HSK 3 Bài 12: 把重要的东西放在我这儿吧。Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi. | Giáo trình chuẩn HSK 3

Chào mừng bạn đã đến với bài học HSK 3 Bài 12 把重要的东西放在我这儿吧。Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi. Nội dung chính của Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 12 được chia làm các điểm nhỏ như sau:

→ Xem lại HSK 3 Bài 11: 别忘了把空调关了。Đừng quên tắt điều hoà nhé.

HSK 3 Bài 12

Khởi động

Trước khi vào bài hãy cùng khởi động với hai bài tập đoán dưới đây nhé!

Bài 1: Chọn hình tương ứng với từ ngữ bên dưới

A. 98500 B. 1284 C.personendatenerfassung 1074101789
D. watercolor1 E. 1569900079190 F. 1640316065769462918
1. 护照 2. 黑板 3. 行李箱
4. 太阳 5. 画儿 6. 包

Bài 2: Bạn sẽ đặt những món đồ bên dưới ở chỗ nào?

东西 放在哪儿
铅笔 (qiānbǐ) 桌子上
衣服 (yīfu)
照片 (zhàopiàn)
钱包 (qiánbāo)
护照 (hùzhào)
笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo)

Từ vựng HSK 3 Bài 12

HSK 3 Bài 12 sẽ cung cấp cho chúng ta 14 từ mới liên quan tới chủ đề di chuyển, đi lại. Đây là các từ mới rất cần thiết khi ta đi du lịch hay du học, công tác tại nước ngoài. Vậy nên bạn đừng quên ghi nhớ lại nhé!

1. 太阳 /Tàiyáng/ Mặt trời

485299 1 267808 1

 

 

 

 

Ví dụ: 今天太阳很好。
/Jīntiān tàiyáng hěn hǎo./
Hôm nay ánh nắng rất tốt.

2. 西 /Xī/ Phía Tây, hướng Tây

294753 1

 

 

 

 

Ví dụ: 1. 往西去 /Wǎng xī qù/ Đi về phía tây
2. 今天太阳从西边出来了吗?
/Jīntiān tàiyáng cóng xībian chūlái le ma?/
Hôm nay mặt trời mọc từ phía Tây à?

3. 生气 /Shēngqì/ Giận, tức giận

307342 156302

 

 

 

 

Ví dụ: 1. 老师的脸色很难看,可能又跟谁生气了。
Lǎoshī de liǎnsè hěn nánkàn, kěnéng yòu gēn shéi shēngqìle.
Sắc mặt của thầy rất khó coi, có khả năng lại tức giận với ai đó rồi.
2. 他还在生你的气呢!
/Tā hái zài shēng nǐ de qì ne!/
Anh ấy đang còn giận bạn đấy!

4. 行李箱 /Xínglǐxiāng/ Hành lí, vali

329943 869123 1 376869

 

 

 

 

Ví dụ: 你的行李箱里有什么?
/Nǐ de xínglǐ xiāng lǐ yǒu shén me?/
Trong hành lí của bạn có gì?

5. 自己 /zìjǐ/ Tự mình, bản thân

62259 623793

 

 

 

 

Ví dụ: 你要保护自己。
/Nǐ yào bǎohù zìjǐ./
Bạn phải tự bảo vệ mình.

6. 包 /bāo/ Cặp, túi

70152 1

 

 

 

 

Ví dụ:我把你的手机放到你的包里。
/Wǒ bǎ nǐ de shǒujī fàng dào nǐ de bāo lǐ./
Tôi để điện thoại của bạn trong túi xách của bạn.

7. 发现 /fāxiàn/ Phát hiện

604374 1 359616

 

 

 

 

Ví dụ: 我才发现她是老师。
Wǒ cái fāxiàn tā shì lǎoshī.
Tôi mới phát hiện cô ấy là giáo viên.

8. 护照 /hùzhào/ Hộ chiếu

104491 784976 2

 

 

 

 

Ví dụ: 我忘带护照了。
Wǒ wàng dài hùzhàole.
Tôi quên mang hộ chiếu rồi.

9. 起飞 /qǐfēi/ Cất cánh (máy bay)

223170 729132

 

 

 

 

Ví dụ: 飞机就要起飞了。
Fēijī jiù yào qǐfēile.
Máy bay sắp cất cánh rồi.

10. 司机 /sījī/ Tài xế

375739 509678

 

 

 

 

Ví dụ: 我的爸爸是一个司机。
/Wǒ de bàba shì yīgè sījī./
Cha tôi là một người lái xe.

11. 教 /jiào/ Dạy

99736

 

 

 

 

Ví dụ: 你可以教我汉语吗?
/Nǐ kěyǐ jiào wǒ hànyǔ ma?/
Bạn có thể dạy tôi tiếng Trung được không?

12. 画 /huà/ Vẽ, tranh

336606

 

 

 

 

Ví dụ: 妈妈教我画花。
/Māmā jiào wǒ huà huā./
Mẹ dạy tôi vẽ hoa.

