Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung | Tải mẫu CV Xin xin việc

Mẫu câu hỏi của nhà tuyển dụng khi đi phỏng vấn tiếng Trung

1. 我是应约来面试的,非常高兴见到你。
Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.
Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.

2. 请你介绍一下儿. Qǐng nǐ jiè shào yí xiàr .Xin mời bạn giới thiệu về bản thân.

3. 让我来介绍一下。Ràng wǒ lái jièshào yīxià.Tôi xin phép giới thiệu một chút.

4. 我叫……..,我出生于……..年。今年八月将从…………..毕业,我的专业是。Wǒ jiào ……., wǒ chūshēng yú nián. Jīnnián bā yuè jiāng cóng bìyè, wǒ de zhuānyè shì
Tôi tên là ….., sinh năm……Tháng 8 năm nay tôi tốt nghiệp…….., chuyên ngành của tôi là…..

5. 我已经学了 + số lượng thời gian + 的汉语: Tôi đã học tiếng Hán được ….. rồi.

VD: 我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà. Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi, vì vậy tôi có thể giao tiếp các hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung.

6. 我有电脑擦作经验,熟悉微软 Windows、Word 和 Excel。Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.
Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel.

7. 我成绩非常好。Wǒ chéngjī fēicháng hǎo.Thành tích học tập của tôi rất tốt.

8. 为什么我们公司应该选着你 ? wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

9. 因为我所学的专业很符合你们 我很年轻,我想为贵公司而努力
yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fù hé nǐ men wǒ hěn nián qīng , wǒ xiǎng wèi guì gōng sī ér nǔ lì
Bởi vì ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của các ngài
Tôi còn rất trẻ , tôi muốn cố gắng nỗ lực vì quí công ty

10. 你有几年的经验了?nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le ?Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?

11. 我刚刚毕业所以经验不太多 但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任
wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō. dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí , nǔ lì gōng zuò , dé dào nǐ de xìn rèn
Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có nhiều kinh nghiệm .Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi , cố gắng làm việc để có thể nhận được sự tín nhiệm của ngài.

12. 为什么你选着我们的公司?wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ?
Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?

13. 因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求. yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo . zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú .
Bởi vì tôi biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt. Ở đây tôi có thể phát huy kỹ năng làm việc tốt nhất của mình nhằm đáp ứng yêu cầu của công ty.

14. 你有什么优点?Nǐ yǒu shénme yōudiǎn? Bạn có những ưu điểm gì?

15. 我是一个富有团队精神的人。Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén.
Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể.

16. 我学东西很快。Wǒ xué dōngxi hěn kuài. Tôi học hỏi rất nhanh.

17. 我的组织能力很强。Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng.Năng lực tổ chức của tôi rất tốt.

18. 我觉得我很适合做助理的工作。Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò.Tôi thấy mình rất phù hợp làm công việc trợ lí.

19. 你有什么缺点?Nǐ yǒu shén me quēdiǎn?Bạn có nhược điểm gì?

20. 我的缺点是没有太多经验如果得到公司的信任 , 我就努力工作跟同事合作好. wǒ de quē diǎn shì méi yǒu tài duō jīng yàn rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn , wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo. nhược điểm của tôi là không có nhiều kinh nghiệm . Nếu nhận được sự tín nhiệm của công ty tôi sẽ cố gắng làm việc , hợp tác tốt với đồng nghiệp.

21. 我公司雇用你有什么好处?Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?
Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?

22.  我有足够的知识推广贵公司的产品。Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn.Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty.

23. 你个性上最大的优点是什么?Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme? Tính cách nổi bật của bạn là gì?

24. 你和别人相处得怎么样?Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng? Bạn cư xử với mọi người thế nào?

25. 为什么离开以前的公司?Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia?

26. 因为那家公司没有什么前途。Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú. Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi.

27.  因为我有一些私人的原因,家里有些事情。Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng. Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc.

28. 你对薪水有什么要求?Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?Bạn có yêu cầu gì về lương không?

29. 我希望能根据我的能力支付薪资。Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī.Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi.

30. 如果在工作上遇到困难?你怎么解决?rú guǒ zài gōng zuò shàng yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ?Nếu như trong công việc gặp rắc rối , bạn sẽ giải quyết như thế nào?

