HSK 3 Bài 17: 谁都有办法看好你的“病”。Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em. | Giáo trình chuẩn HSK 3

Trung tâm tiếng Trung Chinese giới thiệu đến các bạn HSK 3 Bài 17: 谁都有办法看好你的“病”。Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em. Càng tới cuối Giáo trình chuẩn HSK 3, nội dung học ngày một nhiều, vì vậy, bạn hãy tập trung theo dõi bài học để nắm được toàn bộ kiến thức nhé.

→ Xem lại HSK 3 Bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉。Bây giờ tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ sau khi hết giờ làm việc.

HSK 3 Bài 17

Cùng bắt đầu bài học với Tiếng Trung Chinese ngay bây giờ thôi nào!

Từ vựng HSK 3 Bài 17

Các nét nghĩa của từ vựng HSK 3 Bài 17 đã được làm quen trước đó, vì vậy, đến với bài học này, ta có thể dễ dàng học thuộc và ghi nhớ.

1. 请假 /Qǐngjià/ Xin nghỉ phép

56498 70192

Ví dụ:

  • 下个星期我可以请几天假吗?/Xià gè xīngqī wǒ kěyǐ qǐng jǐ tiān jià ma?/
    Tuần sau tôi xin nghỉ phép mấy ngày được không?
  • 我想请三天假。/Wǒ xiǎng qǐng sān tiān jià/
    Tôi muốn nghỉ phép ba ngày.

2. 一共 /Yígòng/ Tổng cộng

763736 2 448715 1

Ví dụ:

  • 一共多少钱?/Yígòng duōshao qián?/
    Tổng cộng bao nhiêu tiền?
  • 你一共想请几天假?/Nǐ yígòng xiǎng qǐng jǐ tiān jià?/
    Bạn muốn xin nghỉ phép tổng cộng bao nhiêu ngày?

3. 邻居 /Línjū/  Láng giềng, hàng xóm

107242 530995

Ví dụ:

  • 他是我邻居。/Tā shì wǒ línjū/
    Anh ấy là hàng xóm của tôi
  • 我的邻居有一只很可爱的猫。/Wǒ de línjū yǒu yī zhī hěn kě’ài de māo/
    Hàng xóm của tôi có nuôi một chút mèo rất dễ thương.

4. 后来 /Hòulái/ Sau này, sau đó

886634 420088

Ví dụ:

  • 你后来打算做什么工作?/Nǐ hòulái dǎsuàn zuò shénme gōngzuò?/
    Bạn sau này muốn làm công việc gì?

5. 爱好 /Àihào/ Sở thích

658739 374643

Ví dụ:

  • 你的爱好是什么?/Nǐ de àihào shì shénme? / Sở thích của bạn là gì?
  • 业余爱好 /Yèyú àihào/ Sở thích lúc rảnh

6. 办法 /Bànfǎ/ Cách, biện pháp

268952 182748

Ví dụ:

  • 有个办法。/Yǒu gè bànfǎ/ Có một cách
  • 你有解决这问题的办法吗?/Nǐ yǒu jiějué zhè wèntí de bànfǎ ma?/
    Bạn có giải pháp giải quyết vấn đề này hay không?

7. 饱 /Bǎo/ No

244634

Ví dụ:

  • 我吃饱了!/Wǒ chī bǎole! / Tôi ăn no rồi.
  • 你吃饱了吗?/Nǐ chī bǎole ma?/ Bạn đã ăn no chưa?

8. 为了 /Wèile/ Để, vì

117118 1 948872

Ví dụ:

  • 为了学习汉语,他每天都跟中国人聊天儿。
    /Wèile xuéxí Hànyǔ, tā měitiān  dōu gēn Zhōngguó rén liáotiānr/
    Để học tiếng Trung, mỗi ngày anh ấy đều trò chuyện với người Trung Quốc.

9. 决定 /Juédìng/ Quyết định

359891 308244

Ví dụ:

  • 做决定 /Zuò juédìng/ Đưa ra quyết định
  • 他们给了他五分钟来做决定。/ Tāmen gěi le tā wǔ fēnzhōng lái zuò juédìng/
    Họ cho anh ta năm phút để đưa ra quyết định.

10. 选择 /Xuǎnzé/ Lựa chọn

146655 629196

Ví dụ:

  • 象 /Xuǎnzédùixiàng/ Lựa chọn đối tượng
  • 请选择你的答案。/Qǐng xuǎnzé nǐ de dá’àn/ Hãy chọn câu trả lời của bạn.

11. 冬(天)/Dōng (tiān)/ Mùa đông

859121 166547 2

Ví dụ:

  • 冬天要到了。/Dōngtiān yào dàole/ Mùa đông đến rồi.
  • 这个冬天你有什么打算?/Zhège dōngtiān nǐ yǒu shénme dǎsuàn?/
    Mùa đông này bạn có kế hoạch gì không?

12. 必须 /Bìxū/ Cần phải

998014 440798

Ví dụ:

  • 加 /Bìxū cānjiā/ Cần phải tham gia
  • 必须回去 /Bìxū huíqù/ Cần quay trở về

13. 根据 /Gēnjù/ Căn cứ vào, dựa vào

174464 471629

Ví dụ:

  • 定 /Gēnjù guīdìng/ Căn cứ theo quy định
  • 根据教材 /Gēnjù jiàocái/ Căn cứ theo giáo trình/ học liệu

14. 情况 /Qíngkuàng/  Tình hình, tình trạng

881793 1 809489

Ví dụ:

  • 况 /Kàn qíngkuàng/ Tuỳ thuộc vào tình hình
  • 在这种情况下,他们该做什么?
    Zài zhè zhǒng qíngkuàng xià, tāmen gāi zuò shénme?
    Họ phải làm gì trong tình huống này?

15. 口 /Kǒu/ Miệng

167459 1

Ví dụ:

  • 尝一口 /Cháng yīkǒu/ Thử một miếng
  • 口 /Hùkǒu/ Hộ khẩu

16. 渴 /Kě/ Khát

179840

Ví dụ:

  • 渴 /Jiěkě/ Giải khát
  • 你渴吗?/Nǐ kě ma/ Bạn có thấy khát không?

Ngoài ra, bạn cũng có thể tải và xem và tải thêm trọn bộ từ vựng HSK 3 ở đây nhé!

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 3 bài 17 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp HSK 3 Bài 17

Dưới đây là 2 điểm ngữ pháp cần nắm vững trong bài HSK 3 Bài 17. Các bạn hãy ghi chép và vận dụng linh hoạt vào giao tiếp để khả năng biểu đạt nói tiếng Hán của mình ngày một nâng cao nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung:

  • Động từ có hai âm tiết được lặp lại
  • Đại từ nghi vấn được sử dụng linh hoạt

Phần ngữ pháp HSK 3 Bài 17 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 3. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 3

Hội thoại HSK 3 Bài 17

Bài học HSK 3 Bài 17 của chúng ta hôm nay gồm 4 đoạn hội thoại với những nội dung vô cùng quen thuộc và gần gũi xoay quanh cuộc sống của chúng ta. Hãy đọc to và thuộc lòng các đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Bài hội thoại 1: 在公司 /Zài gōngsī/ Trong công ty

小丽:周经理,下个星期我可以请几天假吗?

周明:你有什么事?

小丽:我的一个老朋友结婚,我跟他两年没见了。

周明:你一共想请几天假?

小丽:三天。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Xiǎolì: Zhōu jīnglǐ, xià gè xīngqī wǒ kěyǐ qǐng jǐ tiān jià ma?

Zhōu Míng: Nǐ yǒu shénme shì?

Xiǎolì: Wǒ de yí gè lǎo péngyou jié hūn, wǒ gēn tā liǎng nián méi jiàn le.

Zhōu Míng: Nǐ yígòng xiǎng qǐng jǐ tiān jià?

Xiǎolì: Sān tiān

Tiểu Lệ: Giám đốc Chu, tuần sau tôi có thể xin nghỉ phép vài ngày được không?

Chu Minh: Bạn có việc gì bận vậy?

Tiểu Lệ: Một người bạn cũ của tôi sắp kết hôn, tôi với anh ấy đã hai năm chưa gặp lại rồi.

Chu Minh: Bạn muốn nghỉ phép tổng cộng bao nhiêu ngày?

