Bài 29: Tôi đã mua một cuốn từ điển Anh-Trung – Giáo trình khẩu ngữ Hán ngữ 汉语口语教程

Trong thời đại công nghệ số, việc tìm kiếm tri thức và mua sắm ngày càng trở nên thuận tiện hơn. Bên cạnh việc đến hội chợ sách để lựa chọn những cuốn sách yêu thích và tìm hiểu thêm về văn hóa, xã hội, nhiều người còn lựa chọn mua sách trực tuyến nhờ sự tiện lợi và nhanh chóng. Bài học này giúp người học làm quen với các tình huống giao tiếp liên quan đến hội chợ sách, phương tiện đi lại, mua sắm trực tuyến và cách bày tỏ cảm nhận sau khi tham quan, đồng thời mở rộng vốn từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp thông dụng trong tiếng Trung.

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

1. Tổng quan bài học (Overview)

  • Chủ đề: Hội chợ sách và mua sắm trực tuyến (书市与网上购物)

Mục tiêu bài học:

  • Sử dụng từ vựng về hội chợ sách, sách, giao thông và mua sắm trực tuyến.
  • Hỏi đáp về kế hoạch đi hội chợ sách, hẹn gặp và chia sẻ trải nghiệm mua sắm.
  • Giới thiệu những cuốn sách đã mua và nói về việc mua hàng trên mạng.
  • Vận dụng thành ngữ 不见不散 và các cấu trúc ……都/也…… (câu phủ định), 不怎么 trong giao tiếp.
    Nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu thêm về văn hóa đọc sách cũng như mua sắm hiện đại ở Trung Quốc.

2. Từ vựng

1. 本 / běn / Lượng từ, Danh từ / quyển; cuốn; sổ

Ví dụ 1: 🔊 我买了一本书。
• (Wǒ mǎile yì běn shū.)
• Tôi đã mua một quyển sách.

Ví dụ 2: 🔊 这是一本汉语词典。
• (Zhè shì yì běn Hànyǔ cídiǎn.)
• Đây là một quyển từ điển tiếng Trung.

2. 词典 / cídiǎn / Danh từ / từ điển

Ví dụ 1: 🔊 我有一本汉语词典。
• (Wǒ yǒu yì běn Hànyǔ cídiǎn.)
• Tôi có một quyển từ điển tiếng Trung.

Ví dụ 2: 🔊 不认识的字可以查词典。
• (Bù rènshi de zì kěyǐ chá cídiǎn.)
• Những chữ không biết có thể tra từ điển.

3. 书市 / shūshì / Danh từ / hội chợ sách

Ví dụ 1: 🔊 今天我们去书市。
• (Jīntiān wǒmen qù shūshì.)
• Hôm nay chúng tôi đi hội chợ sách.

Ví dụ 2: 🔊 书市有很多新书。
• (Shūshì yǒu hěn duō xīn shū.)
• Hội chợ sách có rất nhiều sách mới.

4. 不一定 / bù yídìng / Cụm từ / chưa chắc; không nhất định

Ví dụ 1: 🔊 他明天不一定来。
• (Tā míngtiān bù yídìng lái.)
• Ngày mai anh ấy chưa chắc sẽ đến.

Ví dụ 2: 🔊 这个办法不一定好。
• (Zhège bànfǎ bù yídìng hǎo.)
• Cách này chưa chắc đã tốt.

一定 / yídìng / Phó từ / nhất định; chắc chắn

Ví dụ 1: 🔊 我一定去。
• (Wǒ yídìng qù.)
• Tôi nhất định sẽ đi.

Ví dụ 2: 🔊 你一定要努力学习。
• (Nǐ yídìng yào nǔlì xuéxí.)
• Bạn nhất định phải chăm chỉ học tập.

5. 只是 / zhǐshì / Phó từ / chỉ; chỉ là

Ví dụ 1: 🔊 我只是看看。
• (Wǒ zhǐshì kànkan.)
• Tôi chỉ xem thôi.

Ví dụ 2: 🔊 他只是一个学生。
• (Tā zhǐshì yí ge xuésheng.)
• Cậu ấy chỉ là một học sinh.