31. 我就跟老板 ,同事商量 ,找到合情合理的办法. wǒ jiù gēn lǎo bǎn , tóng shì shāng liàng , zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ. Tôi sẽ cùng sếp , đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương thức
giải quyết hợp tình hợp lí nhất.

32. 试用期工资是多少?Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo? Lương thử việc là bao nhiêu?

33. 员工待遇怎么样?Yuángōng dàiyù zěnme yàng? Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?

34. 提供进修的机会吗?Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?

35. 多久提高一次工资?Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?Bao lâu thì tăng lương một lần?

36. 这份工作要经常出差/加班吗?Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?

37. 公司会给员工上保险吗?Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?
Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?

38. 我何时能知道你们的决定?Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?
Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?

39. 我期待着你的消息。Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī.Tôi mong đợi tin tức từ công ty.

40. 我还需要第二次面试吗?Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma? Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?

41. 开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。
Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò.
Mới đầu làm việc chủ yếu là những công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại.

42.  我不会让您失望的。Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de. Tôi sẽ không làm công ty thất vọng.

43. 谢谢你来参与这次面试三天内我们装有书信回答你. xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ .Cảm ơn bạn đã đến tham dự buổi phỏng vấn này , trong vòng 3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn

44. Xin mời bạn giới thiệu về bản thân
Qǐng nǐ zì wǒ jièshào yīxiàr

请你自我介绍一下儿。

45. Tại sao công ty chúng tôi nên chọn bạn?
Wèi shén me wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎn zhe nǐ?
为什么我们公司应该选着你?

46. Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?
Nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le?
你有几年的经验了?

47. Tại sao bạn chọn công ty chúng tôi?
Wèi shén me nǐ xuǎn zhè wǒmen de gōngsī?
为什么你选这我们的公司?

48. Nếu như trong công việc gặp rắc rối, bạn sẽ giải quyết như thế nào?
Rú guǒ zài gong zuò shàng yù dào kùnnán? Nǐ zěnme jiě jué?
如果在工作上遇到困难? 你怎么解决?6.
Bạn tốt nghiệp trường Đại học nào? Chuyên ngành của bạn là gì?
nǐ zài nǎr ge dà xué bì yè ? nǐ de zhuān yè shì shén me ?
你在哪儿个大学毕业? 你的专业是什么?

49.
Ưu điểm của bạn là gì ? nhược điểm của bạn là gì?
nǐ de yōu diǎn shì shén me ? quē diǎn shì shén me ?
你的优点是什么? 缺点是什么?

50. Bạn có yêu cầu gì về lương không?
Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?
对薪水有什么要求?

Hội thoại khi phỏng vấn và kinh nghiệm trả lời phỏng vấn

Cùng Chinese tham khảo đoạn hội thoại phổ biến khi phỏng vấn dưới đây nhé!

Chú thích:

雇主: Gùzhǔ: Nhà tuyển dụng

申请人: Shēnqǐng rén:  Người ứng tuyển

会话:Huìhuà:Cuộc hội thoại

雇主: 请你自我介绍一下!
Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià!

Mời bạn hãy tự giới thiệu về bản thân!

申请人: 我叫 …,今年23 岁。我还没结婚。
Wǒ jiào … , jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn.
Tôi là …., năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn.

雇主:为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?
Tại sao công ty nên chọn bạn?

申请人: 因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。
Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì.
Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công của công ty.

雇主:你有几年的经验了?
Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le?
Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm việc rồi?

申请人:我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。
Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn.
Tôi vừa tốt nghiệp, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi sẽ cố gắng học tập, nỗ lực làm việc để đạt được sự tín nhiệm của công ty.

雇主:你需要的工资是多少?
Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo?
Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?

申请人:我需要的工资是3500人民币。
Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì.
Mức lương tôi mong muốn là 3500 nhân dân tệ.

Phần 2: Lý do chọn công ty
雇主:为什么你选我们的公司?
Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī?
Tại sao bạn lại chọn công ty chúng tôi?

申请人:因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。
Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo.
Wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen gōngsī.
Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, mức lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty.

雇主:你在哪个大学毕业?你的专业是什么?
Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Bạn tốt nghiệp trường nào? Và học chuyên ngành gì?

申请人:我在河内大学毕业的,我读中文系的。
Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de.
Tôi tốt nghiệp trường đại học Hà Nội, khoa ngôn ngữ Trung Quốc.

