi.

Ví dụ 2: 🔊 你知道王教授今年多大岁数了吗?

  • (Nǐ zhīdào Wáng jiàoshòu jīnnián duōdà suìshù le ma?)
  • Bạn có biết giáo sư Vương năm nay bao nhiêu tuổi rồi không?

5. 🔊 以后 / yǐhòu / [ Dĩ hậu ] / Danh từ / Sau này, sau khi

Ví dụ 1: 🔊 下课以后,我们一起去吃晚饭吧。

  • (Xiàkè yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù chī wǎnfàn ba.)
  • Sau khi tan học, chúng ta cùng đi ăn tối nhé.

Ví dụ 2: 🔊 结婚以后,他的生活发生了很大的变化。

  • (Jiéhūn yǐhòu, tā de shēnghuó fāshēngle hěn dà de biànhuà.)
  • Sau khi kết hôn, cuộc sống của anh ấy đã có sự thay đổi rất lớn.

6. 🔊 随时 / suíshí / [ Tùy thời ] / Phó từ / Bất cứ lúc nào

Ví dụ 1: 🔊 如果有需要,你可以随时给我打电话。

  • (Rúguǒ yǒu xūyào, nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.)
  • Nếu có nhu cầu, bạn có thể gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.

Ví dụ 2: 🔊 这种药要放在身边,随时准备使用。

  • (Zhè zhǒng yào yào fàng zài shēnbiān, suíshí zhǔnbèi shǐyòng.)
  • Loại thuốc này phải để bên người, chuẩn bị sử dụng bất cứ lúc nào.

7. 🔊 联系 / liánxì / [ Liên hệ ] / Động từ / Liên lạc, liên hệ

Ví dụ 1: 🔊 虽然我们不常见面,但经常通过微信联系。

  • (Suīrán wǒmen bù cháng jiànmiàn, dàn jīngcháng tōngguò Wēixìn liánxì.)
  • Tuy chúng tôi không thường xuyên gặp mặt nhưng thường xuyên liên lạc qua WeChat.

Ví dụ 2: 🔊 请留下你的手机号码,方便以后联系。

  • (Qǐng liú xià nǐ de shǒujī hàomǎ, fāngbiàn yǐhòu liánxì.)
  • Vui lòng để lại số điện thoại để thuận tiện liên lạc sau này.

8. 女 / nǚ / [ Nữ ] – 男 / nán / [ Nam ] / Tính từ / Nữ – Nam

Ví dụ 1: 🔊 那个穿红裙子的女生是我的妹妹。

  • (Nàge chuān hóng qúnzi de nǚshēng shì wǒ de mèimei.)
  • Bạn nữ mặc váy đỏ đó là em gái tôi.

Ví dụ 2: 这次参加比赛的男选手比女选手多。

  • (Zhè cì cānjiā bǐsài de nán xuǎnshǒu bǐ nǚ xuǎnshǒu duō.)
  • Các vận động viên nam tham gia cuộc thi lần này nhiều hơn vận động viên nữ.

9. 🔊 同屋 / tóngwū / [ Đồng ốc ] / Danh từ / Bạn cùng phòng

Ví dụ 1: 我的同屋是一个非常安静的日本留学生。

  • (Wǒ de tóngwū shì yí gè fēicháng ānjìng de Rìběn liúxuéshēng.)
  • Bạn cùng phòng của tôi là một du học sinh Nhật Bản rất yên tĩnh.

Ví dụ 2: 我经常和同屋一起去图书馆学习。 (Wǒ jīngcháng hé tóngwū yìqǐ qù túshūguǎn xuéxí.) – Tôi thường xuyên cùng bạn cùng phòng đi thư viện học tập.

10. 🔊 关照 / guānzhào / [ Quan chiếu ] / Động từ / Quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ

Ví dụ 1: 🔊 我是新来的,请大家多多关照。

  • (Wǒ shì xīn lái de, qǐng dàjiā duōduō guānzhào.)
  • Tôi là người mới đến, mong mọi người giúp đỡ nhiều hơn.

