Những từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung

Từ vựng trái nghĩa, phản nghĩa trong tiếng Trung

Từ trái nghĩa, phản nghĩa trong tiếng Trung là những từ dùng để diễn tả các sự vật mang ý nghĩa trái đối lập,đối kháng nhau.

Dưới đây là một số cặp từ phản nghĩa, trái nghĩa trong tiếng Trung.

汉语反义词词汇
Hànyǔ fǎnyìcí cíhuì

dài 长 ngắn短
Dài /cháng/ ngắn /duǎn/

già 老 trẻ 年轻
Già lǎo trẻ niánqīng

nhiều 多 ít少
Nhiều duō ít shǎo

lớn大 nhỏ小
Lớn dà nhỏ xiǎo

cao(高) thấp(低)
Cao(gāo) thấp(dī)

nhanh快 chậm慢
Nhanh kuài chậm màn

mới 新 cũ旧
MớI xīn cũ jiù

rộng宽 hẹp 窄
Rộng kuān hẹp zhǎi

tốt好 xấu坏
Tốt hǎo xấu huài

vui (mừng, sướng)高兴, 开心 | buồn烦闷
Vui (mừng, sướng) gāoxìng, kāixīn | buồn fánmen

bình tĩnh 冷静 cang thẳng紧张
Bình tĩnh lěngjìng cang thẳng jǐnzhāng

no (饱)—- đói (饿)
No (bǎo)—- đói (è)

cưối (末)sau(后)—- trước(前)
Cưối (mò)sau(hòu)—- trước(qián)

đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai帅 xấu丑
Đẹp (xinh) piàoliang, měilì – đẹp trai shuài xấu chǒu

nóng热 lạnh (rét )冷
Nóng rè lạnh (rét) lěng

sạch干净 bẩn脏
Sạch gānjìng bẩn zàng

khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦
Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo pàng ốm (gầy) shòu

tròn (圆)—- Vuông(方)
Tròn (yuán)—- vuông(fāng)

hơn (多)—- kém(少)
Hơn (duō)—- kém(shǎo)

trong (里)—- ngoài (外)
Trong (lǐ)—- ngoài (wài)

đen (黑)—- trắng(白)
Đen (hēi)—- trắng(bái)

gần (近)—- xa (远)
Gần (jìn)—- xa (yuǎn)

nghèo (穷)—- giầu (富)
Nghèo (qióng)—- giầu (fù)

phải (右)(是)—- trái (左)(非)
Phải (yòu)(shì)—- trái (zuǒ)(fēi)

chấm dứt (结束)—- bắt đầu(开始)
Chấm dứt (jiéshù)—- bắt đầu(kāishǐ)

bán chạy (畅销)—- bán ế (滞销)
Bán chạy (chàngxiāo)—- bán ế (zhìxiāo)

trên (上)—- dưới (下)
Trên (shàng)—- dưới (xià)

Xem thêm các tư vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đậy
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bài viết liên quan

View all projects