13. 需要 /xūyào/ Cần

452629 232983 1

 

 

 

 

Ví dụ: 这个工作需要互相配合才能完成。
/Zhège gōngzuò xūyào hùxiāng pèihé cáinéng wánchéng./
Công việc này cần sự hợp tác lẫn nhau để hoàn thành.

14. 黑板 /hēibǎn/ Bảng đen

466803 533492

 

 

 

 

Ví dụ: 老师一边讲课,一边在黑板写字。
Lǎoshī yībiān jiǎngkè, yībiān zài hēibǎn xiězì.
Thầy giáo vừa giảng bài, vừa ở bảng đen viết chữ.

Ngoài ra, bạn cũng có thể xem và tải toàn bộ từ vựng HSK 3 tại đây.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 3 bài 12 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp HSK 3 Bài 12

Dưới đây là 2 điểm ngữ pháp cần nắm vững trong bài HSK 3 Bài 12. Các bạn hãy ghi chép và vận dụng linh hoạt vào giao tiếp để khả năng biểu đạt nói tiếng Hán của mình ngày một nâng cao nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung:

  • Câu chữ

Phần ngữ pháp HSK 3 Bài 12 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 3. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 3

Bài khoá HSK 3 Bài 12

Bài học HSK 3 Bài 12 của chúng ta hôm nay gồm 4 bài khoá với những nội dung vô cùng quen thuộc và gần gũi xoay quanh cuộc sống của chúng ta. Hãy đọc to và thuộc lòng các đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Bài hội thoại 1: 在家 /Zàijiā/ Ở nhà

小丽:今天太阳从西边出来了吗?
小刚:怎么了?
小丽:你怎么这么早就要睡觉了?以前都要12点以后才睡觉。
小刚:我明天8点就要到公司。
小丽:有事吗?
小刚:经理生气了,他告诉我,明天8点不到,以后就别来了。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Xiǎo Lì: Jīntiān tàiyáng cóng xībian chūlái le ma?
Xiǎo Gāng: Zěn me le?
Xiǎo Lì: Nǐ zěnme zhème zǎo jiù yào shuìjiào le? Yǐqián dōu yào 12 diǎn yǐhòu cái shuìjiào.
Xiǎo Gāng: Wǒ míngtiān 8 diǎn jiù yào dào gōngsī.
Xiǎo Lì: Yǒushì ma?
Xiǎo Gāng: Jīnglǐ shēngqì le, tā gàosù wǒ, míngtiān 8 diǎn bù dào, yǐhòu jiù bié lái le.
Dịch nghĩa:
Tiểu Lệ: Hôm nay mặt trời mọc từ phía Tây hả?
Tiểu Cương: Làm sao vậy?
Tiểu Lệ: Anh làm sao sớm như vậy đã ngủ rồi? Trước đây đều sau 12 giờ mới ngủ.
Tiểu Cương: Ngày mai 8 giờ anh phải đến công ty.
Tiểu Lệ: Có việc hả?
Tiểu Cương: Giám đốc tức giận rồi, ông ấy nói với anh, ngày mai 8 giờ không đến, thì sau này đừng đến nữa.

Bài hội thoại 2: 在家 /Zàijiā/ Ở nhà

小刚:我要跟周经理去外地办事,明天的飞机。
小丽:那我帮你把衣服放到行李箱里吧。什么时候回来?
小刚:一个星期就回来。
小丽:啊?一个星期以后才回来?
小刚:你要自己照顾好自己,我已经给你准备好吃和喝的了。
小丽:好吧。我已经把我的照片放在你的包里了。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Xiǎo Gāng: Wǒ yào gēn zhōu jīnglǐ qù wàidì bànshì, míngtiān de fēijī.
Xiǎo Lì: Nà wǒ bāng nǐ bǎ yīfu fàng dào xínglǐxiāng lǐ ba. Shénme shíhòu huílái?
Xiǎo Gāng: Yīgè xīngqī jiù huílái.
Xiǎo Lì: A? Yīgè xīngqī yǐhòu cái huílái?
Xiǎo Gāng: Nǐ yào zìjǐ zhàogù hǎo zìjǐ, wǒ yǐjīng gěi nǐ zhǔnbèi hào chī hé hē dele.
Xiǎo Lì: Hǎo ba. Wǒ yǐjīng bǎ wǒ de zhàopiàn fàng zài nǐ de bāo lǐ le.
Dịch nghĩa:
Tiểu Cương: Anh phải cùng với Giám đốc Châu đi vùng khác bàn công việc, chuyến bay ngày mai.
Tiểu Lệ: Vậy em giúp anh đem quần áo để vào trong vali nhé. Lúc nào trờ về?
Tiểu Cương: Một tuần sau trở về.
Tiểu Lệ:Hả? Sau một tuần mới trở về á?
Tiểu Cương: Em phải tự chăm sóc tốt cho bản thân, anh đã chuẩn bị cho em đồ ăn đồ uống ngon rồi.
Tiểu Lệ: Được rồi. Em đã đặt hình của em trong túi của anh rồi.