Ví dụ 2: 🔊 在国外的这段时间,多亏了朋友们的关照。

  • (Zài guówài de zhè duàn shíjiān, duōkuīle péngyǒumen de guānzhào.)
  • Trong thời gian ở nước ngoài, nhờ có sự giúp đỡ của bạn bè rất nhiều.

11. 🔊 交通 / jiāotōng / [ Giao thông ] / Danh từ / Giao thông

Ví dụ 1: 🔊 这儿的交通非常方便,出门就有地铁。

  • (Zhèr de jiāotōng fēicháng fāngbiàn, chūmén jiù yǒu dìtiě.)
  • Giao thông ở đây rất thuận tiện, ra khỏi cửa là có tàu điện ngầm.

Ví dụ 2: 🔊 因为交通堵塞,他上班迟到了。

  • (Yīnwèi jiāotōng dǔsè, tā shàngbān chídào le.)
  • Vì tắc đường nên anh ấy đã đi làm muộn.

12. 明年 / míngnián / [ Minh niên ] / Danh từ / Sang năm

Ví dụ 1: 🔊 我打算明年参加 HSK 🔊 四级考试。

  • (Wǒ dǎsuàn míngnián cānjiā HSK sìjí kǎoshì.)
  • Tôi dự định sang năm sẽ tham gia kỳ thi HSK 4.

Ví dụ 2: 🔊 明年夏天,我们全家要去旅游。

  • (Míngnián xiàtiān, wǒmen quánjiā yào qù lǚyóu.)
  • Mùa hè sang năm, cả gia đình chúng tôi sẽ đi du lịch.

13. 🔊 要 / yào / [ Yếu ] / Động từ / Sẽ, muốn

Ví dụ 1: 🔊 天阴了,快要下雨了。

  • (Tiān yīn le, kuài yào xià yǔ le.)
  • Trời âm u rồi, sắp mưa rồi.

Ví dụ 2: 🔊 这个周末你要去哪儿玩儿?

  • (Zhège zhōumò nǐ yào qù nǎr wánr?)
  • Cuối tuần này bạn muốn đi đâu chơi?

14. 🔊 中医 / zhōngyī / [ Trung y ] / Danh từ / Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc

Ví dụ 1: 🔊 很多外国留学生对中医非常感兴趣。

  • (Hěnduō wàiguó liúxuéshēng duì zhōngyī fēicháng gǎn xìngqù.)
  • Rất nhiều du học sinh nước ngoài cảm thấy vô cùng hứng thú với Đông y.

Ví dụ 2: 🔊 喝中医开的药虽然有点儿苦,

  • (Hē zhōngyī kāi de yào suīrán yǒudiǎnr kǔ, dànshì hěn yǒuxiào.)
  • Uống thuốc Đông y bốc tuy hơi đắng nhưng rất hiệu quả.

15. 然后 / ránhòu / [ Nhiên hậu ] / Liên từ / Sau đó

Ví dụ 1: 🔊 我们先去超市买东西,然后去电影院。

  • (Wǒmen xiān qù chāoshì mǎi dōngxi, ránhòu qù diànyǐngyuàn.)
  • Chúng ta đi siêu thị mua đồ trước, sau đó đi rạp chiếu phim.

Ví dụ 2: 🔊 你先把作业做完,然后再玩电脑游戏。

  • (Nǐ xiān bǎ zuòyè zuò wán, ránhòuzài wán diànnǎo yóuxì.)
  • Bạn làm xong bài tập trước đi, sau đó mới chơi điện tử.

16. 计算机 / jìsuànjī / [ Kế toán cơ ] / Danh từ / Máy tính

Ví dụ 1: 🔊 现在的大学里,每个学生都有计算机。

  • (Xiànzài de dàxué lǐ, měi gè xuéshēng dōu yǒu jìsuànjī.)
  • Trong các trường đại học hiện nay, mỗi sinh viên đều có máy tính.

