HSK 1 Bài 7 Hôm nay là ngày mấy? | Giáo trình chuẩn HSK 1

HSK 1 Bài 7 今天几号?Hôm nay là ngày mấy? là bài học thứ 7 trong Giáo trình HSK 1. Học xong bài 7 sẽ giúp bạn làm quen với cách miêu tả thời gian, ngày giờ trong tiếng Trung. Cùng vào bài học nhé!

→ Xem lại HSK 1 Bài 6 我学习汉语。Tôi Học Tiếng Hán.

HSK 1 Bài 7

Từ mới HSK 1 Bài 7

Phần từ mới giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 7 今天几号?Hôm nay là ngày mấy? gồm 12 từ mới liên quan tới chủ đề thời gian trong tiếng Trung.

1. 请 /Qǐng/ Mời, xin

56498

Ví dụ:

  • 请你说
    /Qǐng nǐ shuō/
    Mời bạn nói

2. 问 /Wèn/ Hỏi

890960

Ví dụ:

  • 请问 /Qǐngwèn/ Cho hỏi

3. 今天 /Jīn tiān/ Hôm nay

877112     166547

Ví dụ:

  • 今天杂志 /Jīntiān zázhì/ Tạp chí ngày nay

4. 号 /Hào/ Ngày

806831

Ví dụ:

  • 三号 /Sān hào/ Ngày 3
  • 今天是五号。
    /Jīntiān shì wǔ hào./
    Hôm nay là ngày năm.

5. 月 /Yuè/ Tháng

143091

Ví dụ:

  • 十月十号 /Shí yuè shí hào/ Ngày 10 tháng 10

6.  星期 /Xīng qī/ Thứ

344336     191371

  • 星期一 /Xīng qī yī/ Thứ 2
  • 星期二 /Xīng qī èr/ Thứ 3
  • 星期三 /Xīngqī sān/ Thứ 4
  • 星期四 /Xīngqī sì/ Thứ 5
  • 星期五 /Xīng qī wǔ/ Thứ 6
  • 星期六 /Xīngqī liù/ Thứ 7
  • 星期天(星期日)/Xīngqītiān (Xīngqīrì)/ Chủ nhật

7. 昨天 /Zuó tiān/ Hôm qua

661587     166547 1

Ví dụ:

  • 昨天星期天。
    /Zuótiān xīngqītiān./
    Hôm qua là chủ nhật.

8. 明天 /Míng tiān/ Ngày mai

151139     166547 2

Ví dụ:

  • 明天九月九号。
    /Míngtiān jiǔ yuè jiǔ hào./
    Ngày mai là ngày 9 tháng 9.

9. 去 /Qù/ Đi

784758

Ví dụ:

  • 我去中国了。/Wǒ qù zhōngguó le./ Tôi đi Trung Quốc rồi.

10. 学校 /Xué xiào/ Trường học

774374 1    294886

Ví dụ:

  • 我学校 /Wǒ xuéxiào/ Trường học của tôi

11. 看 /Kàn/ Xem

845757

Ví dụ:

  • 你在看什么呢?
    /Nǐ zài kàn shénme ne?/
    Bạn đang nhìn gì đó?

12. 书 /Shū/ Sách

260949

Ví dụ:

  • 看书 /Kànshū/ Đọc sách
  • 你看书吗?
    /Nǐ kàn shū ma?/
    Bạn có đọc sách không?

→ Xem thêm các từ vựng về chủ đề thời gian tại đây.

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 1, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng HSK 1. Các bạn nhấp vào link để tải về nhé.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 1 bài 7 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Ngữ pháp HSK 1 Bài 7

Phần ngữ pháp của giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 7 có 3 điểm ngữ pháp cần lưu ý, đó là:

  • Cách thức diễn tả ngày tháng trong tiếng Trung
  • Câu có vị ngữ là danh từ
  • Ngữ pháp câu liên động 1: 去 + nơi chốn + làm gì

Phần ngữ pháp bài 7 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 1. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 1

Hội thoại HSK 1 Bài 7

Phần hội thoại giáo trình chuẩn HSK 1 Bài 7 今天几号?Hôm nay là ngày mấy? xoay quanh chủ đề về ngày tháng.

1. Hội thoại 1:
A:请问,今天几号?
B:今天9月1号。
A:今天星期几?
B:星期三。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
A: Qǐng wèn , jīntiān jǐ hào?
B: Jīntiān 9 yuè 1 hào.
A: Jīntiān xīngqī jǐ?
B: Xīngqī sān.
Dịch nghĩa:
A: Cho hỏi, hôm này là ngày bao nhiêu?
B: Hôm nay là mùng 1 tháng 9.
A: Hôm nay là thứ mấy?
B: Hôm nay là thứ 4.

2. Hội thoại 2:
A:昨天是几月几号?
B:昨天是8月31号星期二。
A:明天呢?
B:明天是9月2号,星期四。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
A: Zuótiān shǐ jǐ yuè jǐ hào?
B: Zuótiān shì 8 yuè 31 hào xīng qī èr.
A: Míngtiān ne?
B: Míngtiān shì 9 yuè 2 hào , xīngqī sì.
Dịch nghĩa:
A: Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
B: Hôm qua là thứ 3, ngày 31 tháng 8.
A: Còn ngày mai thì sao?
B: Ngày mai là thứ 5 mùng 2 tháng 9.

3. Hội thoại 3

A:明天星期六,你去学校吗?
B:我去学校。
A:你去学校做什么?
B:我去学校看书。

Phiên âm và dịch nghĩa:

Phiên âm:
A: Míngtiān xīngqī liù ,nǐ qù xuéxiào ma?
B: Wǒ qù xuéxiào.
A: Nǐ qù xuéxiào zuò shénme?
B: Wǒ qù xuéxiào kàn shū.
Dịch nghĩa:
A: Ngày mai thứ 7, bạn có đến trường không?
B: Tôi có đến trường.
A: Bạn đến trường làm gì?
B: Tôi đến trường đọc sách.

Trên đây là tất cả kiến thức của HSK 1 Bài 7: 今天几号?Hôm nay là ngày mấy? Đừng quên áp dụng những mẫu câu đã học vào cuộc sống để có thể ghi nhớ bài học lâu hơn nhé. Chinese chúc bạn tự học hiệu quả!

Để củng cố lại kiến thức, bạn có thể làm đề thi thử HSK 1 chuẩn tại đây.

Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách giáo trình chuẩn HSK 1 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top