Bài hội thoại 3: 在机场 /Zài jīchǎng/ Ở sân bay

周明:你怎么才来?
小刚:对不起,周经理,来机场的路上我才发现忘带护照了。
周明:快点吧,飞机就要起飞了。
小刚:您有钱吗?司机把我送到机场的时候,我才发现忘记带钱包了。
周明:我看你还是把重要的东西放在我这儿吧。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Zhōumíng: Nǐ zěnme cái lái?
Xiǎo Gāng: Duìbùqǐ, zhōu jīnglǐ, lái jīchǎng de lùshàng wǒ cái fāxiàn wàng dài hùzhào le.
Zhōumíng: Kuài diǎn ba, fēijī jiù yào qǐfēi le.
Xiǎo Gāng: Nín yǒu qián ma? Sījī bǎ wǒ sòng dào jīchǎng de shíhòu, wǒ cái fāxiàn wàngjì dài qiánbāo le.
Zhōumíng: Wǒ kàn nǐ háishì bǎ zhòngyào de dōngxī fàng zài wǒ zhè’er ba.
Dịch nghĩa:
Châu Minh: Anh làm sao mới đến?
Tiểu Cương: Xin lỗi, giám đốc Châu, trên đường đến sân bay tôi mới phát hiện quên mang hộ chiếu.
Châu Minh: Nhanh lên, máy bay sắp cất cánh rồi.
Tiểu Cương: Ông có tiền không? Khi tài xế đưa tôi xuống sân bay, tôi nhận ra rằng mình quên mang theo ví.
Châu Minh: Tôi thấy anh hay là để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi.

Đoạn văn 1:

我是一个中学老师,教学生画画儿。每次下课前,我都会把下次同学需要带的东西写在黑板上,但是每次上课时,总会有学生忘了拿铅笔,所以我有点儿生气,不是因为他们没带铅笔,是因为他们没有好的学习习惯。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
Wǒ shì yīgè zhōngxué lǎoshī, jiào xuéshēng huà huàr. Měi cì xiàkè qián, wǒ dōu huì bǎ xià cì tóngxué xūyào dài de dōngxī xiě zài hēibǎn shàng, dànshì měi cì shàngkè shí, zǒng huì yǒu xuéshēng wàng le ná qiānbǐ, suǒyǐ wǒ yǒudiǎnr shēngqì, bùshì yīnwèi tāmen měi dài qiānbǐ, shì yīnwèi tāmen méiyǒu hǎo de xuéxí xíguàn.
Dịch nghĩa:
Tôi là một giáo viên trung học, dạy học sinh vẽ tranh. Mỗi lần trước khi tan học, Tôi sẽ ghi những thứ mà các bạn trong lớp cần mang theo lần sau lên bảng đen, nhưng là mỗi lần lên lớp, luôn sẽ có học sinh quên mang bút chì, cho nên tôi có hơi tức giận, không phải bởi vì các em không mang bút chì, mà là bởi vì các em chưa có thói quen học tập tốt.

Luyện tập HSK 3 Bài 12

Sau khi đã học xong từ vựng, ngữ pháp và các đoạn hội thoại HSK 3 Bài 12, bây giờ chúng mình cùng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.

Bài 1: Hoạt động theo cặp

Hai người ghép thành một cặp, hỏi về thói quen sinh hoạt của nhau và so sánh.

朋友
1 起床 我每天早上6点起床。 我每天早上8点才起床。
2 到教室
3 学汉语
4 睡觉
5 做完作业
6 吃完饭

Bài 2: Hoạt động nhóm

Lập nhóm từ 3 đến 4 người, mỗi người sử dụng câu có từ 把 để cho biết mình thường đặt các vận dụng hằng ngày dưới đây ở chỗ nào và tìm xem ai có thói quen giống mình.

钱包 护照 汉语书 衣服 裤子
衬衫 照片 足球 书包

Ví dụ: 我把电脑放在桌子上。

Bảng và mẫu:

东西 谁跟我一样 放在哪儿
电脑 小刚 我们都把电脑放在桌子上。

Gợi ý đáp án phần khởi động:

1C, 2F, 3B, 4A, 5D, 6E

Ngoài ra, để có thể thành thạo sử dụng các từ mới và ngữ pháp trong HSK 3 Bài 12 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để Đề thi thử HSK 3 chuẩn có máy chấm nhé!

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 3 tại đây.

Học xong HSK 3 Bài 12: 把重要的东西放在我这儿吧。Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi, hẳn là bạn đã thành thạo hơn cách miêu tả một sự vật bằng câu chữ 把 rồi chứ? Chinese xin chúc cho bạn luôn tự học hiệu quả và thành công trong cuộc sống!

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 13 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top