HSK 1 Bài 5 Chủ đề tuổi tác trong tiếng Trung | Giáo trình chuẩn HSK 1

Chào mừng bạn đến với HSK 1 Bài 5 她女儿今年二十岁。Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi. HSK 1 bài 5 sẽ xoay quanh chủ đề người nhà gia đình, cách hỏi tuổi và số đếm trong tiếng Trung giúp bạn hoàn thiện chủ đề làm quen với người khác bằng tiếng Trung. Cùng bắt đầu vào bài học nhé!

→ Xem lại HSK 1 Bài 4 她是我的汉语老师。Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Quốc.

HSK 1 Bài 5

Từ mới HSK 1 Bài 5

Bạn đã biết các từ mới nói về việc nhà bạn có bao nhiêu người chưa? Dưới đây là hệ thống từ vựng chủ đề lầm quen khi gặp người Trung Quốc.

1. 家 /Jiā/ Nhà

780286

Ví dụ:

  • 这是我家。
    /Zhè shì wǒ jiā./
    Đây là nhà của tôi.

2. 有 /Yǒu/ Có

605735

Ví dụ:

  • 你家有谁?
    /Nǐ jiā yǒu shéi?/
    Nhà bạn có những ai?

3. 口 /Kǒu/ Lượng từ dùng cho lượng người trong gia đình

167459

Ví dụ:

  • 你家有几口人?
    /Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
    Nhà bạn có mấy người?
  • 我家有三口人。
    /Wǒjiā yǒu sān kǒu rén./
    Gia đình tôi có ba người.

4. 女儿 /Nǚ ér/ Con gái

712141     661006

Ví dụ:

  • 这是我女儿。
    /Zhè shì wǒ nǚ’ér./
    Đây là con gái tôi.
  • 他的女儿叫小梅。
    /Tā de nǚ’ér jiào xiǎoméi./
    Con gái anh ấy tên là Tiểu Mai.

5.  几 /Jǐ/ Mấy

844254

Ví dụ:

  • 你家几口人?
    /Nǐ jiā jǐ kǒu rén?/
    Nhà bạn có những ai?

6.  岁 /Suì/ Tuổi

174028

Ví dụ:

  • 你女儿几岁?
    /Nǐ nǚ ér jǐ suì?/
    Con gái bạn mấy tuổi?

7. 了 /Le/ Trợ từ ngữ khí cuối câu

948872

Ví dụ:

  • 我二十岁了。
    /Wǒ èrshí suì le./
    Tôi hai mươi tuổi.
  • 我妈妈四十岁了。
    /Wǒ māma sìshí suì le./
    Mẹ tôi bốn mươi tuổi rồi.

8. 今年 /Jīn nián/ Năm nay

877112     326869

Ví dụ:

  • 今年我十岁。
    /Jīnnián wǒ shí suì./
    Năm nay tôi 10 tuổi.
  • 她女儿今年20岁。
    /Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
    Con cô ấy năm nay 20 tuổi.

9. 多 /Duō/ Nhiều, chỉ mức độ

148049

Ví dụ:

  • 多年 /Duōnián/ Nhiều năm

10. 大 /Dà/ Lớn

704829

Ví dụ:

  • 今年你多大?
    /Jīnnián nǐ duōdà?/
    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
  • 李老师多大了?
    /Lǐ lǎo shī duō dà le?/
    Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại từ vựng HSK 1. Các bạn nhấp vào link để tải về nhé.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 1 bài 5 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 5

Phần ngữ pháp của giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 5 có 4 điểm ngữ pháp cần lưu ý, đó là:

  • Đại từ nghi vấn 几
  • Cách đọc số dưới 100
  • Trợ từ chỉ sử thay đổi 了
  • Cách hỏi tuổi với 多大

Phần ngữ pháp bài 5 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 1. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 1

Hội thoại HSK 1 Bài 5

Phần Hội thoại của Giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 5 sẽ là những đoạn hội thoại về chủ đề gia đình và tuổi tác như sau:
(1) Hội thoại 1:
A:你家有几口人?
/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có mấy người?
B:我家有三口人。
/Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén./
Nhà tôi có 3 người.

(2) Hội thoại 2
A:你女儿几岁了?
/Nǐ nǚ ér jǐ suì le?/
Con bạn mấy tuổi rồi?
B:她今年四岁了。
/Tā jīn nián sì suì le./
Cháu nó năm này 4 tuổi rồi.

(3) Hội thoại 3
A:李老师多大了?
/Lǐ lǎo shī duō dà le?/
Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
B:她今年50岁了。
/Tā jīn nián 50 suì le./
Cô ấy năm nay 50 tuổi rồi.
A:她女儿呢?
/Tā nǚ ér ne?/
Con cô ấy thì sao?
B:她女儿今年20岁。
/Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
Con cô ấy năm nay 20 tuổi.

Kết quả đạt được bài 5 HSK 1

  • Biết làm quen với người Trung Quốc chủ đề hỏi tuổi tác, tên tuổi.
  • Biết hỏi logic đoạn văn 6 đến 10 câu trả lời liên tục.
  • Biết viết đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung.
  • Thành thạo chép bài bằng chữ Hán.

Để nắm chắc bài học, Hãy làm đề thi thử HSK 1 chuẩn tại đây.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách giáo trình chuẩn HSK 1 tại đây.

→ Xem tiếp HSK 1 Bài 6

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top