HSK 3 Bài 11: 别忘了把空调关了。Đừng quên tắt điều hoà nhé. | Giáo trình chuẩn HSK 3

Nội dung của HSK 3 Bài 11 别忘了把空调关了。Đừng quên tắt điều hoà nhé. sẽ xoay quanh chủ đề thường gặp ở trường học và nơi công sở qua ngữ pháp câu chữ 把. Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 11 gồm những nội dung chính sau đây:

→ Xem lại HSK 3 Bài 10: 数学比历史难多了。Môn Toán khó hơn môn Lịch Sử nhiều.

HSK 3 Bài 11

Từ vựng HSK 3 Bài 11

Từ vựng bao gồm các từ vựng trong giáo trình, có cách viết, ví dụ về tình huống trong trường học và nơi công sở, chúng ta cùng vào học nhé!

1. 图书馆 /Túshūguǎn/ Thư viện

421877 1     260949     879837

Ví dụ: 我下午去图书馆。
/Wǒ xiàwǔ qù túshū guǎn./
Buổi chiều tớ đi thư viện.

2. 借 /Jiè/ Vay, mượn

206140

Ví dụ: 1. 我去图书馆借书。
/Wǒ qù túshū guǎn jiè shū./
Tớ đi thư viện mượn sách.

2. 向别人借钱。
/Xiàng biérén jiè qián./
Vay tiền từ người khác.

3. 词典 /Cídiǎn/ Từ điển

914482     480325

Ví dụ: 1. 一本汉英词典
/Yī běn hàn yīng cídiǎn/
Một cuốn từ điển Hán – Anh

2. 去图书馆借词典
/Qù túshū guǎn jiè cídiǎn/
Đi thư viện mượn từ điển

4. 还 /Huán/ Trả lại

440812 1

Ví dụ: 这本词典还给你。
/Zhè běn cídiǎn huán gěi nǐ./
Từ điển này tớ trả cho bạn.

5. 灯 /Dēng/ Đèn

673229

Ví dụ: 1. 天黑了,打开灯吧。
/Tiān hēi le, dǎ kāi dēng ba./
Trời tối rồi, bật đèn đi.

2. 灯太亮了。/Dēng tài liàng le./ Đèn sáng quá rồi.

6. 会议 /Huìyì/ Hội nghị, cuộc họp

697634 1     663138

Ví dụ: 1. 今天我们有一个会议。
/Jīntiān wǒmen yǒu yí gè huìyì./
Hôm nay chúng ta có một cuộc họp.

2. 会议上我们要安静。
/Huìyì shàng wǒmen yào ānjìng./
Trong cuộc họp chúng ta phải trật tự.

7. 结束 /Jiéshù/ Kết thúc

124054 2     271173

Ví dụ: 1. 会议结束了吗?
/Huìyì jiéshù le ma?/
Hội nghị đã kết thúc chưa?

2. 会议结束后,我们去图书馆吧。
/Huìyì jiéshù hòu, wǒmen qù túshū guǎn ba./
Sau cuộc họp, chúng ta đến thư viện đi.

8. 忘记 /Wàngjì/ Quên

899276     714739 2

Ví dụ: 1. 这本书我忘记还给图书馆了。
/Zhè běn shū wǒ wàngjì hái gěi túshū guǎn le./
Cuốn sách này tôi quên trả thư viện rồi.

2. 你不要忘记我啊。
/Nǐ bùyào wàngjì wǒ a./
Bạn đừng quên tớ nhé.

9. 空调 /Kòngtiáo/ Điều hoà

441778     664633

Ví dụ: 1. 家里有空调吗?
/Jiā li yǒu kòng tiáo ma?/
Trong nhà có điều hoà không?

2. 太热了,你打开空调吧。
/Tài rè le, nǐ dǎkāi kòngtiáo ba./
Nóng quá, bạn bật điều hòa đi.

10. 关 /Guān/ Tắt

364734 1

Ví dụ: 1. 记得关灯啊。
/Jìdé guān dēng a./
Nhớ tắt đèn nhé.

