Bài 19: Lời giải và đáp án HSK 4 Tập 2 – Mùi vị của cuộc sống

Cuộc sống giống như một bữa tiệc đầy hương vị, và mỗi trải nghiệm đều để lại dư vị riêng. Trang “Lời giải và đáp án Bài 19 – Mùi vị của cuộc sống” không chỉ đưa ra đáp án đúng, mà còn kèm Hán tự, Pinyin và nghĩa tiếng Việt chi tiết. Nhờ đó, bạn vừa nắm chắc cấu trúc, vừa ghi nhớ từ vựng về ẩm thực, cảm xúc và trải nghiệm sống, như 味道 (wèidào – hương vị), 回忆 (huíyì – hồi ức), 幸福 (xìngfú – hạnh phúc).

← Xem lại Bài 18: Lời giải và đáp án Giáo trình chuẩn HSK 4 Tập 2

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Chuẩn HSK 4 Tập 2 tại đây

Đáp án Khởi động

1. 🔊 给下面的词语选择对应的图片,并用这个词语根据图片说一个句子

Chọn hình tương ứng với từ bên dưới và nói một câu dùng từ đó để mô tả hình

Đáp án:

1. 🔊 复印 /fùyìn/ – Photocopy

🔊 这台机器可以复印很多文件。

  • Zhè tái jīqì kěyǐ fùyìn hěn duō wénjiàn.
  • Cái máy này có thể photocopy nhiều tài liệu.

2. 🔊 厨房 /chúfáng/ – Nhà bếp

🔊 妈妈在厨房做饭。

  • Māma zài chúfáng zuò fàn.
  • Mẹ đang nấu ăn trong nhà bếp.

3. 🔊 禁止 /jìnzhǐ/ – Cấm

🔊 这里禁止吸烟。

  • Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.
  • Ở đây cấm hút thuốc.

4. 🔊 戴眼镜 /dài yǎnjìng/ – Đeo kính

🔊 他每天都戴眼镜。

  • Tā měi tiān dōu dài yǎnjìng.
  • Anh ấy đeo kính mỗi ngày.

5. 🔊 理发 /lǐ fà/ – Cắt tóc

🔊 他去理发店剪头发。

  • Tā qù lǐfà diàn jiǎn tóufà.
  • Anh ấy đi tiệm cắt tóc.

6. 🔊 道歉 /dào qiàn/ – Xin lỗi

🔊 我向你道歉。

  • Wǒ xiàng nǐ dàoqiàn.
  • Tôi xin lỗi bạn.

2. 🔊 根据表格的内容,把下面的信息填在第一行,并按照表格写出自己的信息。

Viết các từ dưới đây vào hàng thứ nhất của bảng dựa vào thông tin cho sẵn, sau đó viết thông tin của chính bạn vào bảng.

姓名- Họ tên (xìngmíng) 年龄 (niánlíng) – Tuổi  性别 (xìngbié) – Giới tính 出生 (chūshēng) – Ngày sinh 地址 (dìzhǐ) – Địa chỉ 电话 (diànhuà)  – Điện thoại 护照 (hùzhào) – Hộ chiếu
🔊 小夏 (Xiǎo Xià)

Tiểu Hạ

🔊 20岁 (20 suì) 

20 tuổi

🔊 男 (nán)

Nam

🔊 1994年7月11日
(1994 nián 7 yuè 11 rì)11/7/1994
🔊 北京市海淀区学院路15号北京语言大学
(Běijīng shì Hǎidiàn qū Xuéyuàn lù 15 hào Běijīng yǔyán dàxué)Số 15 đường Học viện, quận Hải Điện, Bắc Kinh, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
010-82301111

 

G12345678 

 

🔊 小红 (Xiǎo Hóng)

Tiểu Hồng

🔊 24岁 (24 suì)

24 tuổi

🔊 女 (nǚ)

Nữ

🔊 2000年1月1日
(2000 nián 1 yuè 1 rì)1/1/2000
🔊 上海市浦东新区世纪大道100号
(Shànghǎi shì Pǔdōng xīnqū Shìjì dàdào 100 hào)Số 100 đại lộ Thế Kỷ, khu Phố Đông, Thượng Hải
021-12345678  G87654321

Giải bài tập phần ngữ pháp

1 疑问代词活用表示任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ

● 练一练 Luyện tập
完成对话 Hoàn thành các đoạn đối thoại sau:

(1) 🔊 每个人都有自己的生活,谁准你管别人的事?

  • Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de shēnghuó, shuí zhǔn nǐ guǎn biérén de shì?
    (Mỗi người đều có cuộc sống riêng, ai cho phép bạn xen vào chuyện
  • của người khác?)

(2) 🔊 他丢了什么东西,所以他总是不开心。

  • Tā diūle shénme dōngxi, suǒyǐ tā zǒng shì bù kāixīn.
  • (Anh ấy đã làm mất thứ gì đó, nên anh ấy luôn buồn.)

(3) 🔊 我已经练习了好几遍了,怎么还不会?

  • Wǒ yǐjīng liànxí le hǎo jǐ biàn le,  zěnme hái bú huì?
  • (Tôi đã luyện tập mấy lần rồi, sao tôi vẫn chưa biết?)

Nội dung này chỉ dành cho thành viên.

👉 Xem đầy đủ nội dung

→ Xem tiếp Bài 20: Lời giải và đáp án Giáo trình Chuẩn HSK 4 Tập 2