Màu sắc và tên các loại gỗ trong tiếng Trung

Bài này thuộc phần 2 của bài viết Học tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành chủ đề Đồ gỗ

Trong bài viết này các bạn sẽ biết được cách gọi tên các loại gỗ và 1 số câu hỏi mua Gỗ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Tấm xơ ép纤维板xiānwéibǎn
Tấm gỗ板材bǎncái
Tấm bảng kết hợp密度板 复合板mìdù bǎn fùhé bǎn
Quả thông松果sōng guǒ
Quả cây sồi橡树果xiàngshù guǒ
Pơ-mu鸡柚木jī yòumù
Lôi mộc檑木léi mù
Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ原木yuánmù
Họ nhà cây liễu紫皮柳树zǐ pí liǔshù
Gỗ xốp/gỗ nhẹ软木ruǎnmù
Gỗ trắc酸枝木suān zhī mù
Gỗ tếch柚木Yòumù
Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)杂木 (不结实)zá mù (bù jiēshi)
Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)木板mùbǎn
Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)元木yuán mù
Gỗ Sưa黄花梨木huáng huālí mù
Gỗ sơn tiêu椴木duàn mù
Gỗ nhãn龙眼木lóngyǎn mù
Gỗ mun乌纹木wū wén mù
Gỗ mít菠萝蜜木bōluómì mù
Gỗ mit菠萝蜜木bōluómì mù
Gỗ linh san冷杉lěngshān
Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim格木 (铁木的一种)gé mù [tiě mù de yī zhǒng]
Gỗ lim铁杉tiě shān
Gỗ hương花梨木huālí mù
Gỗ hồng mộc tán紫檀zǐtán
Gỗ Gụ mật白鹤树báihè shù
Gỗ Gụ lau油楠yóu nán
Gỗ ép夹板jiábǎn
Gỗ đỏ古缅茄樹gǔ miǎnjiā shù
Gỗ dép đỏ紫檀zǐtán
Gỗ đàn hương檀香木tán xiāngmù
Gỗ dán胶合板jiāohébǎn
Gỗ cứng硬木yìngmù
Gỗ Cho chỉ tau望天树wàng tiānshù
Gỗ Chò chỉ黄梢木huáng shāo mù
Gỗ cây sến, cứng và chắc朴子 (铁木的一种)pǔ zi [tiě mù de yī zhǒng]
Gỗ cây hạt dẻ栗子木lìzǐ mù
Gỗ cay hạt栗子木lìzǐ mù
Gỗ Cẩm Lai hộp巴地黄檀bā dìhuáng tán
Gỗ Cẩm lai紫檀木zǐtán mù
Gõ cà chít鸡翅木jīchì mù
Gỗ cà chí鸡翅木jīchì mù
Gỗ băng phiến/gỗ long não樟木zhāng mù
Gỗ Bằng Lăng大花紫薇dà huā zǐwēi
Gỗ bạch dương桦木huàmù
Gỗ bạch đàn桉树ān shù
Gỗ bách柏木bǎimù
Giống cây keo洋槐yánghuái
Giống cây cáng lò, giống cây bulô白桦báihuà
cây vân sam云杉yún shān
Cây tùng tuyết雪松类xuěsōng lèi
cây Tùngsōng
Cây trăn榛木zhēn mù
Cây trắc花梨木huālí mù
Cây tiêu huyền悬铃树xuán líng shù
cây thủy tùng紫杉zǐ shān
Cây thông rụng落叶松luòyè sōng
Cây thanh lương trà欧洲山梨ōuzhōu shānlí
Cây sung dâu美国梧桐měiguó wútóng
Cây sồi橡树xiàngshù
Cây phong枫树fēng shù
Cây nhựa ruồi冬青dōngqīng
Cây mè苏铁sūtiě
Cây mận gai黑刾李hēi cì lǐ
Cây mại châu山核桃树shān hétáo shù
Cây long não樟树zhāngshù
Cây liễu垂柳chuíliǔ
Cây lá quạt, cây bạch银杏树yínxìng shù
Cây keo金合欢树jīn héhuān shù
Cây Hoàng dương黄杨huángyáng
Cây dương三角叶杨sānjiǎo yè yáng
Cây dừa椰树yē shù
Cây đu榆木树yú mù shù
Cây độc cần铁杉tiě shān
Cây đoan椴树duàn shù
Cây dẻ ngựa七叶树qī yè shù
Cây củ tùng红杉hóng shān
Cây cơm cháy接骨木jiēgǔ mù
Cây chà là枣椰树zǎo yē shù
Cây bao báp猴靣包树hóu miàn bāo shù
Cây Bạch dương白杨báiyáng
Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp桉树ānshù
Cây bách柏树bóshù

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác