Danh từ trong tiếng Trung | Phân loại | Đặc điểm dễ nhớ nhất

Danh từ trong tiếng Trung được sử dụng như thế nào? Có giống danh từ của tiếng Việt không? Bài viết dưới đây Chinese xin được giới thiệu bài viết Cách sử dụng Danh từ trong tiếng Trung đầy đủ, chi tiết nhất.

danh tu trong tieng trung

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Danh từ là một loại từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ người, sự vật, sự việc, thời gian, địa điểm, cảm xúc, khái niệm, địa điểm và các thực thể hoặc sự vật trừu tượng khác. Danh từ có thể đứng một mình thành câu.

Ví dụ: 

  • 我是越南人 . Wǒ shì yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. 越南人 là danh từ chỉ người.
  • 我买一本书. Wǒ mǎi yī běn shū. Tôi mua một cuốn sách.

Đặc điểm của Danh từ trong tiếng Trung

Danh từ trong tiếng Trung có 5 đặc điểm nổi bật cần ghi nhớ là:

#1. Có thể chịu sự tu sức của số từ và lượng từ:

Mỗi danh từ trong tiếng Trung được đi với một lượng từ riêng. Các lượng từ đi kèm danh từ đòi hỏi chúng ta cần hiểu, thuộc và ghi nhớ quy tắc.

Ví dụ:

  • 一个人  Yī gè rén : 1 người
  • 一个哥哥  (yī gè gēge) : 1 người anh trai
  • 两个小孩 (liǎng gè xiǎo hái) :  2 đứa trẻ

→ Xem thêm bài viết: Lượng từ trong tiếng Trung

#2. Thường không chịu sự tu sức của phó từ (phía trước cũng có thể chịu sự tu sức của 不):

Ví dụ: không nói: 很智能,

Có thể nói 不智能 Hěn zhìnéng, bù zhìnéng

#3. Thường có thể kết hợp với giới từ tạo kết cấu giới từ. Đoản ngữ giới từ không được làm chủ ngữ

Ví dụ: 在房间,在教室 Zài fángjiān, zài jiàoshì

#4. Trong câu danh từ thường làm chủ ngữ và tân ngữ, cũng có thể làm định ngữ.

Ví dụ: 爸爸,妈妈,老师,同学等 Bàba, māma, lǎoshī, tóngxué děng

Dưới đây là 4 vai trò trong câu:

#1.Danh từ làm chủ ngữ trong câu

Ví dụ:

北京大学在哪儿?
Běijīng dàxué zài nǎr?
Đại học Bắc Kinh ở đâu?

→ 北京大学 là danh từ làm chủ ngữ trong câu

#2.Danh từ làm vị ngữ trong câu

Ví dụ:

我妈妈是老师
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.

→ 老师 là danh từ làm vị ngữ trong câu.

#3. Danh từ làm tân ngữ trong câu

Ví dụ:

我学西班牙语
Wǒ xué xībānyá yǔ.
Tôi học tiếng Tây Ban Nha

→ 西班牙语 là danh từ làm tân ngữ trong câu. 

#4. Danh từ làm định ngữ trong câu.

这是台湾奶茶。
Zhè shì táiwān nǎichá
Đây là trà sữa Đài Loan

→ 台湾 là danh từ làm định ngữ trong câu.

#5. Danh từ chỉ đồ vật

Ví dụ: 狗,猫,熊等 Gǒu, māo, xióng děng

Phân loại danh từ trong tiếng Trung

Có 7 loại danh từ bạn cần nhớ:

  • Danh từ biểu thị sự vật: 树木,月饼  Shùmù, yuèbǐng
  • Danh từ biểu thị nhân vật, chỉ người: 作家,教师 zuòjiā, jiàoshī
  • Biểu thị thời gian: 黑夜,春节 Hēiyè, chūnjié
  • Biểu thị nơi chốn: 学校,城市 Xuéxiào, chéngshì
  • Biểu thị phương vị, phương hướng: 上方,东面 Shàngfāng, dōng miàn
  • Danh từ trừu tượng: 事业,道德 Shìyè, dàodé
  • Danh từ khái niệm: 数学,物理,力,能量,群论,环 Shùxué, wùlǐ, lì, néngliàng, qún lùn, huán

Danh từ biểu thị sự vật

  • 杯子bēizi: cái cốc
  • 杂志 zázhì: tạp chí
  • 圆珠笔yuánzhūbǐ: bút bi

Danh từ chỉ người, nhân vật

  • 警察jǐngchá: cảnh sát
  • 营业员yíngyèyuán: nhân viên giao dịch
  • 记者jìzhě nhà báo

Danh từ chỉ thời gian

  • 晚上wǎnshàng: buổi tối
  • 今年jīnnián: năm nay
  • 秋天qiūtiān: mùa thu

Danh từ địa điểm, nơi chốn

  • 图书馆 túshūguǎn: thư viện
  • 书店shūdiàn: nhà sách
  • 机场jīchǎng: sân bay

Danh từ phương hướng, phương vị

  • 前边qiánbian: phía trước
  • 后边hòubian: phía sau
  • 西边xībian: phía Tây

Danh từ trừu tượng

  • 事业Shìyè
  • 道德 , dàodé

Danh từ khái niệm

  • 数学: Shùxué
  • 物理: wùlǐ
  • 力: lì
  • 能量: néngliàng
  • 群论: qún lùn
  • 环: huán

Danh từ chỉ quan hệ

  • 兄弟 xiōngdì: huynh đệ
  • 姐妹 jiěmèi: chị em
  • 同学 tóngxué: bạn học

Một số danh từ thông dụng trong tiếng Trung

  • 学校 xuéxiào: trường học
  • 学生 xuéshēng học sinh
  • 钱 qián:tiền
  • 银行 Yínháng: ngân hàng
  • 邮局 Yóujú: bưu điẹn
  • 奶茶 nǎichá:trà sữa
  • 面条 Miàntiáo: mỳ sợi
  • 包子 bāozi: bánh bao
  • 椅子 yǐzi: ghế
  • 伞 sǎn: ô
  • 词典 cídiǎn: từ điển
  • 公园 gōngyuán: công viên
  • 超市 chāoshì: siêu thị
  • 春天 chūntiān: mùa xuân
  • 夏天 xiàtiān: mùa hè
  • 秋天 qiūtiān: mùa thu
  • 冬天 dōngtiān: mùa đông

Các bạn đã hiểu đặc điểm của danh từ trong tiếng Trung chưa? Khi vận dụng danh từ trong câu, còn phần nào chưa hiểu. Các bạn vui lòng comment dưới bài viết để nhận được câu trả lời từ giáo viên của Chinese.

Chia sẻ bài viết này

Bảo Oanh
Bảo Oanh
Giáo viên dạy giao tiếp tại trung tâm tiếng Trung Chinese

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top