Ví dụ 2: 🔊 他的专业是计算机科学。

  • (Tā de zhuānyè shì jìsuànjī kēxué.)
  • Chuyên ngành của anh ấy là khoa học máy tính.

17. 系 / xì / [ Hệ ] / Danh từ / Khoa (trong trường đại học)

Ví dụ 1: 🔊 你是哪个系的学生?

  • (Nǐ shì nǎge xì de xuéshēng?)
  • Bạn là sinh viên của khoa nào?

Ví dụ 2: 🔊 汉语系办公室在教学楼的三层。

  • (Hànyǔ xì bàngōngshì zài jiàoxuélóu de sān céng.)
  • Văn phòng khoa tiếng Hán ở tầng 3 tòa nhà giảng đường.

18. 人工智能 / réngōng zhìnéng / [ Nhân công trí năng ] / Cụm danh từ / Trí tuệ nhân tạo (AI)

人工 (réngōng): Nhân tạo

智能 (zhìnéng): Trí tuệ, thông minh

Ví dụ 1: 🔊 人工智能技术改变了我们的生活。

  • (Réngōng zhìnéng jìshù gǎibiànle wǒmen de shēnghuó.)
  • Công nghệ trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Ví dụ 2: 🔊 很多人担心人工智能将来会取代人类的工作。

  • (Hěnduō rén dānxīn réngōng zhìnéng jiānglái huì qǔdài rénlèi de gōngzuò.)
  • Nhiều người lo lắng AI sau này sẽ thay thế công việc của con người.

19. 理想 / lǐxiǎng / [ Lý tưởng ] / Danh từ / Lý tưởng, ước mơ

Ví dụ 1: 🔊 我的理想是当一名优秀的导游。

  • (Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yì míng yōuxiù de dǎoyóu.)
  • Lý tưởng của tôi là trở thành một hướng dẫn viên du lịch ưu tú.

Ví dụ 2: 🔊 为了实现理想,他每天都努力学习。

  • (Wèile shíxiàn lǐxiǎng, tā měitiān dōu nǔlì xuéxí.)
  • Để thực hiện ước mơ, anh ấy nỗ lực học tập mỗi ngày.

20. 当 / dāng / [ Đương ] / Động từ / Làm (nghề nghiệp), đảm nhận

Ví dụ 1: 🔊 毕业以后,你想当老师还是当医生?

  • (Bìyè yǐhòu, nǐ xiǎng dāng lǎoshī háishì dāng yīshēng?)
  • Sau khi tốt nghiệp, bạn muốn làm giáo viên hay làm bác sĩ?

Ví dụ 2: 🔊 我从小就想当一名科学家。

  • (Wǒ cóngxiǎo jiù xiǎng dāng yì míng kēxuéjiā.)
  • Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành một nhà khoa học.

21. 科学家 / kēxuéjiā / [ Khoa học gia ] / Danh từ / Nhà khoa học

科学 (kēxué): Khoa học

Ví dụ 1: 🔊 爱因斯坦(Àiyīnsītǎn)是一位非常伟大的科学家。

  • (Àiyīnsītǎn shì yí wèi fēicháng wěidà de kēxuéjiā.)
  • Einstein là một nhà khoa học vô cùng vĩ đại.

Ví dụ 2: 🔊 成为一名科学家需要不断的努力和好奇心。

  • (Chéngwéi yì míng kēxuéjiā xūyào búduàn de nǔlì hé hàoqí xīn.)
  • Trở thành một nhà khoa học cần có sự nỗ lực không ngừng và trí tò mò.

Tên riêng (专名 – Zhuānmíng)
1. 🔊 王伟国 / Wáng Wěiguó / [ Vương Vĩ Quốc ] / Tên riêng / Tên một giáo viên người Trung Quốc

Ví dụ 1: 🔊 王伟国老师待学生像对自己的孩子一样。

  • (Wáng Wěiguó lǎoshī dài xuéshēng xiàng duì zìjǐ de háizi yíyàng.)
  • Thầy Vương Vĩ Quốc đối xử với học sinh như đối với con cái mình vậy.

