HSK 2 Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa. | Giáo trình chuẩn HSK 2

HSK 2 Bài 10 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa. là một trong những bài học quan trong của Giáo trình chuẩn HSK 2. Đến giữa quyển 3 trở đi, chúng ta sẽ được làm quên với các cấu trúc có độ khó tăng dần. HSK 2 Bài 10 sẽ cung cấp cho chúng ta từ vựng và ngữ pháp liên quan tới chủ đề thời gian.

→ Xem lại HSK 2 Bài 9: 题太多,我没做完。Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết.

HSK 2 Bài 10

Từ vựng HSK 2 bài 10

Phần từ mới của Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 10 liên quan tới cách nói thời gian trong tiếng Trung. Cùng Chinese tìm hiểu nhé!

1. 课 /Kè/ Lớp

456826

Ví dụ:

  • 明天上午还有汉语课呢。
    /Míngtiān shàngwǔ hái yǒu Hànyǔ kè ne./
    Sáng ngày mai còn có lớp tiếng Trung.
  • 明天有课吗?
    /Míngtiān yǒu kè ma?/
    Ngày mai có lớp học không?

2. 帮助 /Bāngzhù/ Giúp đỡ

359008 1     435603

Ví dụ:

  • 老师说我们要帮助别人。
    /Lǎoshī shuō wǒmen yào bāngzhù biérén./
    Cô giáo nói chúng ta phải giúp đỡ người khác.

3. 西瓜 /Xīguā/ Dưa hấu

294753 2     996685 1

Ví dụ:

  • 孩子很喜欢吃西瓜。
    /Háizi hěn xǐhuān chī xīguā./
    Em nhỏ thích ăn dưa hấu.
  • 弟弟想吃西瓜,所以下午跟我一起去商店买吧。
    /Dìdi xiǎng chī xīguā, suǒyǐ xiàwǔ gēn wǒ yīqǐ qù shāngdiàn mǎi ba./
    Em trai muốn ăn dưa hấu, nên buổi chiều đến cửa hàng mua với tớ đi.

4. 鸡蛋 /Jīdàn/ Trứng gà

461812 1     132689 2

Ví dụ:

  • 你还有鸡蛋吗?
    /Nǐ hái yǒu jīdàn ma?/
    Bạn có còn trứng không?
  • 做包子要有鸡蛋。
    Zuò bāozi yào yǒu jīdàn.
    Làm bánh bao phải có trứng.

5. 手机 /Shǒu jī/ Điện thoại

286660 1     509678 1

Ví dụ:

  • 你的手机号码是多少?
    /Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?/
    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  • 苹果手机
    /Píngguǒ shǒujī/
    Điện thoại Iphone

6. 洗 /Xǐ/ Rửa

337696 1

Ví dụ:

  • 那件衣服我帮你洗了。
    /Nà jiàn yīfu wǒ bāng nǐ xǐ le./
    Bộ quần áo đó tôi giúp bạn giặt rồi.
  • 我洗衣服了。
    /Wǒ xǐ yīfu le./
    Tôi giặt quần áo rồi.

7. 吃药 /Chī yào/ Uống thuốc

691030 1     649940

Ví dụ:

  • 你吃药了吗?
    /Nǐ chī yào le ma?/
    Bạn đã uống thuốc chưa?
  • 医生说吃药后两个小时不要喝茶。
    /Yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bùyào hē chá./
    Bác sĩ nói hai giờ sau khi uống thuốc không được uống trà.

8. 休息 /Xiūxi/ Nghỉ ngơi

402522     432991

Ví dụ:

  • 医生说你要多休息。
    /Yīshēng shuō nǐ yào duō xiūxi./
    Bác sĩ nói anh cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
  • 你休息一下吧。
    /Nǐ xiūxi yīxià ba./
    Bạn nghỉ ngơi một chút đi.

9. 别 /Bié/ Đừng

867132 1

Ví dụ:

  • 别看报纸了。
    /Bié kàn bàozhǐ le./
    Đừng đọc báo nữa
  • 你别说了,我知道了。
    /Nǐ bié shuōle, wǒ zhīdào le./
    Đừng nói nữa, tôi hiểu rồi.

10. 准备 /Zhǔnbèi/ Chuẩn bị

903520     868152

Ví dụ:

  • 明天的课你都准备好了吗?
    /Míngtiān de kè nǐ dōu zhǔnbèi hǎo le ma?/
    Bài ngày mai các con đã chuẩn bị xong chưa?

11. 正在 /Zhèngzài/ Đang

70286 1     659541

Ví dụ:

  • 他正在听音乐。
    /Tā zhèngzài tīng yīnyuè./
    Anh ấy đang nghe nhạc.
  • 孩子们正在学汉语。
    /Háizimen zhèngzài xué hànyǔ./
    Trẻ em đang học tiếng Trung.

12. 午饭 /Wǔfàn/ Bữa trưa

441569 1     947109

Ví dụ:

  • 妈妈正在准备午饭呢!
    /Māma zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne!/
    Mẹ đang chuẩn bị bữa trưa!
  • 中午你吃什么了?
    /Zhōngwǔ nǐ chī shénme le?/
    Buổi trưa bạn đã ăn gì vậy?