2. 我忘记关空调了。
/Wǒ wàngjì guān kòngtiáo le./
Tôi quên tắt điều hoà rồi.

11. 地铁 /Dìtiě/ Tàu điện ngầm

898099 2     650424

Ví dụ: 坐地铁 /Zuò dìtiě/ Ngồi tàu điện ngầm

12. 双 /Shuāng/ Đôi (Lượng từ)

120199

Ví dụ: 1. 一双筷子 /Yīshuāng kuàizi/ Một đôi đũa
2. 一双手 /Yī shuāngshǒu/ Một đôi tay
3. 两双鞋 /Liǎng shuāng xié/ Hai đôi giày

13. 筷子 /Kuàizi/ Đũa

803250     927263 1 1

Ví dụ: 1. 东方人用筷子吃饭。
/Dōngfāng rén yòng kuàizi chīfàn./
Người phương Đông ăn cơm bằng đũa.

2. 你会用筷子吗?
/Nǐ huì yòng kuàizi ma?/
Bạn biết dùng đũa không?

14. 啤酒 /Píjiǔ/ Bia

594158     69530

Ví dụ: 1. 我们喝点儿啤酒吧。
/Wǒmen hē diǎnr píjiǔ bā./
Chúng ta uống một chút bia đi.

2. 这种啤酒好喝吗?
/Zhè zhǒng píjiǔ hǎo hē ma?/
Loại bia này có ngon không?

15. 口 /Kǒu/ Lượng từ dùng cho hoạt động nếm, ăn đồ ăn, đồ uống

167459

Ví dụ: 妈妈,我能喝一口啤酒吗?
/Māma, wǒ néng hè yīkǒu píjiǔ ma?/
Mẹ ơi, con có thể uống một ngụm bia không?

16. 瓶子 /Píngzi/ Chai

280108     927263 1 1

Ví dụ: 1. 啤酒瓶子 /Píjiǔ píngzi/ Chai bia
2. 可乐瓶子 /Kělè píngzi/ Chai Cola

17. 笔记本(电脑)/Bǐjìběn (diànnǎo)/ Máy tính xách tay

988745 714739 2 448376 372492 2 69115

Ví dụ: 1. 这个笔记本电脑我去年买的时候五千块左右。
/Zhège bǐjìběn diànnǎo wǒ qùnián mǎi de shíhòu wǔqiān kuài zuǒyòu./
Khi tôi mua chiếc máy tính xách tay này vào năm ngoái, nó khoảng 5.000 nhân dân tệ.

2. 我常常用笔记本电脑来学习。
/Wǒ chángcháng yòng bǐjìběn diànnǎo lái xuéxí./
Tôi thường sử dụng máy tính xách tay để học.

18. 电子邮件 /Diànzǐ yóujiàn/ Thư điện tử, email

372492 1 927263 2 1 568506 263007

Ví dụ: 1. 每天起床后的第一件事就是看电子邮件。
/Měitiān qǐchuáng hòu de dì yī jiàn shì jiùshì kàn diànzǐ yóujiàn./
Mỗi ngày thức dậy điều đầu tiên tôi làm là xem email.

2. 你看见我发给你的电子邮件了吗?
/Nǐ kànjiàn wǒ fā gěi nǐ de diànzǐ yóujiàn le ma?/
Bạn có thấy email tôi đã gửi cho bạn chưa?

19. 习惯 /Xíguàn/ Quen, thói quen

144040 1     647175

Ví dụ: 我习惯9点起床了。
/Wǒ xíguàn 9 diǎn qǐchuáng le./
Tớ quen 9 giờ thức dậy rồi.

Ngoài ra, bạn cũng có thể xem thêm và tải trọn bộ từ vựng HSK 3 tại đây.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 3 bài 11 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp HSK 3 Bài 11

Học xong bài HSK 3 Bài 11, bạn cần nắm vững và tập sử dụng câu chữ 把. Vậy câu chữ 把 là gì? Các bạn hãy ghi chép và vận dụng linh hoạt vào giao tiếp để khả năng biểu đạt nói tiếng Hán của mình ngày một nâng cao nhé.