Ví dụ 2: 🔊 听说王伟国老师明年要参加一个重要的会议。

  • (Tīngshuō Wáng Wěiguó lǎoshī míngnián yào cānjiā yí gè zhòngyào de huìyì.)
  • Nghe nói thầy Vương Vĩ Quốc sang năm sẽ tham gia một cuộc họp quan trọng.

2. 德国 / Déguó / [ Đức quốc ] / Tên riêng / Nước Đức

Ví dụ 1: 🔊 他是从德国来的留学生,今年二十岁。

  • (Tā shì cóng Déguó lái de liúxuéshēng, jīnnián èrshí suì.)
  • Anh ấy là du học sinh đến từ nước Đức, năm nay 20 tuổi.

Ví dụ 2: 🔊 我明年打算去德国旅游,顺便看朋友。

  • (Wǒ míngnián dǎsuàn qù Déguó lǚyóu, shùnbiàn kàn péngyǒu.)
  • Tôi dự định sang năm đi Đức du lịch, tiện thể thăm bạn bè.

3. 🔊 山本幸子 / Shānběn Xìngzǐ / [ Sơn Bản Hạnh Tử ] / Tên riêng / Tên một sinh viên người Nhật Bản

Ví dụ 1: 🔊 山本幸子是我的同屋,我们相处得很好。

  • (Shānběn Xìngzǐ shì wǒ de tóngwū, wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.)
  • Yamamoto Sachiko là bạn cùng phòng của tôi, chúng tôi sống với nhau rất tốt.

Ví dụ 2: 🔊 山本幸子的理想是当一名医生。

  • (Shānběn Xìngzǐ de lǐxiǎng shì dāng yì míng yīshēng.)
  • Lý tưởng của Yamamoto Sachiko là trở thành một bác sĩ.

4. 🔊 日本 / Rìběn / [ Nhật Bản ] / Tên riêng / Nước Nhật Bản

Ví dụ 1: 🔊 很多日本学生在清华大学学习。

  • (Hěnduō Rìběn xuéshēng zài Qīnghuá Dàxué xuéxí.)
  • Rất nhiều sinh viên Nhật Bản đang học tại Đại học Thanh Hoa.

Ví dụ 2: 🔊 下个月我要去日本出差,不能陪你了。

  • (Xià gè yuè wǒ yào qù Rìběn chūchāi, bùnéng péi nǐ le.)
  • Tháng sau tôi phải đi Nhật Bản công tác, không thể đi cùng bạn được rồi.

5. 🔊 阿里 / Ālǐ / [ A Lý ] / Tên riêng / Tên một sinh viên người Tanzania

Ví dụ 1: 🔊 阿里的专业是计算机科学。

  • (Ālǐ de zhuānyè shì jìsuànjī kēxué.)
  • Chuyên ngành của Ali là khoa học máy tính.

Ví dụ 2: 🔊 阿里不但喜欢学习中医,还喜欢运动。

  • (Ālǐ búdàn xǐhuān xuéxí zhōngyī, hái xǐhuān yùndòng.)
  • Ali không những thích học Đông y mà còn thích vận động.

6. 🔊 坦桑尼亚 / Tǎnsāngníyà / [ Thản Tang Ni Á ] / Tên riêng / Nước Tanzania

Ví dụ 1: 🔊 他是从坦桑尼亚来的,他的同屋也是留学生。

  • (Tā shì cóng Tǎnsāngníyà lái de, tā de tóngwū yěshì liúxuéshēng.)
  • Anh ấy đến từ Tanzania, bạn cùng phòng của anh ấy cũng là du học sinh.

Ví dụ 2: 🔊 坦桑尼亚的交通虽然不方便,但是风景很美。

  • (Tǎnsāngníyà de jiāotōng suīrán bù fāngbiàn, dànshì fēngjǐng hěn měi.)
  • Giao thông của Tanzania tuy không thuận tiện nhưng phong cảnh rất đẹp.

