Bài 10: Lời giải và đáp án SBT Giáo trình Chuẩn YCT6

Trong Bài 10 của SBT Giáo trình Chuẩn YCT6, học sinh được luyện tập phong phú các kỹ năng như đọc – viết, đếm nét chữ, mở rộng từ vựng và thực hành giao tiếp qua nhiều dạng bài đa dạng. Các hoạt động như ghép hình – nối câu, hỏi đáp theo nhóm, khảo sát lớp và mô tả bản đồ giúp các em áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế, từ đó tăng khả năng quan sát, ghi nhớ và sử dụng tiếng Trung tự nhiên hơn. Bộ lời giải chi tiết của bài học sẽ hỗ trợ học sinh tự kiểm tra đáp án, hiểu sâu hơn cách làm và củng cố vững chắc kiến thức của Bài 10.

← Xem lại Bài 9: Lời giải và đáp án SBT Giáo trình Chuẩn YCT6

→ Tải  [PDF] Sách bài tập – Giáo trình chuẩn YCT 6 tại đây

1. 读一读,写一写。Đọc và viết.

读词语,给加点的字加上声调。Đọc các từ sau, thêm thanh điệu cho những chữ có dấu chấm phía dưới.Bai 10 SBT YCT6 anh 1

Đáp án:

(1) 七个 —— 骑马 —— 藏起来 —— 生气

  • qī🔊
  • qí🔊
  • cáng qǐlái 🔊 藏
  • shēngqì 🔊 生

(2) 离 —— 公里 —— 努力

  • lí 🔊 离
  • gōnglǐ 🔊 公
  • nǔlì 🔊 努

(3) 草原 —— 多远 —— 医院

  • cǎoyuán 🔊 草
  • duō yuǎn 🔊 多
  • yīyuàn 🔊 医

(4) 冰水 —— 月饼 —— 生病

  • bīngshuǐ 🔊
  • yuèbǐng 🔊 月
  • shēngbìng 🔊 生

Nội dung này chỉ dành cho thành viên.

👉 Xem đầy đủ nội dung