Bài 19: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến đó không? – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Bài 19 với tiêu đề “Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến đó không?” là một bài học thực hành trọng tâm, giúp người học làm chủ kỹ năng hỏi đường và chỉ dẫn hướng đi – một trong những tình huống giao tiếp phổ biến và thiết yếu nhất khi sinh sống tại nước ngoài.

→ Ôn tập lại: Bài 18: Mời mọi người tự giới thiệu một chút – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

1. Tổng quan bài học (Overview)

  • Chủ đề: Hỏi đường, chỉ dẫn lộ trình và phương tiện di chuyển trong đời sống hàng ngày.
  • Mục tiêu bài học: Giúp người học tự tin đưa ra lời yêu cầu giúp đỡ lịch sự, biết cách mô tả một lộ trình cụ thể và xử lý các tình huống thực tế phát sinh (như thời tiết xấu, chân đau).

2. Từ mới

1. 🔊 告诉 / gàosu / [ Cáo tố ] / Động từ / Bảo, kể, nói cho biết

Ví dụ 1: 🔊 请问如何去银行?

  • (Qǐng gàosu wǒ, qù yínháng de lù zěnme zǒu?)
  • Xin hãy nói cho tôi biết, đường đi đến ngân hàng đi như thế nào?

Ví dụ 2: 🔊 他把这件事情告诉了王老师。

  • (Tā bǎ zhè jiàn shìqing gàosu le Wáng lǎoshī.)
  • Anh ấy đã đem chuyện này nói cho thầy Vương biết.

2. 🔊 里边 / lǐbian / [ Lý biên ] / Danh từ / Bên trong

Ví dụ 1: 🔊 书包里边有一本书和两个笔记本。

  • (Shūbāo lǐbian yǒu yì běn shū hé liǎng gè bǐjìběn.)
  • Bên trong cặp sách có một quyển sách và hai quyển vở.

Ví dụ 2: 🔊 银行里边的人很多,我们需要等一会儿。

  • (Yínháng lǐbian de rén hěnduō, wǒmen xūyào děng yìhuǐr.)
  • Bên trong ngân hàng rất đông người, chúng ta cần đợi một lát.

3. 🔊 银行 / yínháng / [ Ngân hàng ] / Danh từ / Ngân hàng

Ví dụ 1: 🔊 我去银行换点儿钱。

  • (Wǒ qù yínháng huàn diǎnr qián.)
  • Tôi đi ngân hàng đổi ít tiền.

Ví dụ 2: 🔊 学校附近有一家中国银行。

  • (Xuéxiào fùjìn yǒu yì jiā Zhōngguó yínháng.)
  • Gần trường học có một ngân hàng Trung Quốc.

4. 🔊 前边 / qiánbian / [ Tiền biên ] / Danh từ / Phía trước

Ví dụ 1: 🔊 那个穿黑西装的人就在我的前边。

  • (Nàge chuān hēi xīzhuāng de rén jiù zài wǒ de qiánbian.)
  • Người mặc bộ comple đen đó ở ngay phía trước tôi.

Ví dụ 2: 🔊 往前走,前边就是一个大的超市。

  • (Wǎng qián zǒu, qiánbian jiùshì yí gè dà de chāoshì.)
  • Đi về phía trước, phía trước chính là một siêu thị lớn.

5. 🔊 离 / lí / [ Ly ] / Động từ / Cách (khoảng cách)

Ví dụ 1: 🔊 我家离学校不太远,步行只要十分钟。

  • (Wǒ jiā lí xuéxiào bú tài yuǎn, bùxíng zhǐyào shí fēnzhōng.)
  • Nhà tôi cách trường không xa lắm, đi bộ chỉ mất 10 phút.

Ví dụ 2: 🔊 银行离这儿大概有两公里。

  • (Yínháng lí zhèr dàgài yǒu liǎng gōnglǐ.)
  • Ngân hàng cách đây khoảng 2 cây số.

6. 🔊 远 / yuǎn / [ Viễn ] / Tính từ / Xa

Ví dụ 1: 🔊 邮局离这儿很远,我们坐车去吧。

  • (Yóujú lí zhèr hěn yuǎn, wǒmen zuò chē qù ba.)
  • Bưu điện cách đây rất xa, chúng ta ngồi xe đi đi.

Ví dụ 2: 🔊 虽然路很远,但他还是坚持每天跑步。

  • (Suīrán lù hěn yuǎn, dànshì tā háishi jiānchí měitiān pǎobù.)
  • Tuy đường rất xa nhưng anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

7. 🔊 大概 / dàgài / [ Đại khái ] / Phó từ / Khoảng, đại khái

Ví dụ 1: 🔊 从这儿去机场大概需要一个小时。

  • (Cóng zhèr qù jīchǎng dàgài xūyào yí gè xiǎoshí.)
  • Từ đây đi sân bay khoảng chừng cần một tiếng đồng hồ.

Ví dụ 2: 🔊 今天的会议大概有二十个人参加。

  • (Jīntiān de huìyì dàgài yǒu èrshí gè rén cānjiā.)
  • Cuộc họp hôm nay có khoảng 20 người tham gia.

8. 🔊 分钟 / fēnzhōng / [ Phân chung ] / Lượng từ / Phút

Ví dụ 1: 🔊 请等我五分钟,我马上就来。

  • (Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng, wǒ mǎshàng jiù lái.)
  • Xin đợi tôi 5 phút, tôi đến ngay đây.

Ví dụ 2: 🔊 骑自行车去学校需要十五分钟。

  • (Qí zìxíngchē qù xuéxiào xūyào shíwǔ fēnzhōng.)
  • Đi xe đạp đến trường cần 15 phút.

9. 🔊 一直 / yìzhí / [ Nhất trực ] / Phó từ / Luôn luôn, thẳng (hướng)

Ví dụ 1: 🔊 往走前,一直走就到了。

  • (Wǎng qián zǒu, yìzhí zǒu jiù dào le.)
  • Đi về phía trước, đi thẳng mãi là đến.

Ví dụ 2: 🔊 这几天一直在下雨,没法出门。

  • (Zhè jǐ tiān yìzhí zài xià yǔ, méifǎ chūmén.)
  • Mấy ngày nay trời cứ mưa suốt, không cách nào ra ngoài được.

10. 🔊 往 / wǎng / [ Vãng ] / Động từ / Hướng về, đi về phía

Ví dụ 1: 🔊 请大家往里边走,后边还有位置。

  • (Qǐng dàjiā wǎng lǐbian zǒu, hòubian hái yǒu wèizhi.)
  • Mời mọi người đi vào bên trong, phía sau vẫn còn chỗ.

Ví dụ 2: 🔊 从这个路口往右拐,你就看到医院了。

  • (Cóng zhège lùkǒu wǎng yòu guǎi, nǐ jiù kàndào yīyuàn le.)
  • Từ ngã tư này rẽ về phía bên phải, bạn sẽ thấy bệnh viện.

11.🔊 前 / qián / [ Tiền ] / Danh từ / Trước, phía trước

Ví dụ 1: 🔊 这种药要饭前吃。

  • (Zhè zhǒng yào yào fàn qián chī.)
  • Loại thuốc này phải uống trước bữa ăn.

Ví dụ 2: 🔊 他的理想是勇往直前,当一名科学家。

  • (Tā de lǐxiǎng shì yǒng wǎng zhí qián, dāng yì míng kēxuéjiā.)
  • Lý tưởng của anh ấy là dũng cảm tiến về phía trước, trở thành một nhà khoa học.