7. 🔊 爱德华 / Àidéhuá / [ Ái Đức Hoa ] / Tên riêng / Tên người (Edward), một sinh viên người Canada

Ví dụ 1: 🔊 爱德华在那个系学习人工智能。

  • (Àidéhuá zài nàge xì xuéxí réngōng zhìnéng.)
  • Edward học về trí tuệ nhân tạo tại khoa đó.

Ví dụ 2: 🔊 请大家多加关照爱德华,他是新来的。

  • (Qǐng dàjiā duō jiā guānzhào Àidéhuá, tā shì xīn lái de.)
  • Mong mọi người giúp đỡ Edward nhiều hơn, anh ấy là người mới đến.

8. 🔊 加拿大 / Jiānádà / [ Gia Nã Đại ] / Tên riêng / Nước Canada

Ví dụ 1: 🔊 他在加拿大当过三年的老师。

  • (Tā zài Jiānádà dāngguò sān nián de lǎoshī.)
  • Anh ấy từng làm giáo viên ở Canada được ba năm.

Ví dụ 2: 🔊 我打算以后去加拿大当一名科学家。

  • (Wǒ dǎsuàn yǐhòu qù Jiānádà dāng yì míng kēxuéjiā.)
  • Tôi dự định sau này sẽ đi Canada để trở thành một nhà khoa học.

9. 🔊 李贤贞 / Lǐ Xiánzhēn / [ Lý Hiền Trinh ] / Tên riêng / Tên một sinh viên người Hàn Quốc

Ví dụ 1: 🔊 李贤贞想随时跟她的父母联系。

  • (Lǐ Xiánzhēn xiǎng suíshí gēn tā de fùmǔ liánxì.)
  • Lý Hiền Trinh muốn liên lạc với bố mẹ cô ấy bất cứ lúc nào.

Ví dụ 2: 🔊 李贤贞今年二十岁,长得很漂亮。

  • (Lǐ Xiánzhēn jīnnián èrshí suì, zhǎng de hěn piàoliang.)
  • Lý Hiền Trinh năm nay 20 tuổi, trông rất xinh đẹp.

10. 🔊 韩国 / Hánguó / [ Hàn quốc ] / Tên riêng / Nước Hàn Quốc

Ví dụ 1: 🔊 很多韩国留学生在那个大学学习汉语。

  • (Hěnduō Hánguó liúxuéshēng zài nàge dàxué xuéxí Hànyǔ.)
  • Rất nhiều du học sinh Hàn Quốc học tiếng Hán tại trường đại học đó.

Ví dụ 2: 🔊 以后你想去韩国工作还是去德国工作?

  • (Yǐhòu nǐ xiǎng qù Hánguó gōngzuò háishì qù Déguó gōngzuò?)
  • Sau này bạn muốn đi Hàn Quốc làm việc hay đi Đức làm việc?

11. 🔊 艾和平 / Ài Hépíng / [ Ngải Hòa Bình ] / Tên riêng / Tên một sinh viên người Kenya

Ví dụ 1: 🔊 艾和平先去超市,然后再去图书馆。

  • (Ài Hépíng xiān qù chāoshì, ránhòu zài qù túshūguǎn.)
  • Ai Heping đi siêu thị trước, sau đó mới đi thư viện.

Ví dụ 2: 🔊 艾和平的理想是当一名伟大的科学家。

  • (Ài Hépíng de lǐxiǎng shì dāng yì míng wěidà de kēxuéjiā.)
  • Lý tưởng của Ai Heping là trở thành một nhà khoa học vĩ đại.

12. 🔊 肯尼亚 / Kěnníyà / [ Khẳng Ni Á ] / Tên riêng / Nước Kenya

Ví dụ 1: 🔊 他是从肯尼亚来的,他觉得北京很大。

  • (Tā shì cóng Kěnníyà lái de, tā juéde Běijīng hěn dà.)
  • Anh ấy đến từ Kenya, anh ấy cảm thấy Bắc Kinh rất lớn.

