HSK 2 Bài 13: 门开着呢。Cửa đang mở. | Giáo trình chuẩn HSK 2

HSK 2 Bài 13 门开着呢 /Mén kāi zhene/ Cửa đang mở. là bài học thứ 13 trong Giáo trình chuẩn HSK 2. Nội dung gồm có từ vựng có ví dụ cụ thể, mẫu câu, hội thoại, ngoài ra còn có bài tập vận dụng trong bài học. Bài học hôm nay có các phần sau, chúng ta cùng xem nhé:

→ Xem lại HSK 2 Bài 12: 你穿得太少了。Anh mặc ít quần áo quá.

HSK 2 Bài 13

Từ vựng HSK 2 Bài 13

Dưới đây là các từ vựng của HSK 2 Bài 13 bao gồm tổng cộng 12 từ vựng. Bạn chỉ cần nắm chắc cách viết, nghĩa của từ là có thể hiểu được 95% bài học.

1. 着 /Zhe/ dùng để chỉ trạng thái

559339

Ví dụ:

  • 门开着呢。
    /Mén kāi zhe ne./
    Cửa đang mở.
  • 小孩子睡着呢。
    /Xiǎo háizi shuì zhe ne./
    Đứa trẻ đang ngủ.

2. 手 /Shǒu/ Tay

286660

Ví dụ:

  • 她的手很白。
    /Tā de shǒu hěn bái./
    Bàn tay cô ấy rất trắng.
  • 进房间以前要洗手。
    /Jìn fángjiān yǐqián yào xǐshǒu./
    Trước khi vào phòng phải rửa tay.

3. 拿 /Ná/ Cầm

825419

Ví dụ:

  • 妈妈的手里拿着什么?
    /Māma de shǒu lǐ názhe shénme?/
    Trong tay mẹ cầm gì vậy?
  • 别拿我开玩笑。
    /Bié ná wǒ kāiwánxiào./
    Đừng đem tôi ra làm trò cười.

4. 铅笔 /Qiānbǐ/ Bút chì

239396     988745

Ví dụ:

  • 他的手里拿着铅笔。
    /Tā de shǒu lǐ ná zhe qiānbǐ./
    Trong tay cậu ấy cầm bút chì.
  • 这支铅笔还给你。
    /Zhè zhī qiānbǐ huán gěi nǐ./
    Chiếc bút chì này trả lại cậu.
  • 铅笔多少钱?
    /Qiānbǐ duōshǎo qián?/
    Cái bút chì bao nhiêu tiền?

5. 班 /Bān/ Lớp học

414230 1

Ví dụ:

  • 我们班有四十个同学。
    /Wǒmen bān yǒu sìshí gè tóngxué./
    Lớp của chúng tôi có 40 học sinh.
  • 我们班每个同学都有自己的爱好。
    /Wǒmen bān měi gè tóngxué dōu yǒu zìjǐ de àihào./
    Mỗi học sinh trong lớp chúng tôi đều có sở thích của riêng mình.

6. 长 /zhǎng/ sinh ra, mọc

115000 1

Ví dụ:

  • 女孩长着两个大眼睛。
    /Nǚhái zhǎng zhe liǎng gè dà yǎnjīng./
    Cô gái có đôi mắt to.
  • 山上长着很多树。
    /Shānshàng zhǎng zhe hěnduō shù./
    Trên núi mọc rất nhiều cây.

7. 笑 /xiào/ cười

625865

Ví dụ:

  • 你笑得很好看。
    /Nǐ xiào de hěn hǎokàn./
    Bạn cười thật đẹp.
  • 弟弟非常爱笑。
    /Dìdi fēicháng ài xiào./
    Em trai rất thích cười.

8. 宾馆 /bīnguǎn/ khách sạn

116979     879837

Ví dụ:

  • 前面是河内宾馆。
    Qiánmiàn shì hénèi bīnguǎn.
    Đằng trước là khách sạn Hà Nội.
  • 请问,这儿离宾馆远吗?
    /Qǐngwèn, zhèr lí bīnguǎn yuǎn ma?/
    Xin hỏi, từ đây tới khách sạn xa không?

9. 一直 /yīzhí/ thẳng

763736 2     613400

Ví dụ:

  • 从这儿一直走就到了。
    /Cóng zhèr yīzhí zǒu jiù dào le./
    Từ đây cứ đi bộ là đến.

10. 往 /wǎng/ về phía

402384

Ví dụ:

  • 一直往前走
    /Yīzhí wǎng qián zǒu/
    Đi thẳng về phía trước
  • 一个人往东走,一个人往西走。
    /Yī gè rén wǎng dōng zǒu, yī gè rén wǎng xī zǒu./
    Một người đi về hướng đông, một người đi về hướng tây.

11. 路口 /lùkǒu/ giao lộ

527836     167459

Ví dụ:

  • 十字路口
    Shí zì lù kǒu
    Ngã tư đường
  • 丁字路口
    Dīngzì lùkǒu
    Ngã ba đường.
  • 你到路口了吗?
    /Nǐ dào lùkǒu le ma?/
    Bạn tới giao lộ chưa?

12. 杨笑笑 /yáng xiào xiào/ Dương Tiếu Tiếu (tên riêng)

572513     625865     625865

Ngoài ra Trung tâm Chinese còn  có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 bài 13 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp HSK 2 bài 13

Trong HSK 2 bài 13 có 3 chủ điểm ngữ pháp quan trọng:

  • Trợ từ động thái “着”
  • Câu phản vấn “不是……吗?”
  • Giới từ “往”

Phần ngữ pháp HSK 2 Bài 13 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Hội thoại HSK 2 Bài 13

Trong bài HSK 2 Bài 13 bao gồm 4 đoạn hội thoại ở các địa điểm khác nhau. Hãy vận dụng các đoạn hội thoại dưới đây một cách linh hoạt trong đời sống hàng ngày nhé!

1. Bài hội thoại 1: 在办公室 /Zài bàngōngshì/ Trong văn phòng

A: 门开着呢,请进。
B: 请问,张先生在吗?
A: 他出去了。你下午再来吧。
B: 好的,谢谢!

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Mén kāi zhe ne, qǐng jìn.
B: Qǐngwèn, zhāng xiānsheng zài ma?
A: Tā chūqù le. Nǐ xiàwǔ zài lái ba.
B: Hǎo de, xièxie!
A: Cửa đang mở, mời vào
B: Cho tôi hỏi là ông Trương có ở đây không?
A: Ông ấy ra ngoài rồi. Cô hãy quay lại vào buổi chiều nhé.
B: Được, cám ơn cô!

2. Bài hội thoại 2: 在办公室 /Zài bàngōngshì/ Trong văn phòng

A: 那个正在说话的女孩儿是谁?
B: 我知道他的名字,她姓杨,叫杨笑笑,她姐姐是我同学。
A: 那个手里拿着铅笔的呢?
B: 我不认识。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nà gè zhèngzài shuōhuà de nǚháir shì shéi?
B: Wǒ zhīdào tā de míngzì, tā xìng yáng, jiào yáng xiào xiào, tā jiějie shì wǒ tóngxué.
A: Nà gè shǒu lǐ ná zhe qiānbǐ de ne?
B: Wǒ bù rènshi.
A: Cô gái đang nói chuyện là ai vậy?
B: Mình biết tên cô ấy. Cô ấy họ Dương, tên là Dương Tiếu Tiếu. Chị cô ấy là bạn học của mình.
A: Còn cô gái đang cầm cái bút chì trong tay thì sao?
B: Mình không biết cô ấy.

3. Bài hội thoại số 3: 在运动场 /Zài yùndòngchǎng/ Ở sân vận động

A: 听说你有女朋友了?我认识她吗?
B: 就是我们班那个长着两个大眼睛,非常爱笑的女孩子。
A: 她不是有男朋友吗?
B: 那个已经是她的前男友了。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Tīng shuō nǐ yǒu nǚ péngyǒu le? Wǒ rènshi tā ma?
B: Jiùshì wǒmen bān nà gè zhǎng zhe liǎng gè dà yǎnjīng, fēicháng ài xiào de nǚ háizi.
A: Tā bùshì yǒu nán péngyǒu ma?
B:Nà gè yǐ jīng shì tā de qián nányǒu le.
A: Nghe nói cậu đã có bạn gái rồi, phải vậy không? Mình có biết cô ấy không nhỉ?
B: Đó là cô gái có đôi mắt to và rất hay cười. Cô ấy học ở lớp bọn mình đấy.
A: Chẳng phải cô ấy đã có bạn trai rồi sao?
B: Người đó là bạn trai cũ rồi.

4. Bài hội thoại 4: 在路上 /Zài lùshàng/ Trên đường

A: 请问,这儿离新京宾馆远吗?
B: 不远,走路二十分钟就到。
A: 你能告诉我怎么走吗?
B: 从这儿一直往前走,到了前面的路口再往右走。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Qǐngwèn, zhèr lí Xīn jīng bīnguǎn yuǎn ma?
B: Bù yuǎn, zǒulù èrshí fēnzhōng jiù dào.
A: Nǐ néng gàosù wǒ zěnme zǒu ma?
B: Cóng zhèr yīzhí wǎng qián zǒu, dào le qiánmiàn de lùkǒu zài wǎng yòu zǒu.
A: Cho tôi hỏi là khách sạn Tân Kinh có ở xa chỗ này không?
B: Không xa đâu, đi bộ 20 phút là đến rồi.
A: Anh có thể cho tôi biết là đi thế nào không?
B: Từ đây đi thẳng về phía trước, đến giao lộ thì rẽ trái.

Luyện tập HSK 2 bài 13

Bài 1: Đóng vai các  nhân vật trong bài học và đọc to các câu đối thoại

Bài 2: Trả lời câu hỏi theo nội dung bài học

1. 张先生去哪儿了?/Zhāng xiānshēng qù nǎ’erle?

2. 杨笑笑是谁?/ Yáng xiào xiào shì shéi?

3. 他的女朋友是谁?/ Tā de nǚ péngyǒu shì shéi?

4. “前男友”是什么意思?/ “Qián nányǒu” shì shénme yìsi?

5. 去新京宾馆怎么走?/ Qù xīn jīng bīnguǎn zěnme zǒu?

Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong HSK 1 Bài 12 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để Đề thi thử HSK 2 chuẩn có máy chấm nhé!

Học xong HSK 2 Bài 13: 门开着呢。Cửa đang mở., hẳn là bạn đã nắm được cách chỉ đường trong tiếng Trung rồi phải không? Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Chúc các bạn học học tập vui vẻ và tiếp thu được nhiều kiến thức từ bài học này.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 1 bài 14 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top