6. 规模 / guīmó / Danh từ / quy mô

Ví dụ 1: 🔊 这个书市规模很大。
• (Zhège shūshì guīmó hěn dà.)
• Hội chợ sách này có quy mô rất lớn.

Ví dụ 2: 🔊 学校的规模越来越大。
• (Xuéxiào de guīmó yuèláiyuè dà.)
• Quy mô của trường ngày càng lớn.

7. 了解 / liǎojiě / Động từ / tìm hiểu; hiểu biết

Ví dụ 1: 🔊 我想了解中国文化。
• (Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.)
• Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Ví dụ 2: 🔊 你了解他吗?
• (Nǐ liǎojiě tā ma?)
• Bạn có hiểu anh ấy không?

8. 社会 / shèhuì / Danh từ / xã hội

Ví dụ 1: 🔊 我想了解中国社会。
• (Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó shèhuì.)
• Tôi muốn tìm hiểu xã hội Trung Quốc.

Ví dụ 2: 🔊 社会发展得很快。
• (Shèhuì fāzhǎn de hěn kuài.)
• Xã hội phát triển rất nhanh.

9. 文化 / wénhuà / Danh từ / văn hóa

Ví dụ 1: 🔊 中国文化很有意思。
• (Zhōngguó wénhuà hěn yǒu yìsi.)
• Văn hóa Trung Quốc rất thú vị.

Ví dụ 2: 🔊 我喜欢学习中国文化。
• (Wǒ xǐhuān xuéxí Zhōngguó wénhuà.)
• Tôi thích học văn hóa Trung Quốc.

10. 地铁 / dìtiě / Danh từ / tàu điện ngầm

Ví dụ 1: 🔊 我每天坐地铁上班。
• (Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.)
• Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.

Ví dụ 2: 🔊 地铁很方便。
• (Dìtiě hěn fāngbiàn.)
• Tàu điện ngầm rất thuận tiện.

11. 堵车 / dǔchē / Động từ / tắc đường

Ví dụ 1: 🔊 今天早上堵车了。
• (Jīntiān zǎoshang dǔchē le.)
• Sáng nay bị tắc đường.

Ví dụ 2: 🔊 因为堵车,所以我迟到了。
• (Yīnwèi dǔchē, suǒyǐ wǒ chídào le.)
• Vì tắc đường nên tôi đến muộn.

12. 出站 / chūzhàn / Động từ / ra khỏi ga

Ví dụ 1: 🔊 我们已经出站了。
• (Wǒmen yǐjīng chūzhàn le.)
• Chúng tôi đã ra khỏi ga rồi.

Ví dụ 2: 🔊 出站以后往左走。
• (Chūzhàn yǐhòu wǎng zuǒ zǒu.)
• Sau khi ra khỏi ga thì đi về bên trái.

13. 门口儿 / ménkǒur / Danh từ / cửa; cổng; lối vào

Ví dụ 1: 🔊 我在学校门口儿等你。
• (Wǒ zài xuéxiào ménkǒur děng nǐ.)
• Tôi đợi bạn ở cổng trường.

Ví dụ 2: 🔊 商店门口儿有很多人。
• (Shāngdiàn ménkǒur yǒu hěn duō rén.)
• Trước cửa cửa hàng có rất nhiều người.

14. 差不多 / chàbuduō / Phó từ, Tính từ / gần như; xấp xỉ; gần bằng

Ví dụ 1: 🔊 我们差不多到了。
• (Wǒmen chàbuduō dào le.)
• Chúng tôi gần đến nơi rồi.

Ví dụ 2: 🔊 这两本书差不多一样。
• (Zhè liǎng běn shū chàbuduō yíyàng.)
• Hai quyển sách này gần như giống nhau.

15. 不见不散 / bú jiàn bú sàn / Thành ngữ / không gặp không về; hẹn gặp nhé

Ví dụ 1: 🔊 明天下午三点,学校门口,不见不散。
• (Míngtiān xiàwǔ sān diǎn, xuéxiào ménkǒur, bú jiàn bú sàn.)
• Chiều mai 3 giờ, ở cổng trường, hẹn gặp nhé.

