Những câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

Học giao tiếp tiếng Trung với những câu giao tiếp đơn giản, được sử dụng trong đời sống hằng ngày. Các câu giao tiếp được dịch tiếng Việt, tiếng Anh, có phiên âm pinyin hy vọng sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn.

Từ vựng

问候: Chào hỏi

1.早上 zǎo shàng: buổi sáng
2.下午 xiàwǔ : buổi chiều
3.晚上 wǎnshàng : buổi tối

初次见面的必备用语  Lần đầu tiên gặp mặt

A: 你好!nǐ hǎo
chào bạn!
B: 你好!nǐ hǎo
Chào bạn!
A: 很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được quen biết với bạn.
B: 我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
Tôi cũng rất vui được quen với bạn.

与时间有关的招呼用语 Chào hỏi có liên quan đến thời gian

– 早上好!zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng!

– 下午好!xiàwǔ hǎo
Chào buổi chiều!
– 晚上好!wǎnshàng hǎo
Chào buổi tối!

熟人见面的招呼用语 Dùng chào hỏi người quen

Trong 1 phòng họp

A:哎哟,老王,你好吗?
āiyō, lǎo wáng, nǐhǎo ma?
Xin chào anh Vương, anh khỏe chứ?

B:很好,谢谢!
hěn hǎo, xièxiè !
Rất khỏe,cám ơn!

A:见到你很高兴。
jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được gặp anh.

B:我也是。
wǒ yě shì.
Tôi cũng vậy.

Trong siêu thị Eric tình cờ gặp lại Lý Đông bạn cũ của anh ấy
埃里克:哎哟,这不是小李吗?
āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
Ái dà,đây không phải là tiểu Lý sao?

李东:埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le.
Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây.

埃里克:是啊,好久没见了。
shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le.
Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt.

李东:嗯。有很长时间没见了。
en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le.
Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu.

埃里克:你近来过的怎么样?
nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Dạo này anh thế nào?

李东:还好!你呢?
hái hǎo .nǐ ne?
Cũng ổn. Còn anh?

埃里克:咳,马马虎虎。
hāi, mǎmahǔhu.
Haizzz,cũng bình thường thôi.

半打招呼用语 Chào hỏi thông thường

必备用语
Từ ngữ và mẫu câu chính

1.你好!nǐ hǎo
Chào.(không trịnh trọng,thân mật)/Chúc 1 ngày tốt lành!

情景对话
Mẫu đối thoại theo tình huống

王涛:你好!nǐ hǎo
Chào!
琳达:你好!nǐ hǎo
Chào!

词汇 Từ vựng

1.你 nǐ: bạn,anh,chị,em…(chỉ người đối diện)

2.好 hǎo: tốt,khỏe,tốt đẹp

语言文化贴士

Ghi chú

在汉语里还有一个字与“你”的意思相同,这就是“您”。在“你”字下多了一个心,所以这个字表达的是一种敬意。一般打招呼用“你”就可以了。但是如果你想表达对对方的敬意,也可以用“您”,“您好”来表示。如今在服务行业多用“您”来称呼顾客,表示一种敬重。商家都说顾客是上帝,就体现在这儿了

Trong tiếng Hoa còn có 1 từ nữa cùng nghĩa với “你” đó là từ “您”(nín). Như bạn thấy dưới từ “你” người ta thêm vào từ “心” có nghĩa là trái tim. Vì vậy từ 您 được dùng để diễn tả sự tông trọng của người chào đến người được chào. Nếu bạn muốn lịch sự hơn hay muốn tỏ sự tôn trọng hơn nữa đến người đối diện thì bạn có thể sử dụng “您”、“您好”.

Hiện nay từ “您” được những người bán hàng hay dùng để xưng hô 1 cách tôn trọng với khách hàng của mình. Tất cả các người kinh doanh đề xem khách hàng là Thượng Đế và điều này được từ “您” thể hiện 1 cách trọn vẹn nhất.

在口语表达中,有些词可以省略,如“早上好”可以省略后两个字,见面时只说“早”,相当于英文“Morning”。但是注意,“下午好”和“晚上好”的两个字不能省略。
Trong khẩu ngữ thì khi diễn đạt 1 số từ có thể được giản lược bớt như 2 từ cuối của
“早上好” chúng ta cũng có thể chỉ cần nói “早” để thay thế ,tương tự như chào “morning” trong tiếng anh.Tuy nhiên cần lưu ý rằng “下午好” và “晚上好” thì không thể lược bỏ bớt 2 từ cuối cùng.

3.初次见面的必备用语
Lần đầu tiên gặp mặt

必备用语
Tữ ngữ và mẫu câu

1.你好!nǐ hǎo
Chào bạn!
(Chào trong lần gặp mặt đầu tiên,rất trang trọng)
2.很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được quen biết với bạn

情景对话

Mẫu đối thoại theo tình huống

王涛:你好!nǐ hǎo
chào bạn!
埃里克:你好!nǐ hǎo
Chào bạn!
王涛:很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được quen biết với bạn.
埃里克:我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ
Tôi cũng rất vui được quen với bạn.

词汇 Từ vựng

1.很 hěn: rất
2.高兴 gāoxìng: vui mừng
3.认识 rènshi: gặp gỡ, quen biết
4.也 yě:cũng
Chú ý

在“很高兴认识你”中省略了主语“我”。对方回答时用了“也”表示同样的心情。注意“也”字的用法,一般用在动词或形容词前面。
Trong câu “很高兴认识你” chủ ngữ 我 tôi đã được lược bớt.Khi đáp lại thì người nói dùng từ “也” để biểu thị mình cũng có cùng cảm xúc như thế.Chú ý từ “也” được đặt trước động từ hoặc tính từ.

例如:
1.你学习汉语,我也学习汉语。
Bạn học tiếng hoa, tôi cũng học tiếng hoa.
2.你好,我也好。
Bạn khỏe,tôi cũng khỏe.

4.熟人见面的招呼用语
Dùng chào hỏi người quen

必备用语
Từ ngữ và mẫu câu chính

1.你好吗?
nǐhǎo ma?
bạn có khỏe không?
2.见到你很高兴。
jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
Rất vui được gặp bạn.
3.你近来过的怎么样?
nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Bạn dạo này thế nào?
4.忙吗?
máng ma?
Bận không?
5.还好。
hái hǎo
Cũng tốt
6.挺好。
tǐng hǎo.
Rất tốt.
7.马马虎虎 。
mǎmahǔhu
Chỉ tàm tạm,bình thường.

Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)
Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)
Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)
Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)
Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)
Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)
Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)
Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)
Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)
Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)
Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)
Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)
Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)
Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)
Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)
Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)
Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)
Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)
Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)
Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)
Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)
Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)
Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)
Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)
Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!).

Xem thêm các tư vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đây
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả