HSK 2 Bài 14: 你看过那个电影吗?Cậu đã từng xem phim đó chưa? | Giáo trình chuẩn HSK 2

HSK 2 Bài 14: 你看过那个电影吗?Cậu đã từng xem phim đó chưa? sẽ tiếp tục cung cấp cho chúng ta thêm các từ vựng và hoạt động diễn ra trong cuộc sống thường ngày. Vậy đó là những tình huống gì? Hãy vào bài học ngay nào!

→ Xem lại HSK 2 Bài 13: 门开着呢。Cửa đang mở.

HSK 2 Bài 14

Phần khởi động

Trước khi vào nội dung bài học, các bạn hãy cùng Tiếng Trung Chinese khởi động trước nhé! Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ ngữ bên dưới.

A. B.  girl playing with her cat 851991 C. 打电话
D. 电影院 E. u18201412653172619200fm253fmtautoapp120fJPEG F. 2018 11 24 sunshine flower f ss
1. 电影院 2. 等 3. 晴
4. 一百 5. 打电话 6. 玩儿

Từ vựng HSK 2 bài 14

Dưới đây là các từ vựng của HSK 2 Bài 14 bao gồm tổng cộng 7 từ vựng chính. Bạn chỉ cần nắm chắc cách viết, nghĩa của từ là có thể hiểu được 95% bài học.

1. 有意思 / Yǒuyìsi / thú vị

605735 1     885251 1     51508

Ví dụ:

  • 这部电影很有意思。
    /Zhè bù diànyǐng hěn yǒuyìsi./
    Bộ phim này rất thú vị.
  • 猴子是很有意思的动物。
    /Hóuzi shì hěn yǒuyìsi de dòngwù./
    Khỉ là loài động vật rất thú vị.

2. 但是 / dànshì / nhưng

999908     59066 2

Ví dụ:

  • 今天虽然是晴天,但是很冷。
    /Jīntiān suīrán shì qíngtiān, dànshì hěn lěng./
    Mặc dù hôm nay có nắng nhưng lại rất lạnh.
  • 虽然雨很大,但是他还是上学了。
    /Suīrán yǔ hěn dà, dànshì tā háishì shàngxué le./
    Mặc dù mưa rất to, nhưng anh ấy vẫn lên lớp.

3. 虽然 / suīrán / mặc dù, tuy

559781     669823 2

Ví dụ:

  • 虽然下雨了,但是他还要出去玩儿。
    /Suīrán xià yǔle, dànshì tā hái yào chūqù wánr./
    Mặc dù trời đang mưa, nhưng anh ấy vẫn muốn ra ngoài chơi.
  • 虽然他学得很好,但是他的成绩还是不太好。
    /Suīrán tā xué de hěn hǎo, dànshì tā de chéngjī háishì bù tài hǎo./
    Măch dù anh ấy học rất tốt, nhưng thành tích của anh ấy vẫn không quá tốt.

4. 次 /cì / lần

223087

Ví dụ:

  • 我玩过这个游戏两次了。
    /Wǒ wánguò zhège yóuxì liǎng cì le./
    Tôi chơi trò chơi này 2 lần rồi.
  • 这是第一次我来小丽家。
    /Zhè shì dì yī cì wǒ lái xiǎo lì jiā./
    Đây là lần đầu tiên tôi đến nhà Tiểu Lệ.

5. 玩儿 / wánr / chơi, chơi đùa

204860     661006 1

Ví dụ:

  • 我们一起玩儿吧!
    /Wǒmen yīqǐ wánr ba!/
    Chúng ta cùng nhau chơi đùa đi!
  • 小丽去外面玩儿了。
    /Xiǎo lì qù wàimiàn wánr le./
    Tiểu Lệ ra ngoài chơi rồi.

6. 晴 / qíng / có nắng, nắng ráo

300741

Ví dụ:

  • 今天是晴天。
    /Jīntiān shì qíngtiān./
    Hôm nay là ngày nắng ráo.
  • 我希望今天下午天气转晴。
    /Wǒ xīwàng jīntiān xiàwǔ tiānqì zhuǎn qíng./
    Tôi hi vọng chiều hôm nay thời tiết chuyển nắng ráo.

7. 百 / bǎi / một trăm, trăm

927148

Ví dụ:

  • 我有一百块。
    /Wǒ yǒu yībǎi kuài./
    Tôi có một trăm đồng.
  • 初你们百年好合。
    /Zhū nǐmen bǎinián hǎo hé./
    Chúc các bạn trăm năm hòa hợp.

Ngoài ra Trung tâm Chinese còn  có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 bài 14 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp HSK 2 bài 14

HSK 2 Bài 14 sẽ giúp bạn làm quen với 3 điểm ngữ pháp sau:

  • Trợ từ động thái “过”
  • Cấu trúc “虽然……,但是……”
  • Bổ ngữ chỉ tần suất “次”

Phần ngữ pháp HSK 2 Bài 14 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Hội thoại HSK 2 bài 14

Trong HSK 2 Bài 14 gồm 4 đoạn hội thoại. Hãy vận dụng các đoạn hội thoại dưới đây vào giao tiếp và đời sống một cách linh hoạt nhé!