雇主: 你的优点是什么?缺点是什么?
Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?
Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì?

申请人:我的优点是老实,缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。
Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.
Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu như nhận được sự tín nhiệm của công ty, tôi sẽ cố gắng làm việc, hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác.

Phần 3
雇主:如果在工作上遇到困难,你怎么解决?
Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué?
Nếu như gặp rắc rối trong công việc, bạn sẽ giải quyết như thế nào?

申请人:我就跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。
Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.
Tôi sẽ cùng với sếp, đồng nghiệp thương lượng, cùng tìm racách hợp tình hợp lí nhất để giải quyết vấn đề.

雇主:好,面试到此结束,你回去等我们的消息。
Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi.
Được rồi, phỏng vấn tới đây kết thúc, bạn quay về chờ thông báo của công ty nhé.

申请人:我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟贵公司合作。
Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn guì gōngsī hézuò.
Tôi rất hy vọng có thể cống hiến vì công ty, cùng công ty phát triển, cuối cùng có thể có cơ hội hợp tác cùng quý công ty.
谢谢各位。祝各位一天快乐!
Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè!

Kinh nghiệm chuẩn bị trước và trong khi phỏng vấn xin việc tiếng Trung

Kinh nghiệm chuẩn bị trước khi bước vào phỏng vấn tiếng Trung:

  • Chuẩn bị thật tốt kiến thức về tiếng Trung. Khi giao tiếp với nhà tuyển dụng Trung Quốc bạn bắt buộc phải dùng ngôn ngữ formal ( Lịch sự, khách sáo), không được sử dụng từ ngữ “lóng”, khẩu ngữ suồng sã. Để học được cách nói chuyện lịch sự bằng tiếng Trung bạn bắt buộc phải được đào tạo bài bản.
  • Chuẩn bị kiến thức cơ bản về công ty mà bạn đang chuẩn bị đến xin việc.
  • Các giấy tờ cần thiết: Ngày nay, rất nhiều ứng viên gửi thư xin việc qua Internet. Việc mang theo bộ hồ sơ xin việc đầy đủ là điều cần thiết. Hãy chú ý tất cả giấy tờ phải được in hoặc ghi trên loại giấy chất lượng.Trong buổi phỏng vấn, rất có thể nhiều người phỏng vấn bạn cùng lúc. Rắc rối xảy ra khi bộ bận nhân sự không in đủ số lượng hoặc một trong số họ quên mang theo. Việc bạn chuẩn bị sẵn vài bản CV sao in sẽ thể hiện sự chu đáo và chuyên nghiệp của bạn.
  • Trang phục lịch sự: Trang phục nào khi đi phỏng vấn cho phù hơp? Mặc thế nào để tạo thiện cảm cho người phỏng vấn? Đó luôn là những câu hỏi hàng đầu trước mỗi buổi phỏng vấn. Ăn mặc một cách lịch sự, kín đáo luôn là lựa chọn an toàn dành cho bạn. Tốt nhất, bạn nên tìm hiểu văn hoá công ty tương lai để quyết định trang phục phù hợp. Hãy tránh xa những thứ rườm rà hoặc lạc mốt, đồng thời loè loẹt màu sắc. Ngoài ra, nên chú ý vài chi tiết nhỏ nhưng tạo nên tính chuyên nghiệp của bạn: tóc tai gọn gàng, móng tay cắt giũa sạch sẽ.

Kinh nghiệm khi bước vào phỏng vấn bằng tiếng Trung:

Lần đầu đi phỏng vấn xin việc có thể là một trải nghiệm khiến bạn căng thẳng và lo lắng đến tột độ. Đặc biệt khi người tuyển dụng bạn lại là người nước ngoài. Bạn là một người mới, không có kinh nghiệm đáng kể nào ngoài một vài công việc thực tập có thể không liên quan nhiều đến công việc ứng tuyển, ngôn ngữ tiếng Trung còn chưa được lưu loát. Cách thể hiện trong buổi phỏng vấn với nhà tuyển dụng là cơ hội duy nhất của bạn để tạo ấn tượng lâu dài và giúp bạn có được công việc đầu tiên. Chinese xin chia sẻ với các bạn kinh nghiệm trả lời phỏng vấn bằng tiếng Trung hiệu quả và ấn tượng nhất. Mời các bạn cùng tham khảo nhé!

