HSK 1 Bài 13: 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc | Giáo trình chuẩn HSK 1

Hôm nay Tiếng Trung Chinese sẽ tiếp tục giới thiệu phần kiến thức HSK 1 Bài 13 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc chủ yếu đề cập đến chủ đề cách nói hành động đang diễn ra, cách đọc số điện thoại.

→ Xem lại HSK 1 Bài 12 明天天气怎么样? Thời tiết ngày mai thế nào?

HSK 1 Bài 13

Từ mới HSK 1 Bài 13

Trong HSK 1 Bài 13 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc bạn cần nắm vững 10 từ vựng cơ bản dưới đây. Hãy học to và luyện viết theo mẫu nhé.

1. 喂 /Wèi/ Alo

318027

Ví dụ:

  • 喂,你好!
    /Wèi, nǐ hǎo!/
    Alo, xin chào!
  • 喂,谁呀?
    /Wèi, shéi ya?/
    Alo, ai vậy?

2. 也 /Yě/ Cũng

626174

Ví dụ:

  • 我也喜欢看书。
    Wǒ yě xǐhuān kànshū.
    Tôi cũng thích đọc sách.
  • 我也爱你。
    /Wǒ yě ài nǐ./
    Tớ cũng thích cậu.

3. 学习 /Xué xí/ Học

774374 2     144040

Ví dụ:

  • 你学习什么语言?
    /Nǐ xuéxí shénme yǔyán?/
    Bạn học ngôn ngữ gì?

4. 上午 /Shàng wǔ/ Buổi sáng

883997 1     441569 2

Ví dụ:

  • 明天上午你去哪儿?
    /Míngtiān shàngwǔ nǐ qù nǎr?/
    Sáng mai bạn đi đâu?

5. 睡觉 /Shuì jiào/ Ngủ

181302     293581

Ví dụ:

  • 你几点睡觉?
    /Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?/
    Mấy giờ bạn ngủ?

6. 电视 /Diàn shì/ Tivi

372492 2     600398

Ví dụ:

  • 你看电视吗?
    /Nǐ kàn diànshì ma?/
    Bạn xem tivi không?

7. 喜欢 /Xǐhuān/ Thích

738668     452147

Ví dụ:

  • 你喜欢什么书?
    /Nǐ xǐhuān shénme shū?/
    Bạn thích sách gì?

8. 给 /Gěi/ Cho

365956

Ví dụ:

  • 他给我钱。
    /Tā gěi wǒ qián./
    Anh ấy cho tôi tiền.

9. 打电话 /Dǎ diàn huà/ Gọi điện

857870     372492 2     433807

Ví dụ:

  • 我给好朋友打电话。
    /Wǒ gěi hǎo péngyǒu dǎ diànhuà./
    Tôi gọi điện cho bạn thân tôi.

10. 吧 /Ba/ Nhé, đi (trợ từ ngữ khí)

652490

Ví dụ:

  • 你去吧。
    /Nǐ qù ba./
    Bạn đi đi.
  • 你吃吧。
    /Nǐ chī ba./
    Bạn ăn đi.

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 1. Chúc các bạn học học tập vui vẻ và tiếp thu được nhiều kiến thức từ bài học này.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 1 bài 13 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp HSK 1 Bài 13

Phần ngữ pháp giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 13 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc giới thiệu tới các bạn 3 điểm ngữ pháp sau:

  • Ngữ pháp cách diễn tả hành động đang diễn ra
  • Cách đọc số điện thoại
  • Trợ từ ngữ khí 吧

Phần ngữ pháp HSK 1 Bài 13 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 1. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 1

Hội thoại HSK 1 Bài 13

Nội dung của phần hội thoại giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 13 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc xoay quanh chủ đề gọi điện thoại và cách đọc số điện thoại. Học xong HSK 1 Bài 13 này, bạn hoàn toàn có thể tự tin nói các tình huống liên quan bằng tiếng Trung rồi đó!

1. Hội thoại 1
A:你在做什么呢?
B:我在看书呢。
A:大卫也在看书吗?
B:他没看书,他在学做中国菜呢。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ zài zuò shénme ne?
B: Wǒ zài kànshū ne.
A: Dà wèi yě zài kànshū ma?
B: Tā méi kànshū, tā zàixué zuò Zhōngguó cài ne.
A: Bạn đang làm gì thế?
B: Tôi đang đọc sách.
A: Đại Vĩ cũng đang đọc sách à?
B: Anh ấy không đọc sách, anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc.

2. Hội thoại 2

A:昨天上午你在做什么呢?
B:我在睡觉呢。你呢?
A:我在家看电视呢。你喜欢看电视吗?
B:我不喜欢看电视,我喜欢看电影。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Zuótiān shàngwǔ nǐ zài zuò shénme ne?
B: Wǒ zài shuìjiào ne. Nǐ ne?
A: Wǒ zài jiā kàn diànshì ne. Nǐ xǐhuān kàn diànshì ma?
B: Wǒ bù xǐhuān kàn diànshì, wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
A: Sáng hôm qua bạn làm gì?
B: Tôi ngủ. Còn bạn?
A: Tôi xem tivi ở nhà. Bạn thích xem tivi không?
B: Tôi không thích xem tivi, tôi thích xem phim.

3. Hội thoại 3
A:82304155,这是李老师的电话吗?
B:不是。她的电话是 82304156.
A:好,我现在给她的电话。
B:她在工作呢,你下午打吧。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Bā èr sān líng sì yāo wǔ wǔ, zhè shì lǐ lǎo shī de diàn huà ma?
B: Bù shì. Tā de diàn huà shì bā èr sān líng sì yāo wǔ liù.
A: Hǎo, wǒ xiànzài gěi tā de diànhuà.
B: Tā zài gōngzuò ne, nǐ xiàwǔ dǎ ba.
A: 82304155 đây có phải số điện thoại của cô Lý không?
B: Không phải. số điện thoại của cô ấy là 82304156.
A: Vâng, bây giờ tôi gọi cho cô ấy.
B: Cô ấy đang làm việc, buổi chiều bạn gọi nhé.

Học xong HSK 1 Bài 13 他在学做中国在呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc, ta đã làm quen với một chủ đề mới trong tiếng Trung. Hy vọng kiến thức của bài học này sẽ giúp các bạn học tích lũy thêm được nhiều kiến thức tiếng Trung.

Để củng cố lại kiến thức, bạn có thể làm đề thi thử HSK 1 chuẩn tại đây.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách giáo trình chuẩn HSK 1 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top