Bài 17: Lời giải và đáp án HSK 4 Tập 2 – Con người và thiên nhiên

Dưới đây là toàn bộ lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 17 – ‘Con người và thiên nhiên’ (人与自然) trong Giáo trình Chuẩn HSK 4 Tập 2. Phần đáp án bao gồm kết quả cho các bài tập nghe, đọc hiểu, điền từ, ngữ pháp và luyện nói, giúp bạn dễ dàng so sánh với bài làm của mình. Qua đó, bạn có thể nhận biết rõ điểm mạnh, điểm cần cải thiện và củng cố lại kiến thức đã học. Đây cũng là tài liệu hữu ích để ôn tập trước khi làm bài kiểm tra hoặc luyện đề HSK 4.

← Xem lại Bài 16: Lời giải và đáp án Giáo trình chuẩn HSK 4 Tập 2

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Chuẩn HSK 4 Tập 2 tại đây

Đáp án Khởi động

1. 🔊 给下面的词语选择对应的图片,并用这个词语根据图片说一个句子

Chọn hình tương ứng với từ bên dưới và nói một câu dùng từ đó để mô tả hình

Đáp án:

(1) 🔊 热闹 — rènao — Náo nhiệt

📸 Hình: F
✏️  🔊 舞狮活动很热闹,吸引了很多人。

  • Wǔshī huódòng hěn rènao, xīyǐn le hěn duō rén.
  • Hoạt động múa lân rất náo nhiệt, thu hút rất nhiều người.

(2) 🔊 森林 — sēnlín — Rừng rậm

📸 Hình: C
✏️ 🔊 森林里有很多高大的树木和各种动物。

  • Sēnlín lǐ yǒu hěn duō gāodà de shùmù hé gèzhǒng dòngwù.
  • Trong rừng có rất nhiều cây cao và các loài động vật.

(3) 🔊 云 — yún — Mây

📸 Hình: B
✏️ 🔊 天空中飘着几朵白云。

  • Tiānkōng zhōng piāo zhe jǐ duǒ báiyún.
  • Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi.

(4) 🔊 活泼 — huópō — Hoạt bát

📸 Hình: A
✏️ 🔊 这两只小狗很活泼,喜欢在草地上跑来跑去。

  • Zhè liǎng zhī xiǎo gǒu hěn huópō, xǐhuan zài cǎodì shàng pǎo lái pǎo qù.
  • Hai con chó con này rất hoạt bát, thích chạy nhảy trên bãi cỏ.

(5) 🔊 老虎 — lǎohǔ — Con hổ

📸 Hình: D
✏️ 🔊 老虎是森林里的大王,看起来很威风。

  • Lǎohǔ shì sēnlín lǐ de dàwáng, kàn qǐlái hěn wēifēng.
  • Hổ là chúa tể trong rừng, trông rất oai phong.

(6) 🔊 海洋 — hǎiyáng — Đại dương

📸 Hình: E
✏️ 🔊 海洋里住着各种各样的海洋生物。

  • Hǎiyáng lǐ zhù zhe gèzhǒng gèyàng de hǎiyáng shēngwù.
  • Trong đại dương có rất nhiều sinh vật biển khác nhau.

2. 🔊 你最喜欢什么动物?为什么?

Bạn thích loài vật nào nhất? Tại sao?

Mẫu 1:

🔊 我最喜欢狗,因为它们小小的,很活泼,像朋友一样陪着我。

  • Wǒ zuì xǐhuān gǒu, yīnwèi tāmen xiǎo xiǎo de, hěn huópō, xiàng péngyǒu yíyàng péi zhe wǒ.
  • Tôi thích chó nhất, vì chúng nhỏ nhắn, hoạt bát và giống như một người bạn luôn bên cạnh tôi.

Mẫu 2:

🔊 我喜欢猫,它们又大又安静,像家人一样陪伴着我。

  • Wǒ xǐhuān māo, tāmen yòu dà yòu ānjìng, xiàng jiārén yíyàng péibàn zhe wǒ.
  • Tôi thích mèo, vì chúng to lớn, yên tĩnh và giống như người thân luôn bên tôi.

Mẫu 3:

🔊 我喜欢熊猫,因为它们很漂亮,也很可爱,照顾它们会让我开心。

  • Wǒ xǐhuān xióngmāo, yīnwèi tāmen hěn piàoliang, yě hěn kě’ài, zhàogù tāmen huì ràng wǒ kāixīn.
  • Tôi thích gấu trúc, vì chúng đẹp và đáng yêu, chăm sóc chúng khiến tôi cảm thấy vui vẻ.

Nội dung này chỉ dành cho thành viên.

👉 Xem đầy đủ nội dung

→ Xem tiếp Bài 18: Lời giải và đáp án Giáo trình Chuẩn HSK 4 Tập 2