1.Trả lời ngắn gọn, đúng đủ nội dung câu hỏi mà nhà tuyển dụng đưa ra.

Khi được yêu cầu giới thiệu bản thân, chú ý bắt từ khóa : ” 介绍/jièshào /giới thiệu”. Khi trả lời phần câu hỏi này nhiều bạn mất thời gian vào việc giới thiệu về thông tin họ tên, quê quán, tuổi tác… Mấy thông tin này đã có trong CV vì vậy bạn nên nắm ngay cơ hội này để giới thiệu về những khả năng, thói quen tốt trong nghề nghiệp của bạn… Hãy tập trung hướng câu nói của bạn vào công việc và những việc liên quan đến nghề nghiệp.

Ví dụ: 我叫玛丽,今年23岁,喜欢外向的工作。 我也喜欢中文所以我选择了这份工作。Wǒ jiào mǎlì, jīnnián 23 suì, xǐhuān wàixiàng de gōngzuò. Wǒ yě xǐhuān zhōngwén suǒyǐ wǒ xuǎnzéle zhè fèn gōngzuò. Tôi tên là Marry, Tôi 23 tuổi, tôi rất yêu thích những công việc hướng ngoại. Tôi cũng yêu tiếng Trung nên tôi lựa chọn công việc này.

2. Sử dụng các cấu trúc câu, từ ngữ mà bản thân nắm vững.

Khi sử dụng bất cứ câu và từ nào bạn nên cân nhắc xem từ đó hoặc câu đó có chính xác được dùng trong hoàn cảnh này không? Đừng sử dụng bừa bãi những từ mình chưa hiểu rõ, đừng sử dụng những cấu trúc câu mình chưa thành thục. Điều đó có thể gây hiểu lầm trong giao tiếp khiến bạn bị mất điểm trong mắt nhà tuyển dụng.

3. Tốc độ nói vừa phải, phát âm chuẩn, tròn vành rõ chữ.

Một trong những sai lầm khi đi phỏng vấn đó là khi chạm đúng đến câu hỏi tủ mà các bạn đã chuẩn bị câu trả lời tốt nhất, các bạn lại cứ theo đà và nói quá nhanh. Điều này khiến phong thái của bạn bị trừ điểm trong mắt nhà tuyển dụng. Vì bản thân đang nói ngoại ngữ, bạn cần nói chậm rãi, vừa đủ nghe, âm giọng không nhỏ quá, không to quá, tốc độ điềm đạm, kiểm soát được phát âm. Phát âm chuẩn và giọng nói hay sẽ dễ dàng ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng. Họ sẽ tin tưởng rằng người đối diện có thể giúp họ truyền đạt tốt nhất các thông tin bằng giao tiếp.

Tải file mẫu CV xin việc thực tế nhất bằng tiếng Trung

Mẫu Sơ yếu lý lịch bằng chữ GiảnThể ( dành khi đi xin việc các công ty Trung Quốc đại lục) :

履历表

越文姓名 Họ tên tiếng Việt 中文姓名 Họ tên tiếng Hoa

照片

出生日期 Ngày sinh 出生地点 Nơi sinh 性别: 男/女
Giới tính: Nam / nữ
国籍 Quốc tịch 籍贯 Nguyên quán 婚姻情况: 已婚/未婚
Tình trạng hôn nhân:Đã kết hôn / chưa
联络电话号码 Số điện thoại liên lạc 身份证号码 Số chứng minh nhân dân
Liên lạc số: Số:
所申请的职位 Vị trí ứng tuyển/ việc xin làm là: 希望待遇 Mức lương mong muốn
现实地址
chỗ ở hiện nay

学历

Qúa trình học

学校名称

就读时间

程度及文凭名称

Tên trường đã học

Thời gian học

Bằng cấp trình độ

能讲的语言或方言

能写的文字

语言或方言

Ngôn ngữ hoặc phương ngữ

Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói

Ngôn ngữ có thể viết

以往就业详情

Chi tiết công việc trước kia

公司名称

所任职位

任职时间

离职理由

Tên công ty

Chúc vụ

Thời gian làm việc

Lý do nghỉ việc

现时职业

现时雇主公司名称

现时雇主地址

现时月薪

服务时间

Nghề nghiệp hiện nay

Tên công ty (nơi thuê việc) hiện nay

Địa chỉ làm hiện nay

Lương tháng hiện nay

Thời gian phục vụ

个人专长

Sở trường cá nhân

(nghề nghiệp chuyên môn)

 

Mẫu Sơ yếu lý lịch bằng chữ Phổn Thể ( dành khi đi xin việc công ty Đài Loan) :

履歷表

越文姓名 Họ tên tiếng Việt 中文姓名 Họ tên tiếng Hoa

照片

出生日期 Ngày sinh 出生地點 Nơi sinh 性别: 男/女
Giới tính: Nam / nữ
國籍Quốc tịch 籍貫Nguyên quán 婚姻情況: 已婚/未婚
Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn / chưa
聯絡電話號碼 Số điện thoại liên lạc 身份證號碼 Số chứng minh nhân dân
Liên lạc số: Số:
所申請的職位 Vị trí ứng tuyển/ việc xin làm là: 希望待遇 Mức lương mong muốn
現實地址
chỗ ở hiện nay

學歷

Qúa trình học

學校名稱

就讀時間

程度及文憑名稱

Tên trường đã học

Thời gian học

Bằng cấp trình độ

能講的語言或方言

能寫的文字

語言或方言

Ngôn ngữ hoặc phương ngữ

Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói

Ngôn ngữ có thể viết

以往就業詳情

Chi tiết công việc trước kia

公司名稱

所任職位

任職時間

離職理由

Tên công ty

Chúc vụ

Thời gian làm việc

Lý do nghỉ việc

現時職業

現時雇主商號名稱

現時雇主地址

現時月薪

服務時間

Nghề nghiệp hiện nay

Tên công ty (nơi thuê việc) hiện nay

Địa chỉ làm hiện nay

Lương tháng hiện nay

Thời gian phục vụ

個人專長

Sở trường cá nhân

(nghề nghiệp chuyên môn)

Từ vựng khi đi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung

Từ vựng cần biết để làm một hồ sơ xin việc hoàn thiện.

1 Sơ yếu lý lịch 履历表 Lǚlì biǎo
2 Ngày sinh 出生日期 Chūshēng rìqí
3 Giới tính 性别 xìngbié
4 Số liên lạc 联络号码 Liánluò hàomǎ
5 Địa chỉ hiện nay 现实地址 Xiànshí dìzhǐ
6 Mục tiêu nghề nghiệp Zhíyè mùbiāo 职业目标
7 Năng lực cá nhân 个人能力 gèrén nénglì
8 Trình độ văn hóa 文化程度 wénhuà chéngdù
9 Kinh nghiệm từng trải 经历 jīnglì
10 Khen thưởng cá nhân 个人荣誉 gèrén róngyù
11 Tình hình chi tiết đã công tác trước đây 以往就业详情 yǐwǎng jiùyè xiángqíng
12 Tên công ty 公司名称 gōngsī míngchēng
13 Chức vụ được giữ Suǒ rènzhí wèi 所任职位
14 Thời gian làm việc 任职时间 Rènzhí shíjiān
15 Lý do rời đi 离职理由 Lízhí lǐyóu
16 Người ứng tuyển 申请人 shēnqǐng rén
17 Họ tên Tiếng Việt 越文姓名 yuè wén xìngmíng
18 Họ tên Tiếng Trung 中文姓名 zhōngwén xìngmíng
19 Nơi sinh 出生地点 Chūshēng dìdiǎn
20 Tình trạng hôn nhân 婚姻状况 hūnyīn zhuàngkuàng
21 Số chứng minh thư nhân dân 身份证号码 Shēnfèn zhèng hàomǎ
22 Chức vụ ứng tuyển 应聘职位 yìngpìn zhíwèi
23 Chức vụ xin tuyển 申请职位 shēnqǐng zhíwèi
24 Đãi ngộ kỳ vọng 希望待遇 Xīwàng dàiyù
25 Trình độ chuyên ngành 专业水平 zhuānyè shuǐpíng
26 Trình độ giáo dục 教育情况 jiàoyù qíngkuàng
27 Trình độ máy tính 电脑水平 diànnǎo shuǐpíng
28 Trình độ 学力 Xué
29 Trình độ ngoại ngữ 外语水平 wàiyǔ shuǐpíng
30 Trình độ Tiếng Anh 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng
31 Trình độ Tiếng Trung 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng
32 Tên trường 学校名称 Xuéxiào míngchēng
33 Hệ học 学制 xuézhì
34 Chuyên ngành 专业 zhuānyè
35 Quá trình bồi dưỡng,  đào tạo 培训经历 péixùn jīnglì
36 Năm tháng ngày 年月日 nián yue rì
37 Trường học tốt nghiệp 毕业学校 bìyè xuéxiào
38 Thời gian bồi dưỡng,  đào tạo 培训时间 péixùn shíjiān
39 Thời gian học tập 就读时间 jiùdú shíjiān
40 Thời gian tốt nghiệp 毕业时间 bìyè shíjiān
41 Thuộc bộ môn,  ban ngành 所属部门 suǒshǔ bùmén
42 以往就业详情 Yǐwǎng jiùyè xiángqíng Công việc trước
43 Tên trường 学校名称 Xuéxiào míngchēng
44 Hệ học 学制 xuézhì
45 Chuyên ngành 专业 zhuānyè
46 Quá trình bồi dưỡng,  đào tạo 培训经历 péixùn jīnglì
47 Năm tháng ngày 年月日 nián yue rì
48 Trường học tốt nghiệp 毕业学校 bìyè xuéxiào
49 Thời gian bồi dưỡng,  đào tạo 培训时间 péixùn shíjiān
50 Thời gian học tập 就读时间 jiùdú shíjiān
51 Thời gian tốt nghiệp 毕业时间 bìyè shíjiān
52 Thuộc bộ môn,  ban ngành 所属部门 suǒshǔ bùmén
53 Khái quát tình hình cá nhân 个人概况 gèrén gàikuàng
54 CV cá nhân 个人简历 Gèrén jiǎnlì
55 Giới tính 性别 xìngbié
56 Email 电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng
57 Ngày tháng năm sinh 出生日期 chūshēng rìqí
58 Số Chứng minh thư 身份证号码 shēnfèn zhèng hàomǎ
59 Tỉnh,  Thành phố,  Huyện, Quận 省市,城市,县,郡 Shěng shì,chéngshì,xiàn,jùn
60 Dân tộc 民族 mínzú
61 Đơn vị ứng tuyển 应聘单位 yìngpìn dānwèi
62 Bằng cấp, giấy chứng nhận 证书 zhèngshū
63 Cân nặng 体重 tǐzhòng
64 Chiều cao 身高 shēngāo
65 Chú thích 备注 bèizhù
66 Chức vị,  chức vụ 职位 zhíwèi
67 Chuyên ngành chính 主修专业 zhǔ xiū zhuānyè
68 Cơ quan bồi dưỡng,  đào tạo 培训机构 péixùn jīgòu
69 Công việc hiện tại đang làm 现从事工作 xiàn cóngshì gōngzuò