Ví dụ 2: 肯尼亚的夏天不像北京这么热。

  • (Kěnníyà de xiàtiān bú xiàng Běijīng zhème rè.)
  • Mùa hè ở Kenya không nóng như ở Bắc Kinh.

13. 🔊 清华大学 / Qīnghuá Dàxué / [ Thanh Hoa Đại học ] / Tên riêng / Trường Đại học Thanh Hoa

Ví dụ 1: 🔊 清华大学是世界上著名的大学之一。

  • (Qīnghuá Dàxué shì shìjiè shàng zhùmíng de dàxué zhī yī.)
  • Đại học Thanh Hoa là một trong những trường đại học nổi tiếng trên thế giới.

Ví dụ 2: 🔊 我明年要考清华大学的计算机系。

  • (Wǒ míngnián yào kǎo Qīnghuá Dàxué de jìsuànjī xì.)
  • Sang năm tôi sẽ thi vào khoa máy tính của Đại học Thanh Hoa.

3. Ngữ pháp

Dưới đây là phần ngữ pháp của đoạn hội thoại

#1. Cấu trúc giới thiệu bản thân cơ bản

  • Sử dụng các động từ 叫 (jiào), 是 (shì) và danh từ chỉ thời gian, tuổi tác để cung cấp thông tin cá nhân.
  • Cấu trúc: Chủ ngữ + 叫 + [Tên] / 主语 + 是 + [Quốc tịch/Nghề nghiệp].

Ví dụ:

Ví dụ 1: 🔊 我叫王伟国,是这个大学的汉语老师。

  • (Wǒ jiào Wáng Wèiguó, shì zhège dàxué de Hànyǔ lǎoshī.)
  • Dịch: Tôi tên là Vương Vệ Quốc, là giáo viên tiếng Hán của trường đại học này.

Ví dụ 2: 🔊 我是美国人,今年二十岁。

  • (Wǒ shì Měiguórén, jīnnián èrshí suì.)
  • Dịch: Tôi là người Mỹ, năm nay 20 tuổi.

#2. Cấu trúc làm việc gì đó “một chút”: V + 一下儿 (yīxiàr)

  • Dùng sau động từ để chỉ hành động diễn ra trong thời gian ngắn, mang sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự hoặc thử làm việc gì đó.
  • Cấu trúc: Động từ + 一下儿.

Ví dụ 1: 🔊 请大家都自我介绍一下儿。

  • (Qǐng dàjiā dōu zìwǒ jièshào yīxiàr.)
  • Dịch: Mời mọi người đều tự giới thiệu một chút.

Ví dụ 2: 🔊 老师,我看一下儿你的手机号码。

  • (Lǎoshī, wǒ kàn yīxiàr nǐ de shǒujī hàomǎ.)
  • Dịch: Thầy ơi, em xem số điện thoại của thầy một chút.

#3. Bổ ngữ trạng thái với “得” (de)

  • Dùng để nhận xét, đánh giá về mức độ hoặc kết quả của một hành động đã hoặc đang diễn ra.
  • Cấu trúc: Động từ + 得 + Tính từ.

Ví dụ 1: 🔊 我们相处得很好。

  • (Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.)
  • Dịch: Chúng tôi chung sống (đối xử) với nhau rất tốt.

Ví dụ 2: 🔊 我汉语说得不好。

  • (Wǒ Hànyǔ shuōde bù hǎo.)
  • Dịch: Tôi nói tiếng Hán không tốt.

#4. Cấu trúc trình tự hành động: 先… 然后… (xiān… ránhòu…)

  • Dùng để diễn tả các bước thực hiện hành động theo trình tự thời gian: làm cái này trước, sau đó làm cái kia.
  • Cấu trúc: Chủ ngữ + 先 + Động từ 1, 然后 + Động từ 2.

Ví dụ 1: 🔊 您先介绍吧!

  • (Nín xiān jièshào ba!)
  • Dịch: Thầy giới thiệu trước đi ạ!

