Học tiếng Trung cấp tốc – chủ đề hóa mỹ phẩm. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung: hóa mỹ phẩm. Tất cả được tổng hợp dưới đây để các bạn tham khảo

Phần 1  Sản phẩm hóa mỹ phẩm hàng ngày bằng tiếng trung : 日化用品

日化清洁母婴 Sản phẩm làm sạch thông dụngRì huà qīngjié mǔ yīng

洗衣粉 Bột giặt Xǐyī fěn
洗衣皂 Xà phòng giặt Xǐyī zào
洗衣液 Xà phỏng lỏng Xǐyī yè
衣物柔软剂 Nước xả Yī wù róu ruǎn jì
洗手液 Nước rửa tay Xǐshǒu yè
香皂 Xà phòng thơm Xiāngzào

护发素 Dầu xả Hù fā sù
洗发水 Dầu gội đầu Xǐ fǎ shuǐ
沐浴液 Sữa tắm Mùyù yè

花露水 Nước hoa hồngHuālùshuǐ
牙膏 Kem đánh răng Yágāo
漱口水 Nước súc miệng Shù kǒu shuǐ
口腔清新剂 Thuốc xịt thơm miệng Kǒu qiāng qīng xīn jì
空气芳香剂 Nước hoa xịt phòng Kōng qì fāng xiāng jì

Phần 2 từ vựng tiếng trung  化妆 huàzhuāng Mỹ Phẩm :
防晒霜 fángshàishuāng : kem chống nắng
雪花膏,美容洁肤膏 xuěhuāgāo, měiróng jiéfūgāo : kem dưỡng da
晚霜 wǎnshuāng : kem dưỡng da ban đêm 日霜 rìshuāng : kem dưỡng da ban ngày 保湿霜 bǎoshīshuāng : kem giữ ẩm 纤容霜 xiānróngshuāng : kem săn chắc da 美白霜 měibáishuāng : kem trắng da
面膜 miànmó : mặt nạ đắp mặt 护手黄 hùshǒushuāng : kem dưỡng da tay 润肤霜 rùnfūshuāng : sữa dưỡng thể
洗面奶 xǐmiànnǎi : sữa rửa mặt 沐浴露 mùyùlù : sữa tắm 卸妆乳 xièzhuāngrǔ : sữa tẩy trang • 化妆品 huàzhuāngpǐn : Sản phẩm làm đẹp
每笔 méibǐ : chì kẻ lông mày 眼线笔 yǎnxiànbǐ : chì kẻ mắt 香粉盒 xiāngfěnhé : hộp phấn 遮瑕霜 zhēxiáshuāng : kem che khuyết điểm 粉底霜 fěndǐshuāng : kem nền 眼睑膏 yǎnjiǎngāo : kem thoa mí mắt 眼影 yǎnyǐng : phấn mắt
粉饼 fěnbǐng : phấn phủ 粉扑儿 fěnpū’r : bông phấn 化装棉 huàzhuāngmián : bông tẩy trang 睫毛刷 jiémáoshuā : bấm miPhần 3 từ vựng học tiếng trung giao tiếp
: 家务清洁 Đồ vệ sinh Jiāwù qīngjié拖把 Bản hốtTuōbǎ
垃圾袋 Túi đựng rác Lèsè dài
除尘掸 Phất bụi Chú chén dǎn
扫把 Chổi quét Sào bǎ
洗衣刷 Bàn chải giặt Xǐyī shuā
瓶刷 Chổi cọ chai lọ Píng shuā锅刷 Giẻ nồi Guō shuā
拖布桶 Thùng vắtTuōbù tǒng
马桶刷 Cọ nhà vệ sinh Mǎ tǒng shuā
钢丝球 Búi ghẻ sắtGāngsī qiú
一次性手套 Găng tay dùng một lần Yīcì xìng shǒutào
袖套 Bao tay áo Xiù tào
围裙 Tạp dề Wéiqún
百洁布、洗碗巾 Khăn lau bát, khăn lau các loại Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīn收纳洗晒 Đồ thu gom, phơi phóng Shōu nà xǐ shài
收纳袋 Túi đựng đồShōunà dài
压缩袋 Túi nén đồYāsuō dài
收纳盒 Hộp đựng đồ Shōunà hé
收纳箱 Thùng đựng đồ Shōunà xiāng
家用购物袋 Túi mua đồ gia dụng Jiāyòng gòuwù dài
购物篮 Giỏ mua sẵm Gòuwù lán
纸巾盒 Hộp đựng khăn giấy Zhǐjīn hé
卫生棉包 Túi đựng giấy vệ sinh Wèishēng mián bāo
晾晒架 Giá phơi Liàngshài jià
挂钩 Móc phơi Guàgōu
塑料衣架 Móc áo nhựa Sùliào yījià
植绒衣架 Móc áo nhung ép Zhí róng yījià
金属衣架 Móc áo kim loại Jīnshǔ yījià卫浴洗漱 Đồ vệ sinh Wèi yù xǐshù
剃须刀、除毛器 Máy cạo râu, dao cạo râu Tì xū dāo, chú máo qì
浴帽 Mũ tắm Yù mào
浴帘 Màn phòng tắm Yù lián
沐浴球 Bông tắm Mùyù qiú
耳勺 Lấy giáy tai Ěr sháo
牙刷 Bàn chải đánh răng Yáshuā
牙签、牙线 Tăm xỉa răng, dây xỉa răng Yáqiān, yá xiàn
牙刷架 Giá đựng bàn chải Yáshuā jià
磨脚石 Đá matxa chân Mó jiǎo shí
肥皂盒 Hộp đựng xà phòng Féizào hé
手纸架 Giá treo giấy vệ sinh Shǒuzhǐ jià
毛巾架、杆、环 Vòng, thanh, giá treo khăn Máojīn jià, gān, huán
卫浴套件 Đồ phòng tắm theo bộ Wèiyù tàojiànPhần 4 từ vựng tiếng trung 母婴用品 Mǔ yīng yòngpǐn Đồ sơ sinh: 尿片、尿垫 Tã lót Niào piàn, niào diàn
婴幼儿床上用品 Đồ nôi em bé Yīng yòu’ér chuángshàng yòngpǐn
婴幼儿卫浴清洁 Sữa tắm cho trẻ sơ sinh Yīng yòu’ér wèiyù qīngjié
婴儿床 Nôi Yīng’ér chuáng
围嘴围兜 Yếm sơ sinh Wéi zuǐ wéi dōu
奶嘴 Núm vú cao su Nǎizuǐ
奶瓶 Bình sữa Nǎipíng
婴儿抱带 Địu em bé Yīng’ér bào dài
奶粉 Sữa bột Nǎifěn
纸尿裤 Quần bỉm Zhǐniàokù
婴儿睡袋 Túi ngủ cho bé Yīng’ér shuìdài生活用纸 Giấy sinh hoạt Shēnghuó yòng zhǐ
餐巾纸 Giấy ăn Cānjīnzhǐ
手帕纸 Giấy lau tay Shǒupà zhǐ
面纸 Khăn giấy Miàn zhǐ
湿巾 Giấy ướt Shī jīn
抽纸 Khăn giấy rút Chōu zhǐ
卷筒纸 Giấy cuộn Juǎn tǒng zhǐ
卫生巾 Giấy vệ sinh Wèishēng jīnXem thêm các tư vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đậy
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôiNguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả