HSK 3 Bài 2: 他什么时候回来?Khi nào anh ấy quay về? | Giáo trình chuẩn HSK 3

Nội dung trong trong HSK 3 Bài 2: 他什么时候回来?Khi nào anh ấy quay về? Sẽ cũng cấp cho các bạn học lượng kiến thức mới liên quan tới môi trường học tập và làm việc. Vậy đó là những tình huống như thế nào? Chúng ta cùng vào bài nào!

→ Xem lại HSK 3 Bài 1: 周末你有什么打算? Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy?

HSK 3 Bài 2

Từ vựng HSK 3 Bài 2

Phần từ mới của HSK 3 Bài 2 gồm những từ mới liên quan tới một số tình huống tại công sở. Bạn hãy đọc to các từ mới cũng như tập viết lần lượt các nét của từ ra giấy nhé!

1. 腿 /tuǐ/ : chân

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我的腿很疼。

Wǒ de tuǐ hěn téng.

Chân của tôi rất đau.

2. 疼 /téng/ : đau

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我的腿很疼。

Wǒ de tuǐ hěn téng.

Chân của tôi rất đau.

3. 脚 /jiǎo/ : bàn chân

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我的脚很疼。

Wǒ de jiǎo hěn téng.

Bàn chân của tối rất đau.

4. 树 /shù/ : cây

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 那边有很多树。

Nà biān yǒu hěnduō shù.

Bên kia có rất nhiều cây.

5. 容易 /róngyì/ : dễ

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 这个作业健儿们容易。

Zhège zuòyè jiàn’érmen róngyì.

Bài tập này rất dễ.

6. 难 /nán/ : khó

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 这个作业一点儿也不难。

Zhège zuòyè yīdiǎn er yě bù nán.

Bài tập này không khó tí nào.

7. 太太 /tàitai/ : bà (chỉ người vợ)

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 她是我的太太。

Tā shì wǒ de tàitai.

Cô ấy là vợ của tôi.

8. 秘书 /mìshū/ : thư ký

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 你是她的秘书?

Nǐ shì tā de mìshū?

Bạn là thư ký của cô ấy sao?

9. 经理 /jīnglǐ/ : giám đốc

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 周经理在吗?

Zhōu jīnglǐ zài ma?

Giám đốc Châu có ở đây không?

10. 办公室 /bàngōngshì/ : văn phòng làm việc

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 他不在办公室。

Tā búzài bàngōngshì.

Ânh ấy không có ở văn phòng.

11. 辆 /liàng/ : chiếc

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我有一辆车。

Wǒ yǒu yī liàng chē.

Tôi có một chiếc xe.

12. 楼 /lóu/ : lầu

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 等我一下,我上楼拿伞。

Děng wǒ yīxià, wǒ shàng lóu ná sǎn.

Đợi một lát, tôi lên lầu lấy dù.

13. 拿 /ná/ : lấy

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 等我一下,我上楼拿伞。

Děng wǒ yī xià, wǒ shàng lóu ná sǎn.

Đợi một lát, tôi lên lầu lấy dù.

14. 把 /bǎ/ : con, cây (dù)

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我有一把伞。

Wǒ yǒu yī bǎ sǎn.

Tôi có một cây dù.

15. 伞 /sǎn/ : dù, ô

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我有一把伞。

Wǒ yǒu yī bǎ sǎn.

Tôi có một cây dù.

16. 胖 /pàng/ : mập, béo

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 我很胖了,怎么办?

Wǒ hěn pàngle, zěnme bàn?

Tôi mập quá rồi, làm sao bây giờ?

17. 其实 /qíshí/ : thật ra

HSK 3 Bài 2 HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 其实这本书不是我的。

Qíshí zhè běn shū bú shì wǒ de.

Thật ra quyển sách này không phải là của tôi.

18. 瘦 /shòu/ : ốm, gầy

HSK 3 Bài 2

Ví dụ: 她很瘦。

Tā hěn shòu.

Cô ấy thật gầy.

Từ vựng bổ sung HSK 3 Bài 2

Chinese xin cung cấp cho bạn một số từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của cơ thể con người. Đừng quên lưu lại nhé!