Ví dụ 2: 🔊 我来这儿先学一年汉语,然后去清华大学。

  • (Wǒ lái zhèr xiān xué yì nián Hànyǔ, ránhòu qù Qīnghuá Dàxué.)
  • Dịch: Tôi đến đây học một năm tiếng Hán trước, sau đó đi Đại học Thanh Hoa.

#5. Cấu trúc giới từ “跟” (gēn)

  • Dùng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động hoặc đối tượng hướng tới của hành động.
  • Cấu trúc: 主语 + 跟 + Đối tượng + Động từ.

Ví dụ 1: 🔊 很高兴能跟同学们在一起。

  • (Hěn gāoxìng néng gēn tóngxuémen zài yīqǐ.)
  • Dịch: Rất vui vì có thể ở cùng với các em.

Ví dụ 2: 🔊 你可以随时跟我联系。

  • (Nǐ kěyǐ suíshí gēn wǒ liánxì.)
  • Dịch: Em có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

4. Hội thoại

🔊 老师:请大家都自我介绍一下儿,我们互相认识认识,好吗?

  • Lǎoshī: Qǐng dàjiā dōu zìwǒ jièshào yīxiàr, wǒmen hùxiāng rènshi rènshi, hǎo ma?
  • Thầy giáo: Mời mọi người đều tự giới thiệu một chút, chúng ta làm quen với nhau nhé, được không?

🔊 学生:好!老师,您先介绍吧!

  • Xuésheng: Hǎo! Lǎoshī, nín xiān jièshào ba!
  • Học sinh: Dạ được! Thầy ơi, thầy giới thiệu trước đi ạ!

🔊 老师:我先自我介绍一下儿。我叫王伟国,是这个大学的汉语老师,今年五十岁。

  • Lǎoshī: Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxiàr. Wǒ jiào Wáng Wèiguó, shì zhège dàxué de Hànyǔ lǎoshī, jīnnián wǔshí suì.
  • Thầy giáo: Tôi xin tự giới thiệu trước một chút. Tôi tên là Vương Vệ Quốc, là giáo viên tiếng Hán của trường đại học này, năm nay 50 tuổi.

🔊 我的手机号码是 1351234,微信也是这个号。*

  • Wǒ de shǒujī hàomǎ shì 1351234, wēixìn yě shì zhège hào.*
  • Số điện thoại di động của tôi là 135*1234, WeChat cũng là số này.

🔊 很高兴能跟同学们在一起。以后你们有什么问题,可以随时跟我联系。

  • Hěn gāoxìng néng gēn tóngxuémen zài yīqǐ. Yǐhòu nǐmen yǒu shénme wèntí, kěyǐ suíshí gēn wǒ liánxì.
  • Rất vui khi được ở cùng các em. Sau này các em có vấn đề gì, có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

🔊 安丽:我来说吧。我叫安丽,是德国人。我住校外一个中国人家里。

  • Ān Lì: Wǒ lái shuō ba. Wǒ jiào Ān Lì, shì Déguórén. Wǒ zhù xiàowài yígè Zhōngguórén jiālǐ.
  • An Lệ: Để em nói trước cho. Em tên là An Lệ, là người Đức. Em sống tại nhà của một người Trung Quốc ở ngoài trường.

🔊 我的手机号是 136****5678。

  • Wǒ de shǒujī hào shì 136****5678.
  • Số điện thoại di động của em là 136**5678.

🔊 马丁:我叫马丁,我是美国人。今年20岁,住留学生公寓。

  • Mǎdīng: Wǒ jiào Mǎdīng, wǒ shì Měiguórén. Jīnnián èrshí suì, zhù liúxuésheng gōngyù.
  • Mã Đinh: Em tên là Mã Đinh, em là người Mỹ. Năm nay 20 tuổi, sống ở ký túc xá lưu học sinh.