Ví dụ 2: 🔊 我们周六见,不见不散!
• (Wǒmen Zhōuliù jiàn, bú jiàn bú sàn!)
• Chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé, không gặp không về!

见 / jiàn / Động từ / gặp; nhìn thấy

Ví dụ 1: 🔊 我今天见了老师。
• (Wǒ jīntiān jiàn le lǎoshī.)
• Hôm nay tôi đã gặp giáo viên.

Ví dụ 2: 🔊 很高兴见到你。
• (Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ.)
• Rất vui được gặp bạn.

散 / sàn / Động từ / tan; giải tán

Ví dụ 1: 🔊 下课以后大家都散了。
• (Xiàkè yǐhòu dàjiā dōu sàn le.)
• Sau giờ học mọi người đều về hết.

Ví dụ 2: 🔊 电影结束以后,人群慢慢散了。
• (Diànyǐng jiéshù yǐhòu, rénqún mànman sàn le.)
• Sau khi bộ phim kết thúc, đám đông dần giải tán.

16. 地图 / dìtú / Danh từ / bản đồ

Ví dụ 1: 🔊 请给我一张地图。
• (Qǐng gěi wǒ yì zhāng dìtú.)
• Làm ơn cho tôi một tấm bản đồ.

Ví dụ 2: 🔊 我在地图上找学校。
• (Wǒ zài dìtú shàng zhǎo xuéxiào.)
• Tôi tìm trường trên bản đồ.

17. 册 / cè / Lượng từ, Danh từ / quyển; tập

Ví dụ 1: 🔊 我买了两册杂志。
• (Wǒ mǎile liǎng cè zázhì.)
• Tôi đã mua hai quyển tạp chí.

Ví dụ 2: 🔊 图书馆有很多册漫画。
• (Túshūguǎn yǒu hěn duō cè mànhuà.)
• Thư viện có rất nhiều tập truyện tranh.

18. 感觉 / gǎnjué / Động từ / cảm thấy

Ví dụ 1: 🔊 我感觉很累。
• (Wǒ gǎnjué hěn lèi.)
• Tôi cảm thấy rất mệt.

Ví dụ 2: 🔊 你感觉怎么样?
• (Nǐ gǎnjué zěnmeyàng?)
• Bạn cảm thấy thế nào?

19. 从来 / cónglái / Phó từ / từ trước đến nay; chưa từng (thường dùng với phủ định)

Ví dụ 1: 🔊 我从来不迟到。
• (Wǒ cónglái bù chídào.)
• Tôi chưa bao giờ đi muộn.

Ví dụ 2: 🔊 他从来没去过北京。
• (Tā cónglái méi qùguo Běijīng.)
• Anh ấy chưa từng đến Bắc Kinh.

20. 热闹 / rènao / Tính từ / náo nhiệt; đông vui

Ví dụ 1: 🔊 书市非常热闹。
• (Shūshì fēicháng rènao.)
• Hội chợ sách rất náo nhiệt.

Ví dụ 2: 🔊 春节的时候街上很热闹。
• (Chūnjié de shíhou jiē shàng hěn rènao.)
• Vào dịp Tết, trên đường phố rất đông vui.

21. 抽空儿 / chōu kòngr / Động từ / tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian

Ví dụ 1: 🔊 我明天抽空儿去看你。
• (Wǒ míngtiān chōu kòngr qù kàn nǐ.)
• Ngày mai tôi sẽ tranh thủ thời gian đến thăm bạn.

Ví dụ 2: 🔊 你什么时候能抽空儿?
• (Nǐ shénme shíhou néng chōu kòngr?)
• Khi nào bạn có thể thu xếp được thời gian?

22. 长 / zhǎng / Động từ / tăng lên; phát triển

Ví dụ 1: 🔊 我的汉语水平长了很多。
• (Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng zhǎng le hěn duō.)
• Trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều.

Ví dụ 2: 🔊 孩子长得很快。
• (Háizi zhǎng de hěn kuài.)
• Đứa trẻ lớn rất nhanh.

23. 见识 / jiànshi / Danh từ / kiến thức; sự hiểu biết

Ví dụ 1: 🔊 旅行可以增长见识。
• (Lǚxíng kěyǐ zēngzhǎng jiànshi.)
• Đi du lịch có thể mở mang kiến thức.

Ví dụ 2: 🔊 他见识很广。
• (Tā jiànshi hěn guǎng.)
• Anh ấy có vốn hiểu biết rất rộng.

24. 上网 / shàngwǎng / Động từ / lên mạng; truy cập Internet

Ví dụ 1: 🔊 我每天晚上都上网。
• (Wǒ měitiān wǎnshang dōu shàngwǎng.)
• Tối nào tôi cũng lên mạng.

Ví dụ 2: 🔊 他正在上网查资料。
• (Tā zhèngzài shàngwǎng chá zīliào.)
• Anh ấy đang lên mạng tra tài liệu.

25. 网购 / wǎnggòu / Động từ / mua sắm trực tuyến

Ví dụ 1: 🔊 我喜欢网购。
• (Wǒ xǐhuān wǎnggòu.)
• Tôi thích mua sắm trực tuyến.

Ví dụ 2: 🔊 现在很多人都网购。
• (Xiànzài hěn duō rén dōu wǎnggòu.)
• Hiện nay rất nhiều người đều mua sắm trực tuyến.

26. 送货上门 / sòng huò shàng mén / Động từ / giao hàng tận nơi

Ví dụ 1: 🔊 这家商店可以送货上门。
• (Zhè jiā shāngdiàn kěyǐ sòng huò shàng mén.)
• Cửa hàng này có thể giao hàng tận nơi.

Ví dụ 2: 🔊 我网购以后,他们第二天送货上门。
• (Wǒ wǎnggòu yǐhòu, tāmen dì èr tiān sòng huò shàng mén.)
• Sau khi tôi mua hàng trực tuyến, hôm sau họ giao hàng tận nơi.

送 / sòng / Động từ / gửi; giao; tặng

Ví dụ 1: 🔊 我送你一本书。
• (Wǒ sòng nǐ yì běn shū.)
• Tôi tặng bạn một quyển sách.

Ví dụ 2: 🔊 快递已经送到了。
• (Kuàidì yǐjīng sòng dào le.)
• Bưu kiện đã được giao đến rồi.

27. 商城 / shāngchéng / Danh từ / trung tâm mua sắm

Ví dụ 1: 🔊 我们去商城买衣服吧。
• (Wǒmen qù shāngchéng mǎi yīfu ba.)
• Chúng ta đi trung tâm mua sắm mua quần áo nhé.

Ví dụ 2: 🔊 这家商城很大。
• (Zhè jiā shāngchéng hěn dà.)
• Trung tâm mua sắm này rất lớn.

28. 试 / shì / Động từ / thử

Ví dụ 1: 🔊 我想试一下这件衣服。
• (Wǒ xiǎng shì yíxià zhè jiàn yīfu.)
• Tôi muốn thử chiếc áo này.

Ví dụ 2: 🔊 你可以先试试。
• (Nǐ kěyǐ xiān shìshi.)
• Bạn có thể thử trước.

3. Ngữ pháp

1. 不见不散 (bú jiàn bú sàn)

1. Ý nghĩa

  • 不见不散 là một thành ngữ thường dùng khi hẹn gặp ai đó.
  • Nghĩa đen là: “Không gặp thì không về.”
  • Nghĩa thực tế là:Hẹn gặp nhé! Mình sẽ đợi đến khi gặp bạn.
  • Câu này thể hiện sự chắc chắn rằng người nói sẽ chờ đối phương ở địa điểm đã hẹn.

2. Cách dùng

  • Được đặt ở cuối câu hẹn gặp, thường đi sau thời gian và địa điểm.

Cấu trúc: 时间 + 地点 + 不见不散。

3. Ví dụ

Ví dụ 1: 🔊 明天下午三点在学校门口等你,不见不散。
• (Míngtiān xiàwǔ sān diǎn zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ, bú jiàn bú sàn.)
• Chiều mai lúc 3 giờ mình đợi bạn ở cổng trường, hẹn gặp nhé.

Ví dụ 2: 🔊 我们周六见,不见不散。
• (Wǒmen Zhōuliù jiàn, bú jiàn bú sàn.)
• Chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé, không gặp không về.

4. Lưu ý
Chỉ dùng khi hẹn gặp trực tiếp.
Không dùng khi chia tay hoặc kết thúc cuộc trò chuyện thông thường.
Mang sắc thái thân mật, tự nhiên.

 2. ……都/也…… (dùng trong câu phủ định)

1. Ý nghĩa

  • Trong câu phủ định, 都 hoặc 也 được dùng để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn.

Có thể dịch là:

  • hoàn toàn không…
  • một chút cũng không…
  • chưa từng…

2. Cấu trúc

主语 + 都/也 + 不/没 + Động từ

hoặc 一 + Lượng từ + Danh từ + 都/也 + 不/没 + Động từ

3. Ví dụ

Ví dụ 1: 🔊 我一本中文书也没有看过。
• (Wǒ yì běn Zhōngwén shū yě méiyǒu kànguo.)
• Tôi chưa từng đọc dù chỉ một quyển sách tiếng Trung.

Ví dụ 2: 🔊 他一句汉语都听不懂。
• (Tā yí jù Hànyǔ dōu tīngbudǒng.)
• Anh ấy không hiểu dù chỉ một câu tiếng Trung.

Ví dụ 3: 🔊 这种菜一点儿都不好吃。
• (Zhè zhǒng cài yìdiǎnr dōu bù hǎochī.)
• Món ăn này không ngon chút nào.

Ví dụ 4: 🔊 今天我一点儿也不累。
• (Jīntiān wǒ yìdiǎnr yě bù lèi.)
• Hôm nay tôi không mệt chút nào.

4. Lưu ý

  • 都 và 也 đều có thể dùng để nhấn mạnh phủ định.

Thường đi với:

  • 没有

Các cụm thường gặp:

  • 一点儿都不……
  • 一个人也没有
  • 一本书也没买
  • 一次都没去过

3. 怎么 (zěnme) dùng trong câu phủ định

1. Ý nghĩa

  • Thông thường 怎么 có nghĩa là như thế nào.
  • Tuy nhiên, trong câu phủ định, 怎么 không còn mang nghĩa hỏi cách làm mà biểu thị mức độ, mang nghĩa:

không đến mức…
đâu có…
không hẳn là…
chưa đến mức…

  • Sắc thái nhẹ nhàng hơn so với dùng 不 trực tiếp.

2. Cấu trúc

主语 + 怎么 + 不/不会/不能 + Động từ

Hoặc 不怎么 + Tính từ/Động từ

3. Ví dụ

Ví dụ 1: 🔊 我不怎么认识汉字。
• (Wǒ bù zěnme rènshi Hànzì.)
• Tôi không biết nhiều chữ Hán.

Ví dụ 2: 🔊 他不怎么会说汉语。
• (Tā bù zěnme huì shuō Hànyǔ.)
• Anh ấy không nói tiếng Trung giỏi lắm.

Ví dụ 3: 🔊 我不怎么喜欢喝咖啡。
• (Wǒ bù zěnme xǐhuān hē kāfēi.)
• Tôi không thích uống cà phê lắm.

Ví dụ 4: 🔊 今天我不怎么累。
• (Jīntiān wǒ bù zěnme lèi.)
• Hôm nay tôi không mệt lắm.

4. Hội thoại

🔊 (一)我们去书市看看吧
(1) Chúng ta đi hội chợ sách xem nhé

A:🔊 明天是星期六,我们去书市看看吧。
Pinyin: Míngtiān shì Xīngqīliù, wǒmen qù shūshì kànkan ba.
Dịch: Ngày mai là thứ Bảy, chúng ta đi hội chợ sách xem nhé.

B:🔊 你想买什么书?
Pinyin: Nǐ xiǎng mǎi shénme shū?
Dịch: Bạn muốn mua sách gì?

