HSK 2 Bài 9: 题太多,我没做完。Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết | Giáo trình chuẩn HSK 2

Trung tâm tiếng Trung Chinese xin giới thiệu tới bạn HSK 2 Bài 9:题太多,我没做完。Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết. Bài học ngày hôm nay có các phần sau, chúng ta cùng xem nhé:

→ Xem lại HSK 2 Bài 8 让我想想再告诉你。Để mình suy nghĩ rồi nói cho bạn biết.

HSK 2 Bài 9

Phần khởi động

Trước khi vào bài mới, chúng ta cùng nhau khởi động bằng một bài tập cực dễ nha! Bài tập này sẽ giúp các bạn làm quen trước khi vào HSK 2 bài 9 đấy!

Các bạn hãy chọn bức tranh tương ứng với các từ cho sẵn bên dưới nhé!

唱歌 

跳舞 

上班

第一

问题  

对错

1. 上班 2. 唱歌 3. 对错
4. 问题 5. 第一 6. 跳舞

Từ vựng HSK 2 Bài 9

Dưới đây là những từ vựng trọng tâm của HSK 2 bài 9. Các bạn hãy ghi chép cẩn thận để phục vụ cho bài hội thoại bên dưới và vận dụng vào bài thi HSK cũng như những tình huống thực tế nhé!

1. 错 /Cuò/ Sai, nhầm

795772 1

Ví dụ:

  • 说错
    Shuō cuò
    Nói sai
  • 你打错了,我不是王方。
    Nǐ dǎ cuò le, wǒ bú shì Wáng Fāng.
    Bạn gọi nhầm số rồi, tôi không phải Vương Phương.

2. 从 /Cóng/ Từ

324587

Ví dụ:


  • Cónglái
    Từ trước đến nay, luôn luôn
  • 从今天开始,我一定努力学习。
    Cóng jīntiān kāishǐ, wǒ yīdìng nǔlì xuéxí.
    Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ học hành chăm chỉ.

3. 跳舞 /Tiàowǔ/ Múa, khiêu vũ

333131 157764

Ví dụ:


  • Nǐ xiǎng tiàowǔ ma?
    Em muốn khiêu vũ không?

 

  • 我很喜欢跳舞。
    Wǒ hěn xǐhuān tiàowǔ.
    Tôi rất thích khiêu vũ.

4. 第一 /Dì yī/ Thứ nhất, đầu tiên

500551 763736 1

Ví dụ:


  • Tākǎo le dìyīmíng
    Anh ấy thi đỗ hạng nhất
  • 这是第一次我来北京。
    Zhè shì dì yī cì wǒ lái běijīng.
    Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

5. 希望 /Xīwàng/ Mong, hi vọng

949820 882213

Ví dụ:


  • Zhègè xīwàng bùnán shíxiàn
    Ước muốn đó thực hiện không khó.
  • 我希望明天不再下雨。
    Wǒ xīwàng míngtiān bú zài xià yǔ.
    Tôi hi vọng ngày mai không mưa nữa.

6. 问题 /Wèntí/ vấn đề, câu hỏi

890960 1 405724

Ví dụ:

  • 我能回答这个问题
    Wǒ néng huídá zhège wèntí
    Tôi có thể trả lời câu hỏi này
  • 有问题可以来找我。
    Yǒu wèntí kěyǐ lái zhǎo wǒ.
    Có vấn đề gì có thể đến tìm mình.

7. 欢迎 /Huānyíng/ Hoan nghênh

452147 440549

Ví dụ:


  • Huānyíng gùibīn
    Chào mừng quý khách
  • 欢迎你参加我们公司。
    Huānyíng nǐ cānjiā wǒmen gōngsī.
    Hoan nghênh tham gia công ty chúng tôi.

8. 上班 /Shàngbān/ Đi làm

883997 2 414230

Ví dụ:

  • 星期天我不要上班。
    Xīngqītiān wǒ bùyào shàngbān.
    Chủ Nhật tôi không phải đi làm.
  • 他从什么时候开始上班?
    Tā cóng shénme shíhòu kāishǐ shàngbān?
    Khi nào anh ấy bắt đầu đi làm?

9. 懂 /Dǒng/ Hiểu, biết

750004

Ví dụ:


  • Dǒng bù dǒng?
    Có hiểu không?
  • 你的话我都听懂了。
    Nǐ de huà wǒ dōu tīng dǒng le.
    Mình hiểu hết lời cậu nói rồi.

10. 完 /Wán/ Xong, hết

494024

Ví dụ:


  • Wánchéng
    Hoàn thành
  • 你都做完考试题了没有?
    Nǐ dōu zuò wán kǎoshì tí le méiyǒu?
    Cậu làm hết câu hỏi trong đề thi chưa?

11. 题 /Tí/ Câu hỏi

405724

Ví dụ:


  • Suàn tí
    Đề toán
  • 题太多,我没做完。
    Tí tài duō, wǒ méi zuò wán.
    Nhiều câu hỏi quá, mình làm chưa xong.

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 2, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Các bạn nhấp vào link để tải về nhé.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 Bài 9 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Hội thoại HSK 2 Bài 9

Hội thoại HSK 2 bài 9 sẽ là bốn tình huống vô cùng quen thuộc với chúng ta bao gồm gọi điện thoại, trường học. Các bạn hãy đọc thật kỹ và vận dụng vào các tình huống tương tự nhé!