#1. Bài hội thoại 1: 在教室 /Zài jiàoshì/ Ở lớp học

A: 你看过那个电影没有?
B: 没看过,听说很有意思。
A: 那我们下个星期一起去看吧?
B:可以,但是我女朋友也想去。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ kànguò nàgè diànyǐng méiyǒu?
B: Méi kànguò, tīng shuō hěn yǒuyìsi.
A: Nà wǒmen xià gè xīngqī yīqǐ qù kàn ba?
B: Kěyǐ, dànshì wǒ nǚ péngyǒu yě xiǎng qù.
A: Cậu đã từng xem phim đó chưa?
B: Chưa, nghe nói đây là bộ phim rất thú vị.
A: Vậy tuần sau chúng ta cùng đi xem nhé?
B: Được, nhưng bạn gái của mình cũng muốn đi nữa.

#2. Bài hội thoại 2: 在办公室 /Zài bàngōngshì/ Ở nơi làm việc

A: 听说你去过中国, 还想去吗?
B: 我虽然去过好几次,但是还想再去玩儿玩儿。
A: 那我们一起去吧。
B: 好啊,到时候我给你打电话。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Tīng shuō nǐ qùguò zhōngguó, hái xiǎng qù ma?
B: Wǒ suīrán qùguò hǎojǐ cì, dànshì hái xiǎng zài qù wánr wánr.
A: Nà wǒmen yīqǐ qù ba.
B: Hǎo a, dào shíhòu wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
A: Nghe nói em đã từng đi Trung Quốc. Em có muốn đi nữa không?
B: Dù đã từng đi nhiều lần rồi nhưng em vẫn muốn đến đó chơi nữa.
A: Vậy chúng ta cùng đi nhé.
B: Được rồi, đến lúc ấy em sẽ gọi điện cho anh.

#3. Bài hội thoại 3: 在房间 /Zài fángjiān/ Ở phòng

A: 明天天气怎么样?
B: 虽然是晴天,但是很冷。
A: 那还能去跑步吗?
B: 可以,但是你自己去吧,我还有很多事情要做。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Míngtiān tiānqì zěnme yàng?
B: Suīrán shì qíngtiān, dànshì hěn lěng.
A: Nà hái néng qù pǎobù ma?
B: Kěyǐ, dànshì nǐ zìjǐ qù ba, wǒ hái yǒu hěnduō shì qíng yào zuò.
A: Ngày mai thời tiết thế nào?
B: Dù là ngày nắng ráo nhưng trời rất lạnh.
A: Vậy thì đi chạy bộ có được không?
B: Được, nhưng anh đi một mình nhé, em còn rất nhiều việc phải làm.

#4. Bài hội thoại 4: 在商店 /Zài shāngdiàn/ Ở cửa hàng

A: 你在这个商店买过东西没有?
B: 买过一次,这儿的东西还可以,就是不便宜。
A: 我喜欢这件衣服,但是觉得有点儿贵。
B: 两百块还可以,喜欢就买吧。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
A: Nǐ zài zhège shāngdiàn mǎiguò dōngxi méiyǒu?
B: Mǎiguò yīcì, zhèr de dōngxī hái kěyǐ, jiù shì bù piányi.
A: Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu, dànshì juéde yǒudiǎnr guì.
B: Liǎng bǎi kuài hái kěyǐ, xǐhuān jiù mǎi ba.
A: Anh đã từng mua đồ ở cửa hàng này chưa?
B: Đã mua một lần rồi, đồ ở đây cũng được nhưng giá không rẻ đâu.
A: Em thích chiếc áo này nhưng thấy nó hơi đắt.
B: Hai trăm đồng cũng được mà, nếu em thích thì mua đi.

Vận dụng HSK 2 Bài 14

Hoạt động nhóm

Lập nhóm từ 3 đến 4 người, thuật lại những trải nghiệm mà bản thân bạn có bằng cách dùng trợ từ động thái 过 và các từ đã học, sau đó hãy trình bày trước nhóm nhé.

STT 经历过的事情
(Những việc đã từng trải nghiệm qua)
1 我在北京买过一件很漂亮的衣服。
(Wǒ zài běijīng mǎiguò yī jiàn hěn piàoliang de yīfu.)

Ngoài ra, để giai đoạn mới học tiếng Trung nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong HSK 2 Bài 14 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để Đề thi thử HSK 2 chuẩn có máy chấm nhé!

Học xong HSK 2 Bài 14: 你看过那个电影吗?Cậu đã từng xem phim đó chưa?, chúng ta đã học thêm được các cách nói mới trong tình huống tiếng Trung. Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Chúc các bạn học học tập vui vẻ và tiếp thu được nhiều kiến thức từ bài học này.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 2 bài 15 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top