Tiếng Trung Giao tiếp căn bản nhất cho nhân viên bàn

Thưa ông, giờ ông đã gọi món chưa?
先生,现在点菜吗?
Xiānshēng, xiànzài diǎn cài ma?

Mời dùng trà trước
请先用茶
Qǐng xiān yòng chá

các món ăn của chúng tôi đều ngon
我们这儿什么菜都好吃啊
wǒmen zhè’er shénme cài dōu hào chī a

Đồ uống thì sao ạ
喝什么饮料
hē shénme yǐnliào

Ông còn có yêu cầu gì nữa không
你还要别的吗
nǐ hái yào bié de ma

xin vui lòng đợi 10 phút nữa tôi sẽ mang đồ ăn của các vị tới
请等十分钟了我马上把你们的菜带回来
qǐng děng shí fēnzhōngle wǒ mǎshàng bǎ nǐmen de cài dài huílái

xin lỗi, tôi sẽ đổi lại đồ ăn cho ông
对不起,我给你换一下
duìbùqǐ, wǒ gěi nǐ huàn yīxià’

Ông thử xem món này thế nào
你尝尝这个怎么样
nǐ cháng cháng zhège zěnme yang

Ông đã muốn thanh toán chưa
你要买单了吗
nǐ yāo mǎidānle ma

你的单总共21万块
nǐ de dān zǒnggòng 21 wàn kuài
Hóa đơn của ông tổng cộng là 210000 đồng

这是剩下的钱
zhè shì shèng xià de qián
Đây là tiền thừa ạ

谢谢,但是我们店规定不能收小费
xièxiè, dànshì wǒmen diàn guīdìng bùnéng shōu xiǎofèi
Cảm ơn ông, nhưng nhà hàng chúng tôi quy định không được nhận tiền bo

谢谢光临,下次再来
xièxiè guānglín, xià cì zàilái
Cảm ơn quý khách, lần sau lại tới ạ

Từ vựng về các loại rượu
酒类 /Jiǔ lèi/Các loại rượu
白酒 /báijiǔ/Rượu trắng
葡萄酒/pútáojiǔ/ Rượu vang
啤酒/píjiǔ/ Bia
保健酒 /bǎojiàn jiǔ/ Rượu thuốc
威士忌 /wēishìjì/Whisky
黄酒 /huángjiǔ /Rượu gạo
果露酒 /Guǒ lù jiǔ/ Rượu trái cây
白兰地酒 /báilándì jiǔ/ Rượu mạnh
伏特加酒 /Fú tè jiā jiǔ/Rượu vodka
朗姆酒 /lǎng mǔ jiǔ/Rượu rum
洋酒 /yángjiǔ/Rượu tây
劲酒 /Jìn jiǔ/Rượu mạnh

Từ vựng về các món ăn
Cơm: 米饭 /Mǐfàn/
Xúc xích: 香肠 /Xiāngcháng/
Salad: 沙拉 /Shālā/
Trứng gà: 鸡蛋 /Jīdàn/
Humburger:汉堡包 /Hànbǎobāo/
Cua: 蟹 /Xiè/
Tôm hùm: 龙虾 /Lóngxiā/
Giăm bông: 火腿 /Huǒtuǐ/
Bún: 汤粉 /Tāng fěn/
Sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 /Táng cù páigǔ/
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả