HSK 2 Bài 2: 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ | Giáo trình chuẩn HSK 2

Chào mừng bạn đến với HSK 2 Bài 2 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau học thêm về các từ mới sức khỏe và vận động nhé. Cùng học với Tiếng Trung Chinese ngay thôi nào!

→ Xem lại HSK 2 Bài 1 九月去北京旅游最好。Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là đẹp nhất.

HSK 2 Bài 2

Từ vựng HSK 2 bài 2

Phần từ mới của Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 2 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ gồm 15 từ mới liên quan đến sức khỏe. Bạn hãy đọc to các từ mới cũng như tập viết lần lượt các nét của từ ra giấy nhé!

1. 生病 / Shēngbìng/ Bị bệnh, bị ốm

307342 612338

Ví dụ:

  • 她生病了。
    /Tā shēngbìngle/
    Cô ấy bị bệnh rồi.
  • 他好像生病了
    /Tā hǎoxiàng shēngbìng le/
    Anh ấy có vẻ ốm rồi.

2. 每 /Měi/ Mỗi

962300

Ví dụ:

  • 我每天都吃米饭。
    /Wǒ měitiān dōu chī mǐfàn/
    Ngày nào tôi cũng tôi ăn cơm.

  • /Měi cì/
    Mỗi lần

3. 早上 /Zǎoshang/ Buổi sáng

135951 883997

Ví dụ:

  • 我早上吃包子。
    /Wǒ zǎoshang chī bāozi/
    Sáng nay tôi ăn bánh bao.

  • /Míngtiān zǎoshang/
    Sáng mai.

4. 跑步 /Pǎobù/ Chạy bộ

944046 835699

Ví dụ:

  • 他每天都要跑步。
    /Tā měitiān dōu yào pǎobù/
    Ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
  • 他跑步跑得很快。
    /Tā pǎobù pǎo dé hěn kuài/
    Anh ấy chạy rất nhanh.

5. 起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy

223170 1 314478

Ví dụ:

  • 我七点起床。
    /Wǒ qī diǎn qǐchuáng/
    Tôi dậy lúc bảy giờ.
  • 床?
    /Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng/
    Mấy giờ bạn thức dậy.

6. 药 /Yào/ Thuốc

649940

Ví dụ:

  •  你吃药了吗?
    /Nǐ chī yàole ma?/
    Bạn đã uống thuốc chưa?

  • /Jiǎ yào/
    Thuốc giả

7. 身体 /Shēntǐ/ Sức khỏe, cơ thể

596671 70254 1

Ví dụ:

  • 你身体好吗?
    /Nǐ shēntǐ hǎo ma?/
    Bạn khỏe chứ?
  • 他的身体很好。
    /Tā de shēntǐ hěn hǎo/
    Anh ấy có sức khỏe tốt.
8. 出院 /Chūyuàn/ Xuất viện
884759 881579
Ví dụ:
  • 他什么时候出院?
    /Tā shénme shíhòu chūyuàn?/
    Khi nào anh ấy sẽ được xuất viện?
  • 他已经出院了。
    /Tā yǐjīng chūyuàn le/
    Anh ấy xuất viện rồi.
9. 出 /Chū/ Ra, ra ngoài
884759
Ví dụ:
  • 你快出来!
    /Nǐ kuài chūlái!/
    Bạn ra nhanh đi!

  • /Chūqù/
    Đi ra đi

10. 高 /Gāo/ Cao

143379

Ví dụ:

  • 你多高?
    /Nǐ duō gāo?/
    Bạn cao bao nhiêu?

  • /Gāodù/
    Độ cao
11. 米 /Mǐ/  Mét
252189
Ví dụ:
  • 我一米六。
    /Wǒ yī mǐ liù/
    Tôi cao một mét sáu.
12. 知道 /Zhīdào/ Biết
842285 71595
Ví dụ:
  • 你知道这个字是怎么读吗?
    /Nǐ zhīdào zhège zì shì zěnme dú ma?/
    Bạn có biết cách đọc từ này không?

  • /Nǐ de yìsī wǒ zhīdào/
    Tôi hiểu ý của anh.

13. 休息 /Xiūxi/ Nghỉ ngơi

402522 432991

Ví dụ:

  • 你早点休息吧!
    /Nǐ zǎodiǎn xiūxi ba!/
    Bạn đi nghỉ ngơi sớm đi!

  • /Xiūxi shì/
    Phòng nghỉ ngơi

14. 忙 /Máng/  Bận

205361

Ví dụ:

  • 你在忙什么?
    /Nǐ zài máng shénme?/
    Bạn bận gì thế?
  • ?
    /Nǐ jìnlái máng xiē shénme?/
    Gần đây bạn bận những việc gì?