Tiểu Lệ: Ba ngày.

————————————-

Bài hội thoại 2: 在公司 /Zài gōngsī/ Trong công ty

同事:小丽,那个高高的男人是你们公司的吗?你对他了解吗?

小丽:我们过去是邻居,后来是大学同学,关系一直很不错。

同事:他一般喜欢做什么?

小丽:他有很多爱好,唱歌、画画儿、踢足球,什么都会。

同事:真的?那你介绍我们认识认识吧。

小丽:不行,现在他是我丈夫。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Tóngshì: Xiǎolì, nàgè gāogāo de nánrén shì nǐmen gōngsī de ma? Nǐ duì tā liǎojiě ma?

Xiǎolì: Wǒmen guòqù shì línjū, hòulái shì dàxué tóngxué, guānxì yìzhí hěn búcuò.

Tóngshì: Tā yìbān xǐhuan zuò shénme? Xiǎo lì: Tā yǒu hěn duō àihào, chàng gē, huà huàr, tī zúqiú, shénme dōu huì. Tóngshì: Zhēn de? Nà nǐ jièshào wǒmen rènshi rènshi ba.

Xiǎo lì: Bù xíng, xiànzài tā shì wǒ zhàngfu.

Đồng nghiệp: Tiểu Lệ, người đàn ông cao cao đó là nhân viên của công ty bạn sao? Bạn có quen anh ấy không?

Tiểu Lệ: Chúng tôi từng là hàng xóm của nhau, sau đấy chúng tôi là bạn học đại học, giữa chúng tôi cũng có quan hệ rất tốt.

Đồng nghiệp: Anh ấy có những sở thích gì?

Tiểu Lệ: Anh ấy có nhiều sở thích như: ca hát, vẽ tranh, chơi bóng đá, cái gì cũng biết hết.

Đồng nghiệp: Thật vậy không? Bạn giới thiệu anh ấy cho mình được không.

Tiểu Lệ: Không được, bây giờ anh ấy là chồng của mình.

————————————-

Bài hội thoại 3: 在家 /Zàijiā/ Ở nhà

周太太:最近我觉得哪儿都不舒服,你带我去医院检查检查吧。

周明:不用去医院,谁都有办法看好你的“病”。我问你,你多久没运动了。

周太太:我三年没运动了。

周明:谁都知道运动对身体好。但是你吃饱就睡。

周太太:为了健康,我真应该锻炼锻炼了。从明天起,我决定每天去长跑。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
Zhōu tàitai: Zuìjìn wǒ juéde nǎr dōu bù shūfu, nǐ dài wǒ qù yīyuàn jiǎnchá jiǎnchá ba.

Zhōu Míng: Bùyòng qù yīyuàn, shéi dōu yǒu bànfǎ kànhǎo nǐ de “bìng”. Wǒ wèn nǐ, nǐ duō jiǔ méi yùndòng le.

Zhōu tàitai: Wǒ sān nián méi yùndòng le.

Zhōu Míng: Shéi dōu zhīdào yùndòng duì shēntǐ hǎo. Dànshì nǐ chī bǎo jiù shuì.

Zhōu tàitai: Wèile jiànkāng, wǒ zhēn yīnggāi duànliàn duànliàn le. Cóng míngtiān qǐ, wǒ juédìng měi tiān qù chángpǎo.

Bà Chu: Gần đây khắp người tôi chỗ nào cũng cảm thấy khó chịu, cậu đưa tôi đến bệnh viện để kiểm tra đi.

Chu Minh: Không cần đến bệnh viện, ai cũng có thể chữa khỏi căn bệnh của bà. Tôi hỏi bà, bao lâu rồi bà không tập thể dục rồi?

Bà Chu: Tôi đã không tập thể dục trong ba năm rồi.

Zhou Ming: Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể. Nhưng bà lại ăn xong liền đi ngủ.

Bà Chu: Vì sức khỏe của bản thân mình, tôi sẽ chăm chỉ tập thể dục. Từ ngày mai trở đi, tôi quyết định mỗi ngày đều đi chạy bộ.

————————————-

Bài hội thoại 4: 运动很重要 /Yùndòng hěn zhòngyào/ Tập thể dục rất quan trọng

“运动很重要”这句话谁都懂。但是你知道怎么运动吗?第一,要选择“对”的时间。一般来说,早上9点是最好的时间,冬天要再晚一些。第二,要选择“对”的地点,公园、山上、游泳馆,这些地方都可以运动。第三,必须要根据自己的健康情况运动。如果你很久没爬山或者游泳了,运动一会儿就一定要休息休息。还要记得刚运动完口渴的时候,不要马上喝水。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm Dịch nghĩa
“Yùndòng hěn zhòngyào” zhè jù huà shéi dōu dǒng. Dànshì nǐ zhīdào zěnme yùndòng ma? Dì yī, yào xuǎnzé “duì” de shíjiān. Yìbān lái shuō, zǎoshang jǐu diǎn shì zuì hǎo de shíjiān, dōngtiān yào zài wǎn yìxiē. Dì èr, yào xuǎnzé “duì” de dìdiǎn, gōngyuán, shānshang, yóuyǒngguǎn, zhèxiē dìfang dōu kěyǐ yùndòng. Dì sān, bìxū yào gēnjù zìjǐ de jiànkāng qíngkuàng yùndòng. Rúguǒ nǐ hěn jiǔ méi pá shān huòzhě yóu yǒng le, yùndòng yīhuìr jiù yiídìng yào xiūxi xiūxi. Hái yào jìdé gāng yùndòng wán kǒu kě de shíhou, búyào mǎshàng hē shuǐ. Ai cũng hiểu câu nói “tập thể dục rất quan trọng”. Nhưng bạn đã biết cách tập thể dục như thế nào cho đúng chưa? Đầu tiên, phải chọn thời điểm “thích hợp”. Nói chung, 9 giờ sáng là thời điểm tốt nhất, và sẽ muộn hơn một chút vào mùa đông. Thứ hai, phải chọn vị trí “thích hợp”, công viên, núi, bể bơi, những nơi này có thể tập thể dục. Thứ ba, bạn phải căn cứ vào sức khỏe của bản thân. Nếu bạn trong một thời gian dài không leo núi hoặc đi bơi, sau khi tập luyện bạn phải nghỉ ngơi môt chút. Còn phải chú ý sau khi tập thể dục mà khát nước không được uống nước ngay.

Luyện tập HSK 3 Bài 17

Sau khi đã học xong từ vựng, ngữ pháp và các đoạn hội thoại HSK 3 Bài 17, bây giờ chúng mình cùng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm các bài tập dưới đây nhé.

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A. 为了 B. 请假 C. 后来 D. 爱好 E. 冬天

1. 老师,我不舒服,我想跟您____________。

2. ____________了解中国文化,我常常来中国留学。

3. 我以前在美国学习,____________来中国留学。

4. 我最喜欢的季节是____________。

5. 我的____________跟你的不一样,我更喜欢游泳。

Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A. 一共 B. 饱 C. 邻居 D. 决定 E. 办法

6. A:你认识那个人吗?

B:认识,他是我的新____________。

7. A:这次HSK你考得怎么样?

B:好极了,____________考了280分。

8. A:我的口语不太好,你帮我想想____________吧。

B:你最喜好多跟中国人聊聊天儿。

9. A:吃____________了吗?

B:当然了,你看我们点了这么多菜。

10. A:明年你打算回国吗?

B:我还没____________呢。

Đáp án tham khảo:

Bài 1: 1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – E; 5 – D

Bài 2: 6 – C; 7 – A; 8 – E; 9 – B; 10 – D

Khi học đến HSK 3 Bài 17, chúng ta đã nắm được nhất định lượng kiến thức trong tiếng Trung. Với lượng kiến thức như vậy, ta cần phải luyện tập thường xuyên để có thể ghi nhớ và áp dụng lâu. Một trong những cách đó là làm thật nhiều bài tập. Chính vì vậy, bạn hãy vào đường link dưới đây để Đề thi thử HSK 3 chuẩn có máy chấm nhé!

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 3 tại đây.

Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong tất cả kiến thức HSK 3 Bài 17: 谁都有办法看好你的“病”。Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em.. Đừng quên áp dụng từ vựng và ngữ pháp trong bài vào cuộc sống để nhớ lâu hơn nhé.

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top