🔊 我还没有女朋友。我的电话是 135****0987。

  • Wǒ hái méiyǒu nǚpéngyǒu. Wǒ de diànhuà shì 135****0987.
  • Em vẫn chưa có bạn gái. Số điện thoại của em là 🔊 135**0987.山本:我

🔊 叫山本幸子,日本人。我也住留学生公寓,和玛丽是同屋。

  • Shānběn: Wǒ jiào Shānběn Xìngzǐ, Rìběnrén. Wǒ yě zhù liúxuésheng gōngyù, hé Mǎlì shì tóngwū.
  • Sơn Bản: Tôi tên là Yamamoto Sachiko, người Nhật Bản. Tôi cũng ở ký túc xá lưu học sinh, là bạn cùng phòng với Mary.

🔊 我们相处得很好,我们 market 🔊 是好朋友。

  • Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo, wǒmen shì hǎo péngyǒu.
  • Chúng tôi chung sống với nhau rất tốt, chúng tôi là bạn tốt của nhau.

🔊 能来中国学习汉语,很高兴。我汉语说得不好,请大家多多关照。

  • Néng lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ, wǒ hěn gāoxìng. Wǒ Hànyǔ shuōde bù hǎo, qǐng dàjiā duōduō guānzhào.
  • Có thể đến Trung Quốc học tiếng Hán, tôi rất vui. Tiếng Hán của tôi nói chưa tốt, mong mọi người giúp đỡ nhiều hơn.

🔊 阿里:我叫阿里,是坦桑尼亚人。我学交通,明年要去交通大学学习。

  • Ālǐ: Wǒ jiào Ālǐ, shì Tǎnsāngníyàrén. Wǒ xué jiāotōng, míngnián yào qù jiāotōng dàxué xuéxí.
  • A Lý: Tôi tên là Ali, là người Tanzania. Tôi học ngành giao thông, sang năm sẽ đến trường Đại học Giao thông để học tập.

🔊 爱德华:我叫爱德华,加拿大人。我学习汉语以后,可能在中国工作。

  • Àidéhuá: Wǒ jiào Àidéhuá, Jiānádàrén. Wǒ xuéxí Hànyǔ yǐhòu, kěnéng zài Zhōngguó gōngzuò.
  • Ái Đức Hoa: Tôi tên là Edward, người Canada. Sau khi học tiếng Hán xong, tôi có thể sẽ làm việc tại Trung Quốc.

🔊 李贤贞:我叫李贤贞,韩国人,一年后去中医大学学习中医。

  • Lǐ Xiánzhēn: Wǒ jiào Lǐ Xiánzhēn, Hánguórén, yì nián hòu qù zhōngyī dàxué xuéxí zhōngyī.
  • Lý Hiền Trinh: Tôi tên là Lee Hyun-jung, người Hàn Quốc, một năm sau sẽ đến trường Đại học Đông y để học Đông y.

🔊 艾和平:我叫艾和平,肯尼亚人。我来这儿先学一年汉语。

  • Ài Hépíng: Wǒ jiào Ài Hépíng, Kěnníyàrén. Wǒ lái zhèr xiān xué yì nián Hànyǔ.
  • Ngải Hòa Bình: Tôi tên là Isaac (Ngải Hòa Bình), người Kenya. Tôi đến đây trước tiên là để học một năm tiếng Hán.

🔊 然后去清华大学计算机系,学习人工智能。我的理想是当一个科学家。

  • Ránhòu qù Qīnghuá Dàxué jìsuànjī xì, xuéxí réngóng-zhìnéng. Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yí gè kēxuéjiā.
  • Sau đó sẽ đến khoa Máy tính trường Đại học Thanh Hoa để học Trí tuệ nhân tạo. Lý tưởng của tôi là trở thành một nhà khoa học.

Bài 18 đã trang bị cho bạn kỹ năng giới thiệu bản thân một cách đầy đủ và ấn tượng, từ thông tin cá nhân đến lý tưởng nghề nghiệp. Việc nắm vững các cấu trúc này không chỉ giúp bạn tự tin giao tiếp mà còn là chìa khóa để xây dựng những mối quan hệ tốt đẹp ngay từ lần đầu gặp gỡ.