Phần ngữ pháp HSK 3 Bài 11 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 3. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 3

Hội thoại HSK 3 Bài 11

Bài học HSK 3 Bài 11 của chúng ta hôm nay gồm 4 đoạn hội thoại với những nội dung vô cùng quen thuộc và gần gũi xoay quanh cuộc sống của chúng ta. Hãy đọc to và thuộc lòng các đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Bài hội thoại 1: 在教室 /Zài jiàoshì/ Ở phòng học

小明:我先走了。
同学:你去哪儿?
小明:我去图书馆借本书。
同学:帮我把这本词典还了吧。
小明:好,等一会儿你离开教室的时候,记得把灯关了。
同学:好的,放心吧。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Xiǎomíng: Wǒ xiān zǒu le.
Tóngxué: Nǐ qù nǎr?
Xiǎomíng: Wǒ qù túshū guǎn jiè běn shū.
Tóngxué: Bāng wǒ bǎ zhè běn cídiǎn huán le ba. Xiǎomíng: Hǎo, děng yīhuìr nǐ lí kāi jiàoshì de shíhòu, jìdé bǎ dēng guān le.
Tóngxué: Hǎo de, fàngxīn ba.
Dịch nghĩa:
Tiểu Minh: Tớ đi trước đây.
Bạn học: Cậu đi đâu vậy?
Tiểu Minh: Tớ đến thư viện để mượn một cuốn sách.
Bạn học: Giúp tớ trả lại cuốn từ điển này nhé.
Tiểu Minh: Được rồi, đợi chút nữa khi cậu rời phòng học, nhớ tắt đèn nhé.
Bạn học: Được rồi, đừng lo lắng.

Bài hội thoại 2: 在会议室 /Zài huìyì shì/ Ở phòng học

周明:会议结束后,别忘记把空调关了。
小丽:好的。王经理两点左右来了电话。
周明:他已经到北京了?
小丽:是的,他正坐地铁来我们公司呢。
周明:等他到了就告诉我。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Zhōumíng: Huìyì jiéshù hòu, bié wàngjì bǎ kòngtiáo guān le.
Xiǎo Lì: Hǎo de. Wáng jīnglǐ liǎng diǎn zuǒyòu lái le diànhuà.
Zhōumíng: Tā yǐjīng dào běijīng le?
Xiǎo Lì: Shì de, tā zhèng zuò dìtiě lái wǒmen gōngsī ne.
Zhōumíng: Děng tā dào le jiù gàosù wǒ.
Dịch nghĩa:
Châu Minh: Cuộc họp kết thúc đừng quên tắt điều hoà nhé.
Tiểu Lệ: Vâng ạ. Giám đốc Vương đã gọi vào lúc khoảng hai giờ.
Châu Minh: Anh ấy đã đến Bắc Kinh rồi à?
Tiểu Lệ: Vâng, anh ấy đang đến công ti chúng ta bằng tàu điện ngầm.
Châu Minh: Đợi anh ấy đến thì hãy nói cho tôi nhé.

Bài hội thoại 3: 在客厅 /Zài kètīng/ Ở phòng khách

妈妈:还差一个双筷子,你去拿一下。
儿子:今天怎么做了这么多菜?
妈妈:今天是你爸爸的生日。
儿子:真的啊?我把爸爸的生日忘了。那我们今天喝点儿啤酒吧。
妈妈:医生说你爸爸一口酒都不能喝,别让他看见酒瓶子。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Māma: Hái chà yí gè shuāng kuàizi, nǐ qù ná yīxià.
Érzi: Jīntiān zěnme zuò le zhème duō cài?
Māma: Jīntiān shì nǐ bàba de shēngrì.
Érzi: Zhēn de a? Wǒ bǎ bàba de shēngrì wàng le. Nà wǒmen jīntiān hē diǎnr píjiǔ bā.
Māma: Yīshēng shuō nǐ bàba yī kǒu jiǔ dōu bùnéng hē, bié ràng tā kànjiàn jiǔ píngzi.
Dịch nghĩa:
Mẹ: Vẫn còn thiếu một đôi đũa, con đi lấy đi.
Con trai: Sao hôm nay mẹ nấu nhiều món vậy?
Mẹ: Hôm nay là sinh nhật của bố con đó.
Con trai: Thật ạ? Con đã quên sinh nhật của bố. Vậy hôm nay chúng ta hãy uống một chút bia nhé.
Mẹ: Bác sĩ nói bố con một ngụm rượu cũng không được uống, đừng để bố nhìn thấy chai rượu.