12. 🔊 马路 / mǎlù / [ Mã lộ ] / Danh từ / Đường lớn, đường cái

Ví dụ 1: 🔊 过马路的时候一定要看红绿灯。

  • (Guò mǎlù de shíhou yídìng yào kàn hónglǜdēng.)
  • Khi qua đường nhất định phải nhìn đèn xanh đèn đỏ.

Ví dụ 2: 🔊 这条马路上的车非常多。

  • (Zhè tiáo mǎlù shàng de chē fēicháng duō.)
  • Xe cộ trên con đường này rất nhiều.

13. 🔊 左边 / zuǒbian / [ Tả biên ] – 右边 / yòubian / [ Hữu biên ] / Danh từ / Bên trái – Bên phải

Ví dụ 1: 🔊 银行在马路的左边。

  • (Yínháng zài mǎlù de zuǒbian.)
  • Ngân hàng ở bên trái con đường.

Ví dụ 2: 🔊 你的书在电脑的右边。

  • (Nǐ de shū zài diànnǎo de yòubian.)
  • Sách của bạn ở bên phải máy tính.

14. 🔊 骑 / qí / [ Kỵ ] / Động từ / Cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)

Ví dụ 1: 🔊 我每天骑自行车去学校。

  • (Wǒ měitiān qí zìxíngchē qù xuéxiào.)
  • Tôi mỗi ngày đều đi xe đạp đến trường.

Ví dụ 2: 🔊 他会骑马,而且骑得很好。

  • (Tā huì qí mǎ, érqiě qí de hěn hǎo.)
  • Anh ấy biết cưỡi ngựa, hơn nữa cưỡi rất giỏi.

15. 🔊 或者 / huòzhě / [ Hoặc giả ] / Liên từ / Hoặc là (dùng trong câu trần thuật)

Ví dụ 1: 🔊 这个周末我想去书店或者去公园。

  • (Zhège zhōumò wǒ xiǎng qù shūdiàn huòzhě qù gōngyuán.)
  • Cuối tuần này tôi muốn đi hiệu sách hoặc đi công viên.

Ví dụ 2: 🔊 你可以给我写信或者打电话。

  • (Nǐ kěyǐ gěi wǒ xiě xìn huòzhě dǎ diànhuà.)
  • Bạn có thể viết thư hoặc gọi điện thoại cho tôi.

16. 🔊 教室 / jiàoshì / [ Giáo thất ] / Danh từ / Lớp học

Ví dụ 1: 🔊 同学们都在教室里听课。

  • (Tóngxuémen dōu zài jiàoshì lǐ tīngkè.)
  • Các bạn học sinh đều đang ở trong lớp nghe giảng.

Ví dụ 2: 🔊 我们的教室又干净又漂亮。

  • (Wǒmen de jiàoshì yòu gānjìng yòu piàoliang.)
  • Phòng học của chúng tôi vừa sạch sẽ vừa đẹp đẽ.

17. 🔊 雨 / yǔ / [ Vũ ] / Danh từ / Mưa

Ví dụ 1: 🔊 外面下大雨了,你别出去了。

  • (Wàimiàn xià dà yǔ le, nǐ bié chūqù le.)
  • Bên ngoài mưa lớn rồi, bạn đừng ra ngoài nữa.

Ví dụ 2: 🔊 这场雨下了整整一天。

  • (Zhè chǎng yǔ xià le zhěngzhěng yì tiān.)
  • Trận mưa này đã rơi ròng rã suốt một ngày.

18. 🔊 这么 / zhème / [ Giá ma ] / Đại từ / Như thế này, thế này

Ví dụ 1: 🔊 这个问题这么难,我不会做。

  • (Zhège wèntí zhème nán, wǒ bú huì zuò.)
  • Vấn đề này khó như thế này, tôi không biết làm.

Ví dụ 2: 🔊 你怎么买这么多东西?

  • (Nǐ zěnme mǎi zhème duō dōngxi?)
  • Sao bạn lại mua nhiều đồ thế này?

19. 🔊 电动车 / diàndòngchē / [ Điện động xa ] / Danh từ / Xe đạp điện, xe máy điện

Ví dụ 1: 🔊 骑电动车去上班又快又方便。

  • (Qí diàndòngchē qù shàngbān yòu kuài yòu fāngbiàn.)
  • Đi xe máy điện đi làm vừa nhanh vừa tiện.

Ví dụ 2: 🔊 我的电动车没电了,需要充电。

  • (Wǒ de diàndòngchē méi diàn le, xūyào chōngdiàn.)
  • Xe điện của tôi hết điện rồi, cần phải sạc điện.

20. 🔊 腿 / tuǐ / [ Thôi ] / Danh từ / Chân

Ví dụ 1: 🔊 他的腿在踢足球的时候受伤了。

  • (Tā de tuǐ zài tī zúqiú de shíhou shòushāng le.)
  • Chân của anh ấy bị thương lúc đá bóng.

Ví dụ 2: 🔊 走了这么长时间的路,我的腿很酸。

  • (Zǒu le zhème cháng shíjiān de lù, wǒ de tuǐ hěn suān.)
  • Đi bộ một quãng đường dài thế này, chân tôi rất mỏi.

21. 🔊 还是 / háishi / [ Hoàn thị ] / Phó từ / Vẫn còn, vẫn

Ví dụ 1: 🔊 虽然吃药了,但他还是觉得不舒服。

  • (Suīrán chī yào le, dànshì tā háishi juéde bù shūfu.)
  • Tuy đã uống thuốc nhưng anh ấy vẫn cảm thấy không thoải mái.

Ví dụ 2: 🔊 已经十点了,他还是没有回来。

  • (Yǐjīng shí diǎn le, tā háishi méiyǒu huílái.)
  • Đã 10 giờ rồi, anh ấy vẫn chưa về.

22.

/ dài / [ Đái ] / Động từ / Mang theo, đem theo

Ví dụ 1: 🔊 今天可能会下雨,记得带雨伞。

  • (Jīntiān kěnéng huì xià yǔ, jìde dài yǔsǎn.)
  • Hôm nay có thể sẽ mưa, nhớ mang theo ô nhé.

Ví dụ 2: 🔊 老师,我忘记带作业了。

  • (Lǎoshī, wǒ wàngjì dài zuòyè le.)
  • Thưa thầy/cô, em quên mang theo bài tập rồi ạ.

23. 🔊 上 / shàng / [ Thượng ] / Bổ ngữ / (Dùng sau động từ làm bổ ngữ kết quả)

Ví dụ 1: 🔊 请大家穿上雨衣,我们要出发了。

  • (Qǐng dàjiā chuān shàng yǔyī, wǒmen yào chūfā le.)
  • Mời mọi người mặc áo mưa vào, chúng ta sắp xuất phát rồi.

Ví dụ 2: 🔊 他终于考上了心仪的大学。

  • (Tā zhōngyú kǎo shàng le xīnyí de dàxué.)
  • Cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ vào ngôi trường đại học yêu thích.

24. 🔊 上车 / shàng chē / [ Thượng xa ] / Cụm động từ / Lên xe

Ví dụ 1: 🔊 公共汽车来了,大家请排队上车。

  • (Gōnggòng qìchē lái le, dàjiā qǐng páiduì shàngchē.)
  • Xe buýt đến rồi, mọi người vui lòng xếp hàng lên xe.

Ví dụ 2: 🔊 你快上车吧,我们要迟到了。

  • (Nǐ kuài shàngchē ba, wǒmen yào chídào le.)
  • Bạn lên xe nhanh đi, chúng ta sắp muộn rồi.

25. 🔊 雨伞 / yǔsǎn / [ Vũ tản ] / Danh từ / Cái ô, cái dù

Ví dụ 1: 🔊 这把红色的是我的雨伞。

  • (Zhè bǎ hóngsè de shì wǒ de yǔsǎn.)
  • Cái ô màu đỏ này là của tôi.