15. 时间 /Shíjiān/ Thời gian

542991 515219

Ví dụ:

  • 你明天有时间吗?
    /Nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma?/
    Ngày mai bạn có rảnh không?
  • 时间到了。
    /Shíjiān dàole/
    Hết giờ

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 2, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Chúc các bạn học học tập hiệu quả.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 bài 2 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp HSK 2 Bài 2

Phần ngữ pháp trong Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 2 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ đề cập đến câu hỏi với 是不是, đại từ 每 và đại từ nghi vấn 多.

Phần ngữ pháp HSK 2 Bài 2 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Hội thoại HSK 2 Bài 2

Phần hội thoại của Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 2 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ gồm 4 đoạn hội thoại thuộc chủ đề sức khỏe và thể dục.

1. Hội thoại 1

A: 你很少生病,是不是喜欢运动?
B: 是啊,我每天早上都要出去跑步。
A: 你每天几点起床?
B: 我每天六点起床。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bu shì xǐhuān yùndòng?
B: Shì a, wǒ měitiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù.
A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
B: Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
A: Anh ít khi bị bệnh, chắc là anh thích tập thể dục phải không?
B: Đúng vậy. Mỗi buổi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ.
A: Hàng ngày anh thức dậy lúc mấy giờ?
B: 6 giờ.

2. Hội thoại 2

A:吃药了吗? 现在身体怎么样?
B:吃了。现在好多了。
A: 什么时候能出院?
B: 医生说下个星期。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Chī yào le ma? Xiànzài shēntǐ zěnme yàng?
B: Chīle. Xiànzài hǎoduō le.
A: Shénme shíhòu néng chūyuàn?
B: Yīshēng shuō xià gè xīngqī.
A: Cô uống thuốc chưa? Bây giờ cô thấy trong người thế nào?
B: Tôi uống rồi. Giờ thì tôi đã khỏe hơn nhiều.
A: Khi nào cô có thể xuất viện?
B: Bác sĩ nói là tuần sau.

3. Hội thoại 3

A: 大卫 今年多大?
B: 二十多岁。
A: 他多高?
B: 一米八几。
A: 你怎么知道 这么多啊?
B: 他是我同学。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Dà wèi jīnnián duōdà?
B: Èrshí duō suì.
A: Tā duō gāo?
B: Yī mǐ bā jǐ.
A: Nǐ zěnme zhīdào zhème duō a?
B: Tā shì wǒ tóngxué.
A: David năm nay bao nhiêu tuổi vậy?
B: Hơn 20 tuổi.
A: Thế anh ấy cao bao nhiêu?
B: Trên một mét tám mươi.
A: Sao bạn biết về anh ấy nhiều như vậy?
B: Anh ấy học cùng một lớp với mình mà.

4. Hội thoại 4

A: 张 老师 星期六也不休息啊?
B: 是啊, 他这几天很忙,没有时间休息。
A: 那会很累吧?
B: 他每天回来都很累。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Zhāng lǎoshī xīngqīliù yě bù xiūxi a?
B: Shì a, tā zhè jǐ tiān hěn máng, méiyǒu shíjiān xiūxi.
A: Nà huì hěn lèi ba?
B: Tā měitiān huílai dōu hěn lèi.
A: Thứ bảy mà thầy Trương cũng không nghỉ ngơi à?
B: Đúng vậy, mấy ngày nay anh ấy rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
A: Nếu thế thì chắc là anh ấy cũng rất mệt.
B: Ngày nào về đến nhà anh ấy cũng rất mệt.

 

Vận dụng HSK 2 Bài 2

Chúng ta hãy cùng nhau vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.

Bài 1: Đóng vai các nhân vật trong bài học và đọc to các câu thoại.
Bài 2: Trả lời câu hỏi theo nội dung bài học.
1. 他为什么很少生病?- Vì sao anh ấy rất ít bị bệnh?
2. 他每天几点起床?- Anh ấy tỉnh dậy vào lúc mấy giờ?
3. 她现在身体怎么样?- Sức khỏe của cô ấy như thế nào?
4. 大卫今年多高?多大?- David năm nay cao bao nhiêu? Bao nhiêu tuổi?
5. 张老师星期六休息吗?Thầy Trương thứ 7 không nghỉ ngơi sao?

Bài 3: Đọc thành tiếng:

Picture1

Vậy là chúng ta đã học xong toàn bộ kiến thức của Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 2 我每天六点起床 Hằng ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ. Các bạn đừng quên ôn lại bài cũ và theo dõi những bài tiếp theo của Trung tâm tiếng Trung Chinese nhé! Chúc các bạn học tốt!

Để củng cố lại kiến thức, bạn có thể làm Đề thi thử HSK 2 chuẩn tại đây.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 2 bài 3 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top