Đoạn văn 1:

这个笔记本电脑我去年买的时候五千块左右,现在便宜多了。我想把这个电脑卖了,再买一个更好的。现在我每天起床后的第一件事就是打开电脑,看电子邮件。我已经很少写信,也很少用笔写字,已经习惯用电脑来学习和工作了。哪一天突然没有了电脑,我们怎么办呢?

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Zhè ge bǐjìběn diànnǎo wǒ qùnián mǎi de shíhòu wǔqiān kuài zuǒyòu, xiànzài piányi duōle. Wǒ xiǎng bǎ zhège diànnǎo màile, zài mǎi yīgè gèng hǎo de. Xiànzài wǒ měitiān qǐchuáng hòu de dì yī jiàn shì jiùshì dǎkāi diànnǎo, kàn diànzǐ yóujiàn. Wǒ yǐjīng hěn shǎo xiě xìn, yě hěn shǎo yòng bǐ xiězì, yǐjīng xíguàn yòng diànnǎo lái xuéxí hé gōngzuò le. Nǎ yītiān tūrán méiyǒu le diànnǎo, wǒmen zěnme bàn ne?
Dịch nghĩa:
Khi tôi mua chiếc máy tính xách tay này vào năm ngoái, nó khoảng 5.000 nhân dân tệ, và bây giờ nó rẻ hơn nhiều. Tôi muốn bán máy tính này và mua một cái tốt hơn. Bây giờ điều đầu tiên tôi làm mỗi ngày khi thức dậy là bật máy tính và kiểm tra email. Tôi rất ít khi viết thư, cũng ít khi viết bằng bút máy, tôi đã quen với việc sử dụng máy tính để học tập và làm việc. Một ngày nào đó đột nhiên không có máy tính, chúng ta phải làm gì?

Luyện tập HSK 3 Bài 11

Sau khi đã học xong từ vựng, ngữ pháp và các đoạn hội thoại HSK 3 Bài 11, bây giờ chúng mình cùng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.

Bài 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống

A. 瓶子 B. 空调 C. 词典 D. 双 E. 口

1. 拿两…………筷子就可以了,今天爸爸不回来吃晚饭。
2. 这本…………是我朋友的,不是我的。
3. 这种咖啡特别好喝,你快来喝一…………吧。
4. 桌子上有一个…………,是谁的?
5. 你怎么没开…………?太热了!

Bài 2: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống

A. 习惯 B. 结束 C. 关 D. 还 E. 会议

1. A: 你把灯…………了吧,我要睡觉了。
B: 好,我马上就去。

2. A: 你可以帮我把书…………了吗?
B: 明天下午可以吗?

3. A: 音乐会…………以后,我们一起去饭馆吃饭吧。
B: 还是回家吃吧。

4. A: 你下课以后常常做什么?
B: 我下了汉语课…………去图书馆。

5. A: 今天的…………是几点的?
B: 下午两点半。

Gợi ý đáp án:
Bài 1: 1D, 2C, 3E, 4A, 5B
Bài 2: 1C, 2D, 3B, 4A, 5E

Trên đây là tất cả kiến thức HSK 3 Bài 11: 别忘了把空调关了。Đừng quên tắt điều hoà nhé. Đừng quên áp dụng từ vựng và ngữ pháp trong bài vào cuộc sống để nhớ lâu hơn nhé.

Ngoài ra, để giai đoạn mới học tiếng Trung nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong HSK 3 Bài 11 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để Đề thi thử HSK 3 chuẩn có máy chấm nhé!

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 3 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 12 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top