A:🔊 不一定要买,只是去看看。网上说,这个书市一年只有一次,规模很大。
Pinyin: Bù yídìng yào mǎi, zhǐshì qù kànkan. Wǎngshàng shuō, zhège shūshì yì nián zhǐ yǒu yí cì, guīmó hěn dà.
Dịch: Chưa chắc sẽ mua, chỉ đi xem thôi. Trên mạng nói rằng hội chợ sách này mỗi năm chỉ có một lần, quy mô rất lớn.

🔊 我想,我们学习汉语,就要多了解中国,了解中国社会,了解中国文化,就要多走走,多看看。
Pinyin: Wǒ xiǎng, wǒmen xuéxí Hànyǔ, jiù yào duō liǎojiě Zhōngguó, liǎojiě Zhōngguó shèhuì, liǎojiě Zhōngguó wénhuà, jiù yào duō zǒuzou, duō kànkan.
Dịch: Mình nghĩ rằng chúng ta học tiếng Trung thì cần tìm hiểu nhiều hơn về Trung Quốc, tìm hiểu xã hội Trung Quốc, tìm hiểu văn hóa Trung Quốc, vì vậy nên đi nhiều và xem nhiều hơn.

B:🔊 好吧,几点出发?
Pinyin: Hǎo ba, jǐ diǎn chūfā?
Dịch: Được thôi, mấy giờ xuất phát?

A:🔊 九点出发吧。
Pinyin: Jiǔ diǎn chūfā ba.
Dịch: Chín giờ xuất phát nhé.

B:🔊 我们怎么去?
Pinyin: Wǒmen zěnme qù?
Dịch: Chúng ta đi bằng cách nào?

A:🔊 坐地铁吧,不会堵车,一出站就到书市门口儿了。
Pinyin: Zuò dìtiě ba, bú huì dǔchē, yí chū zhàn jiù dào shūshì ménkǒur le.
Dịch: Đi tàu điện ngầm nhé, sẽ không bị tắc đường, vừa ra khỏi ga là đến ngay cổng hội chợ sách.

B:🔊 要坐多长时间?
Pinyin: Yào zuò duō cháng shíjiān?
Dịch: Phải đi mất bao lâu?

A:🔊 差不多需要一个小时。
Pinyin: Chàbuduō xūyào yí ge xiǎoshí.
Dịch: Khoảng một tiếng.

B:🔊 好
Pinyin: Hǎo.
Dịch: Được.

A: 🔊 明天我八点五十在学校东门等你,不见不散。
Pinyin: Míngtiān wǒ bā diǎn wǔshí zài xuéxiào dōngmén děng nǐ, bú jiàn bú sàn.
Dịch: Ngày mai lúc 8 giờ 50 mình đợi bạn ở cổng Đông của trường, hẹn gặp nhé.

B:🔊 不见不散。
Pinyin: Bú jiàn bú sàn.
Dịch: Hẹn gặp nhé.

🔊 (二)我买了一本英汉词典
(2) Tôi đã mua một quyển từ điển Anh – Hán

C:🔊 听说你们去书市了。
Pinyin: Tīngshuō nǐmen qù shūshì le.
Dịch: Nghe nói các bạn đã đi hội chợ sách rồi.

B:🔊 是。
Pinyin: Shì.
Dịch: Đúng vậy.

C:🔊 都买什么书了?
Pinyin: Dōu mǎi shénme shū le?
Dịch: Các bạn đã mua những sách gì?

B:🔊 我买了一本英汉词典,麦克买了一本世界地图册。
Pinyin: Wǒ mǎile yì běn Yīng-Hàn cídiǎn, Màikè mǎile yì běn Shìjiè Dìtúcè.
Dịch: Tôi đã mua một quyển từ điển Anh – Hán, còn Mike mua một quyển tập bản đồ thế giới.

C:🔊 那个书市给你的感觉怎么样?
Pinyin: Nàge shūshì gěi nǐ de gǎnjué zěnmeyàng?
Dịch: Hội chợ sách đó để lại cho bạn cảm giác thế nào?

