Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề: Đặt vé

Để sang Trung Quốc bạn có thể đi bằng đường bộ, đường thủy và đường không và mua vé trong các chuyến đi là điều bắt buộc. Với những người không thông thạo tiếng Trung cơ bản thì những mẫu câu có sẵn này rất hiệu quả để giao dịch phòng vé.

A: 先生,您好。

Xiānsheng, nínhǎo.

Chào ông!

B:  你好,我想订一张从北京到上海的机票。

Nǐhǎo, wǒ xiǎng dìng yì zhāng cóng běijīng dào shànghǎi de jīpiào.

Chào ông! Tôi muốn đặt một vé máy bay đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

A: 好的。哪天的?
Hǎode. nǎtiān de?
Được. Hôm nào?

B: 后天的。要多少钱?
Hòutiān de. yào duōshǎo qián?
Ngày mốt. Bao nhiêu tiền?

A: 一千五百块。您怎么付款,先生?

Yìqiānwǔbǎi kuài. nín zěnme fùkuǎn, xiānsheng?

1500 đ. Ông trả tiền thế nào, thưa ngài?

B: 信用卡。

Xìnyòngkǎ.

Thẻ tín dụng.

A: 好的。这是您的票。

Hǎode. zhèshì nín de piào.

Được. Đây là vé của ông.

B: 谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn!

Xem thêm các đoạn đàm thoại tiếng Trung cơ bản khác tại đậy
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bài viết liên quan

View all projects