1. Hội thoại 1: 打电话 /Dǎ diànhuà/ Gọi điện thoại

A:你好! 请问张欢在吗?
B:你打错了,我们这儿没有叫张欢的。
A:对不起.

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ hǎo! Qǐngwèn Zhānghuān zài ma?
B: Nǐ dǎ cuò le, wǒmen zhèr méiyǒu jiào Zhānghuān de.
A: Duì bù qǐ.
A: Chào chị, xin hỏi Trương Hoan có ở đấy không?
B: Anh gọi nhầm số rồi, ở chỗ chúng tôi không có ai tên Trương Hoan cả.
A: Xin lỗi chị.

2. Hội thoại 2: 在学校 /Zài xuéxiào/ Ở trường

A:你从几岁 开始 学习 跳舞?
B:我第一次 跳舞是在七岁的时候。
A:我女儿 今年也七岁了。我 希望她 能 跟您 学 跳舞,可以吗?
B:没 问题,非常欢迎。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ cóng jǐ suì kāishǐ xuéxí tiàowǔ?
B: Wǒ dì yī cì tiàowǔ shì zài qī suì de shíhòu.
A: Wǒ nǚ’ér jīnnián yě qī suì le. Wǒ xīwàng tā néng gēn nín xué tiàowǔ, kěyǐ ma?
B: Méi wèntí, fēicháng huānyíng.
A: Cô bắt đầu học múa từ lúc mấy tuổi vậy?B: Lần đầu tiên tôi múa là vào năm lên bảy tuổi.
A: Con gái tôi năm nay cũng được bảy tuổi rồi. Tôi mong là nó có thể học múa với cô, được không cô?
B: Không có vấn đề gì, tôi rất hoan nghênh.

3. Hội thoại 3: 在家里 /Zài jiālǐ/ Ở nhà

A:你 知道吗?大卫 找 到 工作 了。
B:太好了,他从 什么 时候 开始 上班?
A:从下 个 星期一开始。
B:这是他的第一个 工作,希望 他 能 喜欢。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ zhīdào ma? Dàwèi zhǎo dào gōngzuò le.
B: Tài hǎo le, tā cóng shénme shíhòu kāishǐ shàngbān?
A: Cóng xià gè xīngqīyī kāishǐ.
B: Zhè shì tā de dì yī gè gōngzuò, xīwàng tā néng xǐhuān.
A: Chị biết không? David đã tìm được việc rồi.
B: Tốt quá! Vậy thì khi nào nó bắt đầu đi làm?
A: Thứ hai tuần sau.
B: Đây là công việc đầu tiên của nó, hi vọng nó sẽ thích.

4. Hội thoại 4: 在教室 /Zài jiàoshì/ Trong lớp học

A:昨天的考试 怎么样?你都 听 懂了吗?
B:听懂了。
A:你都 做 完了没有?
B:题太多,我 没做完。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Zuótiān de kǎoshì zěnme yàng? Nǐ dōu tīng dǒng le ma?
B: Tīng dǒng le.
A: Nǐ dōu zuò wán le méiyǒu?
B: Tí tài duō, wǒ méi zuò wán.
A: Bài kiểm tra hôm qua thế nào rồi? Bạn có hiểu hết những gì đã nghe không?
B: Mình hiểu hết chứ.
A: Vậy bạn có làm hết không?
B: Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết.

Ngữ pháp HSK 2 bài 9

Học xong HSK 2 Bài 9, chúng ta sẽ sử dụng được 4 điểm ngữ pháp bao gồm:

  • Bổ ngữ chỉ kết quả
  • Giới từ 从
  • Cách diễn đạt thứ tự: 第。。。

Phần ngữ pháp của HSK 2 Bài 9 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Luyện tập HSK 2 Bài 9

Dưới đây là hoạt động giúp các bạn luyện tập nắm vững những kiến thức vừa học của HSK 2 Bài 9. Bây giờ chúng ta cùng làm nhé!

Bài tập 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống

上班 希望 问题

A. 我每天。。。八点到十二点都在公司工作。
B. 我家里公司不太远,所以每天都路去。。。
C. 今天的课你都听。。。了没有?
D. 你有什么。。。都可以问老师。
E. 我。。。能找到一个好工作。

Bài tập 2: Chọn câu hỏi hoặc câu trả lời (A, B, C) sao cho phù hợp với câu cho sẵn

A. 就在前面,你还没看见吗?
B. 还可以,都做完了。
C. 这些衣服你一个人能洗完吗?

(1)你看见我哥哥了吗?(…..)
(2)没关系,今天洗一些,明天再洗一些。(….)
(3)昨天的考试怎么样?都做完了吗?(….)

Đáp án HSK 2 Bài 9
Bài tập 1: A. 从;B. 上;C. 懂,D. 问题;E. 希望
Bài tập 2:(1)A;(2)C;(3)B

Trên đây là toàn bộ kiến thức HSK 2 Bài 9. Các bạn nhớ ôn tập và nắm chắc từ vựng, đồng thời theo dõi những bài học mới của Trung tâm tiếng Trung Chinese nhé! Để nắm vững kiến thức được lâu hơn cũng như có một góc nhìn thực tế về đề thi thật, bạn có thể làm Đề thi thử HSK 2 chuẩn có máy chấm tại đây.

Bên cạnh đó, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây để việc học tập được thuận tiện hơn.

Chúc các bạn học tốt!

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 2 Bài 10 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top