70 Công việc mong muốn 欲从事工作 yù cóngshì gōngzuò
71 Bằng cấp liên quan 相关证书 xiāngguān zhèngshū
72 Địa chỉ gia đình 家庭住址 jiātíng zhùzhǐ
73 Địa chỉ liên lạc 联系地址 liánxì dìzhǐ
74 Địa chỉ nơi ở 住址 zhùzhǐ
75 Điện thoại liên lạc 联系电话 liánxì diànhuà
76 Do … cơ quan công an thành phố, tỉnh cấp 由 … 省|市公安局 发证 yóu… shěng |shì gōng’ān jú fā zhèng
77 Đơn vị 单位 dānwèi
78 Giám đốc 经理 jīnglǐ
79 Kinh nghiệm làm việc 工作经验 gōngzuò jīngyàn
80 Kỹ năng 技能 jìnéng
81 Kỹ năng nghề nghiệp 职业技能 zhíyè jìnéng
82 Lý lịch 履历 lǚlì
83 Lý lịch công tác 工作简历 gōngzuò jiǎnlì
84 Mã bưu chính 邮政编码 yóuzhèng biānmǎ
85 Mong muốn đãi ngộ 希望待遇 xīwàng dàiyù
86 Năng lực ngôn ngữ 语言能力 yǔyán nénglì
87 Năng lực ứng dụng máy tính 计算机应用能力 jìsuànjī yìngyòng nénglì
88 Nền tảng giáo dục 教育背景 jiàoyù bèijǐng
89 Nghành nghề hiện tại đang làm 从事行业 cóngshì hángyè
90 Người viết đơn ký tên 申请人签名 shēnqǐng rén qiānmíng
91 Nội dung bồi dưỡng,  đào tạo 培训内容 péixùn nèiróng
92 Phương thức liên hệ 联系方式 liánxì fāngshì
93 Quốc tịch 国籍 guójí
94 Quý công ty 贵公司 guì gōngsī
95 Số Chứng minh thư 身份证号 shēnfèn zhèng hào
96 Số điện thoại di động 手机号 shǒujī hào
97 Sở thích 爱好 àihào
98 Sở thích 兴趣爱好 xìngqù àihào
99 Sở thích cá nhân 个人爱好 gèrén àihào
100 Sở thích ngoài giờ làm việc 业余爱好 yèyú àihào
101 Sở trường 特长 tècháng
102 Sở trường cá nhân 个人专长 gèrén zhuāncháng
103 Tên chức vị kỹ thuật 技术职称 jìshù zhíchēng
104 Thể trạng sức khỏe 健康状况 jiànkāng zhuàngkuàng
105 Thời gian 时间 shíjiān
106 Thông tin địa chỉ 通讯地址 tōngxùn dìzhǐ
107 Thông tin địa chỉ chi tiết 详细通信地址 xiángxì tōngxìn dìzhǐ
108 Thư ký 秘书 mìshū
109 Thực tiễn công tác xã hội 社会实践 shèhuì shíjiàn
110 Tự đánh giá bản thân 自我评价 zìwǒ píngjià
111 Từ năm … đến năm …. 自 ….. 年至 …. 年 zì … nián zhì … nián
112 Tuổi 年龄 niánlíng
113 Yêu cầu của bản thân 本人要求 běnrén yāoqiú
114 Yêu cầu mức lương 薪水要求 xīnshuǐ yāoqiú
115 Chữ ký người xin việc 申请人签名 Shēnqǐng rén qiānmíng
116 Bảo hiểm 保险 Bǎoxiǎn
117 Bảo hiểm nghỉ hưu 养老保险 Yǎnglǎo bǎoxiǎn
118 Bảo hiểm sinh đẻ 生育保险 Shēngyù bǎoxiǎn
119 Bảo hiểm tai nạn lao động 工伤保险 Gōngshāng bǎoxiǎn
120 Bảo hiểm thất nghiệp 失业保险 Shīyè bǎoxiǎn
121 Bảo hiểm y tế 医疗保险 Yīliáo bǎoxiǎn
122 Bộ phận nhân sự 人事部 Rénshì bù
123 Chế độ phúc lợi 福利待遇 Fúlì dàiyù
124 Chức vụ 职位 Zhíwèi
125 Cơ hội 机会 Jīhuì
126 Công tác 出差 Chūchāi
127 Đạt được 取得 Qǔdé
128 Điều kiện 条件 Tiáojiàn
129 Đóng bảo hiểm 上保险 Shàng bǎoxiǎn
130 Gửi sơ yếu lý lịch 投简历 Tóu jiǎnlì
131 Hoàn cảnh 环境 Huánjìng
132 Học vị 学位 Xuéwèi
133 Kinh nghiệm phong phú 经验丰富 Jīngyàn fēngfù
134 Ký hợp đồng lao động chính thức 签正式劳动合同 Qiān zhèngshì láodòng hétóng
135 Lĩnh vực 领域 Lǐngyù
136 Lương tháng 薪水 Xīnshuǐ
137 Lương theo năm 年薪 Niánxīn
138 Nghỉ phép năm 年假 Niánjià
139 Phấn đấu tiến thủ 奋发向上 Fènfā xiàngshàng
140 Phát huy 发挥 Fāhuī
141 Phỏng vấn 面试 Miànshì

Xem thêm bài: Từ vựng về các loại NGHỀ NGHIỆP trong tiếng Trung

guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
Scroll to Top