B:🔊 我从来没见过那么大的书市,感觉规模很大,逛书市的人很多,很热闹。
Pinyin: Wǒ cónglái méi jiànguo nàme dà de shūshì, gǎnjué guīmó hěn dà, guàng shūshì de rén hěn duō, hěn rènao.
Dịch: Từ trước đến nay tôi chưa từng thấy hội chợ sách nào lớn như vậy. Tôi cảm thấy quy mô rất lớn, người đi dạo hội chợ rất đông, vô cùng náo nhiệt.

C:🔊 我也想抽空儿去看看。
Pinyin: Wǒ yě xiǎng chōu kòngr qù kànkan.
Dịch: Tôi cũng muốn tranh thủ thời gian đến xem.

B:🔊 去吧,值得一看,挺长见识的。
Pinyin: Qù ba, zhídé yí kàn, tǐng zhǎng jiànshi de.
Dịch: Đi đi, rất đáng để xem, mở mang kiến thức lắm.

🔊 (三)我常在网上买东西
(3) Tôi thường mua đồ trên mạng

C:🔊 我想去书市看看。
Pinyin: Wǒ xiǎng qù shūshì kànkan.
Dịch: Tôi muốn đến hội chợ sách xem một chút.

D:🔊 你要买什么书?
Pinyin: Nǐ yào mǎi shénme shū?
Dịch: Bạn muốn mua sách gì?

C:🔊 我想买一本英汉词典。
Pinyin: Wǒ xiǎng mǎi yì běn Yīng-Hàn cídiǎn.
Dịch: Tôi muốn mua một quyển từ điển Anh – Hán.

D:🔊 你上网买吧。
Pinyin: Nǐ shàngwǎng mǎi ba.
Dịch: Bạn mua trên mạng đi.

C:🔊 网上买东西贵不贵?
Pinyin: Wǎngshàng mǎi dōngxi guì bu guì?
Dịch: Mua đồ trên mạng có đắt không?

D:🔊 一点儿都不贵,网购又方便又便宜,还能送货上门。
Pinyin: Yìdiǎnr dōu bú guì, wǎnggòu yòu fāngbiàn yòu piányi, hái néng sòng huò shàngmén.
Dịch: Hoàn toàn không đắt, mua sắm trực tuyến vừa tiện lợi vừa rẻ, còn có thể giao hàng tận nơi.

D:🔊 我常常在网上买东西。
Pinyin: Wǒ chángcháng zài wǎngshàng mǎi dōngxi.
Dịch: Tôi thường xuyên mua đồ trên mạng.

C:🔊 怎么在网上买书呢?
Pinyin: Zěnme zài wǎngshàng mǎi shū ne?
Dịch: Làm thế nào để mua sách trên mạng?

D:🔊 非常容易,你到网上商城看看就知道了。
Pinyin: Fēicháng róngyì, nǐ dào wǎngshàng shāngchéng kànkan jiù zhīdào le.
Dịch: Rất dễ, bạn chỉ cần vào trung tâm mua sắm trực tuyến xem là sẽ biết.

C:🔊 我不怎么认识汉字,来这儿以后,还不会在网上买东西呢。我试试吧。
Pinyin: Wǒ bù zěnme rènshi Hànzì, lái zhèr yǐhòu, hái bú huì zài wǎngshàng mǎi dōngxi ne. Wǒ shìshi ba.
Dịch: Tôi không biết nhiều chữ Hán. Sau khi đến đây, tôi vẫn chưa biết cách mua đồ trên mạng. Để tôi thử xem.

Qua bài học này, người học đã mở rộng vốn từ vựng về chủ đề hội chợ sách, sách báo, giao thông và mua sắm trực tuyến; đồng thời biết cách giao tiếp trong các tình huống như hẹn gặp, chia sẻ trải nghiệm, giới thiệu sách đã mua và trao đổi về hình thức mua sắm trên mạng. Bên cạnh đó, việc vận dụng các cấu trúc ngữ pháp như 不见不散, ……都/也…… trong câu phủ định và 不怎么 giúp người học diễn đạt ý nghĩa tự nhiên, chính xác và linh hoạt hơn. Đây là những kiến thức thiết thực, góp phần nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong học tập cũng như trong cuộc sống hằng ngày.