1 人体 réntǐ Thân thể
2 脸颊 liǎnjiá Gò má
3 下颌 xiàhé Cằm
4 tóu Đầu
5 头发 tóufɑ Tóc
6 眼睛 yǎnjing Mắt
7 眉毛 méimáo Chân mày
8 耳膜 ěrmó Tai
9 额头 étóu Trán
10 嘴唇 zuǐchún Môi
11 嘴巴 zuǐba Miệng
12 鼻子 bízi Mũi
13 bèi Lưng
14 手指 shǒuzhǐ Ngón tay
15 肚子 dùzi Bụng

Ngoài ra, bạn cũng có thể tải và xem và tải thêm trọn bộ từ vựng HSK 3 ở đây nhé!

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 3 bài 2 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp HSK 3 Bài 2

Dưới đây là 3 điểm ngữ pháp cần nắm vững trong bài HSK 3 Bài 2. Các bạn hãy ghi chép và vận dụng linh hoạt vào giao tiếp để khả năng biểu đạt nói tiếng Hán của mình ngày một nâng cao nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung:

  • Bổ ngữ chỉ xu hướng 来 và 去
  • Câu liên động V1了……… 就V2…….
  • Câu phản vấn 能。。。。吗?

Phần ngữ pháp HSK 3 Bài 2 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 3. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 3

Hội thoại HSK 3 Bài 2

Bài học HSK 3 Bài 2 của chúng ta hôm nay gồm 4 đoạn hội thoại với những nội dung vô cùng quen thuộc và gần gũi xoay quanh cuộc sống của chúng ta. Hãy đọc to và thuộc lòng các đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Bài hội thoại 1: 下山的路上 /Xiàshān de lùshàng/ Trên đường xuống núi

小丽:休息一下吧。
小刚:怎么了?
小丽:我现在腿也疼,脚也疼。
小刚:好,那边树多,我们过去坐一下吧。
小丽:上来的时候我怎么没觉得这么累?
小刚:上山容易下山难,你不知道?

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Xiǎo lì: Xiūxi yí xià ba.

Xiǎo gāng:  Zěnme le?

Xiǎo lì: Wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng.

Xiǎo gāng: Hǎo, nà biān shù duō, wǒmen guòqù zuò yí xià ba.

Xiǎo lì: Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi?

Xiǎo gāng: Shàngshān róngyì xiàshān nán, nǐ bù zhīdào?

Tiểu Lệ: Nghỉ ngơi một lát đi

Tiểu Cương: Sao vậy?

Tiểu Lệ: Tôi bây giờ đau chân, bàn chân cũng đau.

Tiểu Cương: Được, bên kia nhiều cây, chúng ta qua đó ngồi đi.

Tiểu Lệ: Sao lúc lên không mệt như này vậy?

Tiểu Cương: Lên dễ xuống khó, bạn không biết sao?

————————————-

Bài hội thoại 2: 在打电话 /Zài dǎ diànhuà/ Đang gọi điện thoại

周太太:喂,你好,请问周明在吗?

秘书:周经理出去了,不在办公室。

周太太:他去哪儿?什么时候回来?

秘书:他出去办事了,下午回来。

周太太:回来了就让他给我打个电话。

秘书:好的,她到了办公室我就告诉他。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Zhōu tàitai: Wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn Zhōumíng zài ma?

Mìshū: Zhōu jīnglǐ chūqù le, búzài bàngōngshì.

Zhōu tàitai: Tā qù nǎr? Shénme shíhòu huílai?

Mìshū: Tā chūqù bànshì le, xiàwǔ huílai.

Zhōu tàitai: Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ gè diànhuà.

Mìshū: Hǎo de, tā dàole bàngōngshì wǒ jiù gàosù tā.

Bà Châu: Alo, xin chào, xin hỏi giám đốc Châu có đây không?

Mìshū: Giám đốc Châu đi ra ngoài rồi, không có ở văn phòng.

Zhōu tàitai: Anh ấy đi đâu? Khi nào về?

Mìshū: Anh ấy ra ngoài giải quyết công việc rồi, chiều mới quay về.

Zhōu tàitai: Quay về thì nói anh ấy gọi điện thoại cho tôi.

Mìshū: Được, khi nào anh ấy về tôi sẽ nói anh ấy.