Ví dụ 2: 🔊 别忘了带雨伞,外面正在下雨。

  • (Bié wàng le dài yǔsǎn, wàimiàn zhèngzài xià yǔ.)
  • Đừng quên mang ô, bên ngoài đang mưa đấy.

26. 🔊 穿 / chuān / [ Xuyên ] / Động từ / Mặc, xỏ, đeo

Ví dụ 1: 🔊 他今天穿了一件红色的毛衣。

  • (Tā jīntiān chuān le yí jiàn hóngsè de máoyī.)
  • Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo len màu đỏ.

Ví dụ 2: 🔊 外面很冷,快把大衣穿上。

  • (Wàimiàn hěn lěng, kuài bǎ dàyī chuān shàng.)
  • Bên ngoài rất lạnh, mau mặc áo khoác vào đi.

27. 🔊 雨衣 / yǔyī / [ Vũ y ] / Danh từ / Áo mưa

Ví dụ 1: 🔊 骑自行车的人最好穿雨衣。

  • (Qí zìxíngchē de rén zuìhǎo chuān yǔyī.)
  • Người đi xe đạp tốt nhất nên mặc áo mưa.

Ví dụ 2: 🔊 妈妈给我买了一件漂亮的新雨衣。

  • (Māma gěi wǒ mǎi le yí jiàn piàoliang de xīn yǔyī.)
  • Mẹ mua cho tôi một chiếc áo mưa mới rất đẹp.

Tên riêng (专名 – Zhuānmíng)

1. 🔊 松山 / Sōngshān / [ Tùng Sơn ] / Tên riêng / Matsuyama (tên người, một sinh viên người Nhật Bản)

Ví dụ 1: 🔊 松山离学校远不远?

  • (Sōngshān lí xuéxiào yuǎn bù yuǎn?)
  • Matsuyama cách trường có xa không?

Ví dụ 2: 🔊 松山骑电动车大概要二十分钟。

  • (Sōngshān qí diàndòngchē dàgài yào èrshí fēnzhōng.)
  • Matsuyama đi xe máy điện mất khoảng hai mươi phút.

2. 🔊 常浩 / Cháng Hào / [ Thường Hạo ] / Tên riêng / Chang Hao (tên người, một sinh viên)

Ví dụ 1: 🔊 常浩告诉松山去银行的路怎么走。

  • (Cháng Hào gàosu Sōngshān qù yínháng de lù zěnme zǒu?)
  • Thường Hạo bảo Matsuyama đường đi đến ngân hàng đi như thế nào.

Ví dụ 2: 🔊 常浩觉得今天可能会下雨,所以带了雨伞。

  • (Cháng Hào juéde jīntiān kěnéng huì xià yǔ, suǒyǐ dàile yǔsǎn.)
  • Thường Hạo cảm thấy hôm nay có thể sẽ mưa nên đã mang theo ô.

3. Ngữ pháp

#1. Cấu trúc hỏi khoảng cách: A 离 B + Tính từ?

  • Dùng để nói về khoảng cách giữa hai địa điểm.
  • Cấu trúc: Địa điểm A + 离 (lí) + Địa điểm B + 远 (yuǎn) / 近 (jìn)?

Ví dụ 1: 🔊 银行离这儿远吗?

  • (Yínháng lí zhèr yuǎn ma?)
  • Dịch: Ngân hàng cách đây có xa không?

Ví dụ 2: 🔊 学校离我家不远。

  • (Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.)
  • Dịch: Trường học cách nhà tôi không xa.

#2. Cấu trúc chỉ dẫn đường đi: 从… 一直往… 走

  • Dùng để hướng dẫn ai đó đi từ đâu và theo hướng nào.
  • Cấu trúc: 从 (cóng) + Địa điểm + 一直 (yìzhí) + 往 (wǎng) + Phương hướng + 走 (zǒu).

Ví dụ 1: 🔊 你从这儿一直往前走。

  • (Nǐ cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu.)
  • Dịch: Bạn từ đây đi thẳng về phía trước.

Ví dụ 2: 🔊 从这儿往左走。

  • (Cóng zhèr wǎng zuǒ zǒu.)
  • Dịch: Từ đây đi về phía bên trái.

#3. Phân biệt lựa chọn: 或者 (huòzhě) và 还是 (háishi)

  • Đây là điểm cực kỳ quan trọng để tránh nhầm lẫn.
  • 或者 (huòzhě): Dùng trong câu trần thuật (liệt kê các khả năng đều được).
  • 还是 (háishi): Dùng trong câu hỏi lựa chọn.

Ví dụ 1: 🔊 骑车去或者走路去,都行!

  • (Qí chē qù huòzhě zǒulù qù, dōu xíng!)
  • Dịch: Đi xe đạp hoặc đi bộ đều được! (Câu trần thuật)

Ví dụ 2: 🔊 你想骑车去还是走路去?

  • (Nǐ xiǎng qí chē qù háishi zǒulù qù?)
  • Dịch: Bạn muốn đi xe đạp hay là đi bộ? (Câu hỏi)

#4. Cách dùng đại từ nghi vấn “怎么” (zěnme)

  • Dùng để hỏi về cách thức thực hiện hành động (làm như thế nào, đi bằng phương tiện gì).
  • Cấu trúc: 怎么 (zěnme) + Động từ?

Ví dụ 1: 🔊 你能告诉我怎么走吗?

  • (Nǐ néng gàosu wǒ zěnme zǒu ma?)
  • Dịch: Bạn có thể cho tôi biết đi thế nào (đường đi) không?

Ví dụ 2: 🔊 雨这么大,怎么去呀?

  • (Yǔ zhème dà, zěnme qù ya?)
  • Dịch: Mưa lớn thế này, đi bằng cách nào đây? (Phương tiện)

#5. Trạng từ nhấn mạnh “就” (jiù)

  • Dùng để nhấn mạnh sự khẳng định, củng cố vị trí hoặc thời gian ngay tại đó.
  • Cấu trúc: Chủ ngữ + 就 (jiù) + 在 (zài) + Địa điểm.

Ví dụ 1: 🔊 就在前边。

  • (Jiù zài qiánbian.)
  • Dịch: Ở ngay phía trước thôi.

Ví dụ 2: 🔊 银行就在马路左边。

  • (Yínháng jiù zài mǎlù zuǒbian.)
  • Dịch: Ngân hàng nằm ngay bên trái con đường.

#6. Cấu trúc ước lượng: 大概 + Động từ + Thời gian

  • Dùng để đưa ra một con số xấp xỉ, không chính xác tuyệt đối.
  • Cấu trúc: 大概 (dàgài) + 要 (yào) + [Khoảng thời gian].

Ví dụ 1: 🔊 大概要走五分钟。

  • (Dàgài yào zǒu wǔ fēnzhōng.)
  • Dịch: Khoảng chừng đi bộ mất 5 phút.

Ví dụ 2: 🔊 我大概学了一年汉语。

  • (Wǒ dàgài xuéle yì nián Hànyǔ.)
  • Dịch: Tôi học tiếng Hán khoảng chừng một năm rồi.

4. Hội thoại

(一): 🔊 你能告诉我怎么走吗
(Một): Bạn có thể cho tôi biết đi thế nào không?

A: 🔊 请问,学校里边有银行吗?

  • Qǐngwèn, xuéxiào lǐbian yǒu yínháng ma?
  • Dịch: Xin hỏi, trong trường học có ngân hàng không?

B: 🔊 有啊。

  • Yǒu a.
  • Dịch: Có chứ.

A: 🔊 银行在哪里?

  • Yínháng zài nǎr?
  • Dịch: Ngân hàng ở đâu?

