Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề: Hỏi thăm gia đình

Gia đình là chủ đề thú vị trong tiếng Trung. Các tính từ về gia đình cũng rất gẫn gũi và thân thuộc với mỗi người. Một số mẫu câu tiếng Trung cơ bản chủ đề gia đình để các bạn tham khảo.

Cùng tiếng Trung Chinese giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề gia đình

A: Nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 家 裡 有 幾 口 人? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 家 里 有 几 口 人?)
Nhà anh có bao nhiêu người?

B: Sì kǒu 四 口 (tứ khẩu).
Bốn người.

A: Nǐ yóu jǐ ge háizi 你 有 幾 個 孩 子? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 有 几 个 孩 子?)
Có mấy đứa con?

B: Liǎng ge 兩 個. (lưỡng cá 两 个.)
Hai đứa.

A: Nánde háishì nǚde 男 的 還 是 女 的? (nam đích hoàn thị nữ đích 男 的 还 是 女 的?)
Trai hay gái?

B:Yíge nánde, yíge nǚde 一 個 男 的, 一 個 女 的. (nhất cá nam đích, nhất cá nữ đích 一 个 男 的, 一 个 女 的.)
Một trai, một gái.

A: Érzi duó dà le nǚ ér jǐ suì le 兒 子 多 大 了? 女 兒 幾 歲 了? (nhi tử đa đại liễu? nữ nhi kỷ tuế liễu? 儿 子 多 大 了? 女 儿 几 岁 了?)
Đứa trai bao nhiêu tuổi, đứa gái bao nhiêu tuổi?

B: Érzi shí bā le nǚ ér cái shí èr 兒 子 十 八 了, 女 兒 才 十 二. (nhi tử thập bát liễu, nữ nhi tài thập nhị 儿 子 十 八 了, 女 儿 才 十 二.)
Đứa trai 18, đứa gái mới 12.

A: Tīngshuō nǐ zǔfù qù shì le shìbúshì 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對 ? (thính thuyết nễ tổ phụ khứ thế, đối bất đối? 听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?)
Nghe nói ông nội anh đā mất rồi, phải không?

B: Duì, tā shì qù nián sān yuè qù shì de 對. 他 是 去 年 三 月 去 世 的. (đối; tha khứ niên tam nguyệt khứ thế đích 对. 他 是 去 年 三 月 去 世 的.)
Vâng. Ông cụ mất tháng 3 năm ngoái.
A: Nǐ yǒu méi yǒu gēge dìdi? 你 有 沒 有 哥 哥 弟 弟? (nễ hữu một hữu ca ca đệ đệ?)
Anh có anh em gì không?

B: Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge dìdi. 沒 有, 我 沒 有 哥 哥 弟 弟. (một hữu, ngã một hữu ca ca đệ đệ.)
Không, tôi không có anh em.

A: Nǐ yǒu méiyǒu jiějie? 你 有 沒 有 姐 姐? (nễ hữu một hữu thư thư?)
Anh có chị chứ?

B: Méiyǒu. 沒 有.
Không có.

A: Nǐ yǒu mèimei ma? 你 有 妹 妹 嗎? (nễ hữu muội muội ma 你 有 妹 妹 吗?)
Anh có em gái không?

B: Yǒu. Wǒ yǒu yí ge mèimei 有. 我 有 一 個 妹 妹. (hữu, ngã hữu nhất cá muội muội 有. 我 有 一 个 妹 妹.)
Có. Tôi có một người em gái.

A: Nǐ mèimei jiéhūn le méiyou? 你 妹 妹 結 婚 了 沒 有? (nễ muội muội kết hôn liễu một hữu 你 妹 妹 结 婚 了 沒 有?)

Em gái anh có chồng chưa?

B: Yǒu le. Tā yě yǒu liǎng ge háizi 有 了. 她 也 有 兩 個 孩 子. (hữu liễu, tha dã hữu lưỡng cá hài tử 有 了. 她 也 有 两 个 孩 子.)
Có rồi. Nó cũng có hai đứa con.

A: Xiànzài zhùzài nǎr 現 在 住 在 哪 兒? (hiện tại trú tại ná nhi 现 在 住 在 哪 儿?)
Hiện cư ngụ ở đâu?

B: Tā quánjiā dōu zhùzài yīngguó 她 全 家 都 住 在 英 國. (Tha toàn gia đô trú tại Anh Quốc她 全 家 都 住 在 英 国.)
Cả gia đình nó đang ở nước Anh.

A: Tā shì shéi 她 是 誰? (tha thị thuỳ 她 是 谁?)
Cô ấy là ai thế?

B: Tā shì zhào xiáojiě. 她 是 趙 小 姐. (tha thị Triệu tiểu thư 她 是 赵 小 姐.)
Cô ấy là cô Triệu.

A: Tā fùmǔ dōu zàibúzài? 她 父 母 都 在 不 在? (tha phụ mẫu đô tại bất tại?)
Ba má cô ấy còn đủ cả chứ?

B: Tā mǔqīn hái zài, búguò tā fùqīn zǎo qùshì le. 她 母 親 還 在, 不 過 她 父 親 早 去 世 了. (tha mẫu thân hoàn tại, bất quá tha phụ thân tảo khứ thế liễu 她 母 亲 还 在, 不 过 她 父 亲 早 去 世 了.)
Má cổ thì còn, nhưng ba cổ đã mất sớm rồi.

A: Tā háng jǐ? 她 行 幾? (tha hàng kỷ 她 行 几?)
Cổ là con thứ mấy trong gia đình?

B: Tā háng èr. Tā yǒu yíge gēge, liǎngge dìdi. 她 行 二. 她 有 一 個 哥 哥, 兩 個 弟 弟. (tha hàng nhị. tha hữu nhất cá ca ca, lưỡng cá đệ đệ 她 行 二. 她 有 一 个 哥 哥, 两 个 弟 弟.
Cổ là con thứ hai. Cổ có một người anh và hai đứa em trai.

A: Tā gēn rén dìng le hūn méiyǒu? 她 跟 人 訂 了 婚 沒 有? (tha cân nhân đính liễu hôn một hữu 她 跟 人 订 了 婚 沒 有?)
Cô ấy đã đính hôn với ai chưa vậy?

B: Bù zhīdao, wǒ kéyǐ géi nǐ dǎtìng. 不 知 道, 我 可 以 給 你 打 聽. (bất tri đạo, ngã khả dĩ cấp nễ đả thính 不 知 道, 我 可 以 给 你 打 听.)
Không biết. tôi có thể hỏi thăm giùm anh.

A: Duōxie, duōxie. 多 謝, 多 謝. (đa tạ đa tạ 多 谢, 多 谢.)
Cám ơn anh rất nhiều.

B: Búkèqi. 不 客 氣. (bất khách khí 不 客 气.)
Có chi đâu.

Xem thêm các đoạn đàm thoại tiếng Trung cơ bản khác tại đậy
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bài viết liên quan

View all projects