 

————————————-

Bài hội thoại 3: 在楼门口送朋友 /Zài lóu ménkǒu sòng péngyou/ Tiễn bạn ở trước cửa tòa nhà

小刚:下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

小丽:没事,我出去叫辆出租车就行了。

小刚:那你等等,我上楼去给你那把伞。

小丽:好的。我跟你一起上去吧。

小刚:你在这儿等吧,我拿了伞就下来。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Xiǎo gāng: Xià yǔ de zhēn dà. Nǐ zěnme huíqù? Wǒ sòng nǐ ba.

Xiǎo lì: Méishì, wǒ chūqù jiào liàng chūzū chē jiùxíng le.

Xiǎo gāng: Nà nǐ děng děng, wǒ shàng lóu qù gěi nǐ nà bǎ sǎn.

Xiǎo lì: Hǎo de. Wǒ gēn nǐ yīqǐ shàngqù ba.

Xiǎo gāng: Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlai.

Xiǎo gāng: Mưa thật to. Bạn sao về được? Tôi tiễn bạn.

Xiǎo lì: Không sao, tôi gọi taxi là được rồi.

Xiǎo gāng: Vậy đợi tôi, tôi lên lầu lấy dù cho bạn.

Xiǎo lì: Được. Chúng ta cùng nhau lên lầu đi.

Xiǎo gāng: Bạn ở đây chờ tôi đi, tôi lấy xong sẽ xuống ngay.

—————————————-

Bài hội thoại 4: 在家 /Zàijiā/ Ở nhà

周太太:你看,我这么胖,怎么办呢?

周明: 你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

周太太:其实我每天都运动。

周明:但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

周太太:做饭啊。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Zhōu tàitai: Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?

Zhōumíng: Nǐ měitiān wǎnshang chīle fàn jiù shuìjiào, yě bù chūqù zǒu zǒu, néng bù pàng ma?

Zhōu tàitai: Qíshí wǒ měitiān dōu yùndòng.

Zhōumíng: Dànshì nǐ yīdiǎnr yě méi shòu! Nǐ zuò shénme yùndòng le?

Zhōu tàitai: Zuò fàn a.

Zhōu tàitai: Anh xem, em mập như vậy rồi, làm sao bây giờ?

Zhōumíng: Em ngày nào cũng ăn tối xong liền đi ngủ, cũng không chịu vận động, có thể không mập à?

Zhōu tàitai: Thật ra em có vận động mà.

Zhōumíng: Nhưng em một chút cũng không ốm! Em vận động gì thế?

Zhōu tàitai: Nấu cơm đó.

Luyện tập HSK 3 Bài 2

Sau khi đã học xong từ vựng, ngữ pháp và các đoạn hội thoại HSK 3 Bài 2, bây giờ chúng mình cùng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A. 楼 B. 办公室 C. 树 D. 胖 E. 难

1. 这是你的________吗?真大!

2. 今天的考试一点儿也不_______。

3. 我在505教室上课,我现在要上________去。

4. 你看,小狗在_________下做什么呢?

5. 我太_________了,不能吃那么多饭。

Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A. 辆 B. 腿 C. 把 D. 经理 E. 其实

1. A: 你真爱看书,买了这么多!

B:______我一点儿也不喜欢看书,这是给我弟弟买的。

2. A: 我想买这______车。

B: 太贵了,你有那么多钱吗?

3. A: 下雨了!我没带伞,怎么办?
B: 去商店买一_______吧。

4. A: 昨天走路走得太多了,左边的条______有点儿疼。

B: 那你今天别出去。

5. A: _________,我今天想早点儿回家,可以吗?

B: 今天不行,今天有很多工作要做。

Gợi ý đáp án:

Bài 1: 1. B / 2.E  / 3.A  / 4.C  / 5.D

Bài 2: 1.E  / 2.A  / 3.C  / 4.B  / 5.D

Vậy là chúng ta đã học xong HSK 3 Bài 2: 他什么时候回来?Khi nào anh ấy quay về? Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 3, bạn có thể xem và tải từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 3 cũng như làm Đề thi thử HSK 3 chuẩn có máy chấm. Chinese chúc các bạn học tập vui vẻ và tiếp thu được nhiều kiến thức từ bài học này.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 3 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 3 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top