B: 🔊 就在前边。

  • Jiù zài qiánbian.
  • Dịch: Ở ngay phía trước.

A: 🔊 离这儿远吗?

  • Lí zhèr yuǎn ma?
  • Dịch: Cách đây có xa không?

B: 🔊 不远,大概要走五分钟。

  • Bù yuǎn, dàgài yào zǒu wǔ fēnzhōng.
  • Dịch: Không xa, đi bộ khoảng 5 phút.

A: 🔊 你能告诉我怎么走吗?

  • Nǐ néng gàosu wǒ zěnme zǒu ma?
  • Dịch: Bạn có thể cho tôi biết đi thế nào không?

B: 🔊 你 từ 🔊 这儿一直往前走,银行就在马路左边。

  • Nǐ cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, yínháng jiù zài mǎlù zuǒbian.
  • Dịch: Bạn từ đây đi thẳng về phía trước, ngân hàng nằm ngay bên trái con đường.

A: 🔊 谢谢你!

  • Xièxie nǐ!
  • Dịch: Cảm ơn bạn!

B: 🔊 不客气!

  • Bú kèqi!
  • Dịch: Không có gì!

(二): 🔊 骑车去或者走路去,都行
(Hai): Đi xe đạp hoặc đi bộ đều được

🔊 (上午八点,松山准备去教室上课……)

  • (Shàngwǔ bā diǎn, Sōngshān zhǔnbèi qù jiàoshì shàng kè……)
  • (8 giờ sáng, Matsuyama chuẩn bị đến lớp học……)

🔊 常浩:松山,今天你去教室上课吗?

  • Cháng Hào: Sōngshān, jīntiān nǐ qù jiàoshì shàng kè ma?
  • Dịch: Thường Hạo: Matsuyama, hôm nay cậu có đến lớp học không?

🔊 松山:去呀。

  • Sōngshān: Qù ya.
  • Dịch: Matsuyama: Có chứ.

🔊 常浩:雨这么大,怎么去呀?

  • Cháng Hào: Yǔ zhème dà, zěnme qù ya?
  • Dịch: Thường Hạo: Mưa lớn thế này, đi bằng cách nào đây?

🔊 松山:骑车去或者走路去,都行!

  • Sōngshān: Qí chē qù huòzhě zǒulù qù, dōu xíng!
  • Dịch: Matsuyama: Đi xe đạp hoặc đi bộ đều được hết!

🔊 常浩:你骑电动车去吧,我的腿还是不能走,你带上我,可以吗?

  • Cháng Hào: Nǐ qí diàndòngchē qù ba, wǒ de tuǐ háishi bù néng zǒu, nǐ dàishang wǒ, kěyǐ ma?
  • Dịch: Thường Hạo: Cậu đi xe điện đi, chân tớ vẫn chưa đi lại được, cậu chở tớ đi cùng có được không?

🔊 松山:当然可以。(骑上电动车)上车吧。你用这把雨伞,我穿雨衣。

  • Sōngshān: Dāngrán kěyǐ. (Qí shàng diàndòngchē) Shàng chē ba. Nǐ yòng zhè bǎ yǔsǎn, wǒ chuān yǔyī.
  • Dịch: Matsuyama: Đương nhiên là được rồi. (Leo lên xe điện) Lên xe đi. Cậu dùng cây dù này đi, tớ mặc áo mưa.

🔊 常浩:好,谢谢你!

  • Cháng Hào: Hǎo, xièxie nǐ!
  • Dịch: Thường Hạo: Được, cảm ơn cậu nhé!

🔊 松山:不客气。

  • Sōngshān: Bú kèqi.
  • Dịch: Matsuyama: Không có gì khách sáo.

Thông qua Bài 19, người học đã trang bị được những công cụ ngôn ngữ quan trọng để giải quyết các vấn đề liên quan đến di chuyển và định vị không gian.