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 2, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Các bạn nhấp vào link để tải về nhé.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 bài 10 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp HSK 2 Bài 10

Học xong Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 10 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa, bạn có thể sử dụng thành thục 2 điểm ngữ pháp sau:

  • Câu cầu khiến
  • Giới từ “对”

Phần ngữ pháp HSK 2 Bài 10 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Hội thoại HSK 2 Bài 10

Nội dung của phần hội thoại Giáo trình chuẩn HSK 2 Bài 10 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa xoay quanh chủ đề câu hỏi về thời gian và cách trả lời. Hãy vận dụng các đoạn hội thoại dưới đây một cách linh hoạt trong đời sống hằng ngày nhé!

1. Hội thoại 1: 在家里 /Zài jiā lǐ/ Ở nhà

A:不要看电视了,明天上午还有汉语课呢。
B:看电视对汉语有帮助。
A:明天的课你都准备好了吗?
B:都准备好了。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Bú yào kàn diànshì le, míngtiān shàngwǔ hái yǒu Hànyǔ kè ne.
B: Kàn diànshì duì Hànyǔ yǒu bāngzhù.
A: Míngtiān de kè nǐ dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
B: Dōu zhǔnbèi hǎo le.
A: Đừng xem TV nữa, sáng ngày mai còn có lớp tiếng Trung.
B: Xem TV cũng có ích cho việc học tiếng Trung mà.
A: Các con đã chuẩn bị xong bài ngày mai chưa?
B: Xong rồi ạ.

2. Bài hội thoại 2: 在医院 /Zài yīyuàn/ Ở bệnh viên

A:别看报纸了,医生说你要多休息。
B:好,不看了。给我一杯茶吧。
A:医生说吃药后两个小时不要喝茶。
B:医生还说什么了?
A:医生让你听我的。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Bié kàn bàozhǐ le, yīshēng shuō nǐ yào duō xiūxi.
B: Hǎo, bú kàn le. Gěi wǒ yìbēi chá ba.
A: Yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bù yào hē chá.
B: Yīshēng hái shuō shénme le?
A: Yīshēng ràng nǐ tīng wǒ de.
A: Đừng đọc báo nữa, bác sĩ nói anh cần nghỉ ngơi nhiều.
B: Được rồi, anh không đọc nữa. Cho anh một cốc trà đi.
A: Bác sĩ nói anh không được uống trà trong vòng hai giờ sau khi uống thuốc.
B: Bác sĩ còn dặn gì nữa không?
A: Bác sĩ bảo anh nghe lời em.

3. Bài hội thoại 3: 在家里 /Zài jiā lǐ/ Ở nhà

A:你怎么买了这么多东西啊?
B:哥哥今天中午回来吃饭。
A:我看看买什么了。羊肉、鸡蛋、面条、西瓜……真不少!妈妈呢?
B:正在准备午饭呢!

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ zěnme mǎi le zhème duō dōngxi ā?
B: Gēge jīntiān zhōngwǔ huí lái chīfàn
A: Wǒ kàn kan mǎi shénme le. Yángròu, jīdàn, miàntiáo, xīguā… Zhēn bù shǎo! Māma ne?
B: Zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne!
A: Sao anh mua nhiều thứ vậy?
B: Trưa nay anh trai về ăn cơm.
A: Để em xem anh mua gì nào. Thịt cừu, trứng gà, mì sợi, dưa hấu… Thật không ít! Mẹ đâu rồi?
B: Mẹ đang chuẩn bị bữa trưa.

4. Bài hội thoại 4: 在家里了 /Zài jiā lǐ/ Ở nhà

A:你在找什么?
B:你看见我的手机了吗?白色的。
A:别找了,手机在桌子上呢,电脑旁边。
B:你看见我的衣服了吗?红色的那件。
A:那件衣服我帮你洗了,在外边呢。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ zài zhǎo shénme?
B: Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma? Báisè de.
A: Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shàng ne, diànnǎo pángbiān.
B: Nǐ kànjiàn wǒ de yīfu le ma? Hóngsè de nàjiàn.
A: Nà jiàn yīfu wǒ bāng nǐ xǐ le, zài wàibiān ne.
A: Anh đang tìm gì vậy?
B: Em có thấy điện thoại di động của anh không? Điện thoại màu trắng ấy.
A: Đừng tìm nữa, nó ở trên bàn kìa, bên cạnh máy vi tính.
B: Còn cái áo màu đỏ của anh, em có thấy không vậy?
A: Em đã giặt giúp anh rồi, đang để bên ngoài.

Luyện tập HSK 2 Bài 10

Bài 1: Trả lời câu hỏi theo nội dung bài khóa.

1. 孩子们正在做什么?
/Háizi men zhèngzài zuò shénme?/

2.妈妈为什么不让他们看电视了?
/Māma wèishénme bù ràng tāmen kàn diànshì le?/

3.吃药后可以喝茶吗?
/Chīyào hòu kěyǐ hēchá ma?/

4.他今天都买了什么东西?
/Tā jīntiān dōu mǎi le shénme dōngxi?/

5.为什么要买这么多东西?
/Wèishénme yào mǎi zhème duō dōngxi?/

Bài 2: Dùng cấu trúc 不要……了/别……了 và các từ ngữ dưới đây để đặt câu.

咖啡
手机
新衣服
电视

Ví dụ:

  • 不要玩儿电脑了。
    /Bú yào wáner diànnǎo le./
    Đừng chơi máy tính nữa.

Vậy là chúng ta đã học xong HSK 1 Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa. Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, bạn có thể xem và tải phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2 cũng như làm Đề thi thử HSK 2 chuẩn có máy chấm để ôn tập lại kiến thức trong bài. Chinese chúc các bạn tự học hiệu quả và thành công trong cuộc sống!

Ngoài ra, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 2 bài 11 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top