HSK 2 Bài 7: 你家离公司远吗?Nhà chị có ở xa công ty không? | Giáo trình chuẩn HSK 2

Hôm nay mời các bạn tiếp tục học HSK 2 Bài 7: 你家离公司远吗?Nhà chị có ở xa công ty không? với tiếng Trung Chinese nhé. Bài học hôm nay sẽ liên quan đến khoảng cách trong các mối tương quan với một địa điểm, mốc thời gian hay mục đích nào đó.

Chúng ta cùng bắt đầu bài học ngay thôi nào!

→ Xem lại HSK 2 Bài 6 你怎么不吃了?Sao anh không ăn nữa?

HSK 2 Bài 7

Khởi động HSK 2 Bài 7

Trước khi vào bài học, các bạn hãy cùng tiếng Trung Chinese khởi động trước nhé.

jiaoshi  jichang  kaoshi 1

lu  shangdian  shijian

1. 考试 2. 商店 3. 机场
4. 路 5. 教室 6. 时间

Từ vựng HSK 2 Bài 7

Dưới đây là từ mới của bài học, bao gồm từ vựng, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, ví dụ, và cách viết. Ngoài ra còn có từ vựng mở rộng cho các bạn.
1. 教室 /jiàoshì/ : Lớp học

99736     418591

Ví dụ:

  • 我在教室里学习。
    Wǒ zài jiàoshì lǐ xuéxí.
    Tôi đang học ở trong lớp.
  • 上午八点我去教室。
    /Shàngwǔ bā diǎn wǒ qù jiàoshì./
    Tám giờ sáng tôi đến lớp học.

2. 机场 /jīchǎng/ : Sân bay

509678 1     112478

Ví dụ:

  • 今天我去机场送朋友出国。
    /Jīntiān wǒ qù jīchǎng sòng péngyǒu./
    Hôm nay chúng tôi đi sân bay tiễn bạn.
  • 新山一机场
    /Xīnshān yī jīchǎng/
    Sân bay Tân Sơn Nhất

3. 路 /lù/ : Đường, lối đi

527836

Ví dụ:

  • 现在我还在路上。
    /Xiànzài wǒ hái zài lùshàng./
    Bây giờ tôi vẫn đang ở trên đường.

4. 离 /lí/ : Cách

737369

Ví dụ:

  • 我家离学校二公里。
    /Wǒ jiā lí xuéxiào èr gōnglǐ./
    Nhà tôi cách trường hai cây số.

5. 公司 /gōngsī/ : Công ty

978955 2     375739

Ví dụ:

我家离公司很远。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn yuǎn.
Nhà tôi cách công ty rất xa.

6. 远 /yuǎn/ : Xa

591359

Ví dụ:

  • 我家离公司很远。
    /Wǒ jiā lí gōngsī hěn yuǎn./
    Nhà tôi cách công ty rất xa.
  • 你家离商店多远?
    /Nǐ jiā lí shāngdiàn duō yuǎn?/
    Nhà bạn cách cửa hàng bao xa?

7. 公共汽车 /gōnggòngqìchē/ : Xe buýt

978955 1 448715 606151 340448 3

Ví dụ:

  • 我座公共汽车上班。
    Wǒ zuò gōnggong qìchē shàngbān.
    Tôi ngồi xe buýt đi làm.

8. 小时 /xiǎoshí/ : Giờ (đồng hồ)

363970 2     542991 1

Ví dụ:

  • 我座公共汽车半个小时才到。
    Wǒ zuò gōnggong qìchē bàn gè xiǎoshí cái dào.
    Tôi ngồi xe buýt 30 phút mới đến.

9. 慢 /màn/ : Chậm

462433

Ví dụ:

  • 他开车开得很慢。
    /Tā kāichē kāi de hěn màn./
    Anh ấy lái xe rất chậm.

10. 快 /kuài/ : Nhanh

426280

Ví dụ:

  • 他开车开得很快。
    /Tā kāichē kāi dé hěn kuài./
    Anh ấy lái xe rất nhanh.

11. 过 /guò/ : Ăn (mừng), trải qua

832986

Ví dụ:

  • 我去过中国了。
    /Wǒ qùguò zhōngguó le./
    Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
  • 每年我都和朋友一起过生日。
    /Měinián wǒ dou hé péngyǒu yīqǐ guò shēngrì./
    Mỗi năm tôi đều cùng bạn bè đón sinh nhật.

12. 走 /zǒu/ : Đi, đi bộ

826988

Ví dụ:

  • 你先走吧。
    /Nǐ xiān zǒu ba./
    Bạn đi trước đi.

13. 到 /dào/ : Đến, tới

909169

Ví dụ:

  • 我到学校了。
    /Wǒ dào xuéxiào le./
    Tôi đến trường rồi.

Từ vựng mở rộng
1. 近 /Jìn/ : Gần
Ví dụ:

我家离公司很近。
Wǒ jiālí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.

2. 公里 /Gōnglǐ/ : Kilomet
Ví dụ:

我家离公司很远,大概200公里。
Wǒ jiālí gōngsī hěn yuǎn, dàgài 200 gōnglǐ.
Nhà tôi cách công ty rất xa, tầm 200km.

3. 多远 /Duō yuǎn/ : Bao xa
Ví dụ:

你家离学校多远?
Nǐ jiā lí xuéxiào duō yuǎn?
Nhà bạn cách công ty bao xa?

4. 多久 /Duōjiǔ/ : Bao lâu
Ví dụ:

你学习汉语多久了?
Nǐ xuéxí hànyǔ duōjiǔle?
Bạn học tiếng Hoa bao lâu rồi?

5. 堵车 /Dǔchē/ : Tắc đường

Ví dụ:

早上要早点儿出门坐车,否则遇到堵车可是会迟到的。
Zǎoshang yào zǎodiǎnr chūmén zuòchē, fǒuzé yù dào dǔchē kěshì huì chídào de.
Buổi sáng phải đi đón xe sớm, nếu không, gặp phải tắt đường thì sẽ đến muộn.

6. 电动车 /Diàndòng chē/ : Xe đạp điện
Ví dụ:

这是我新买的电动车。
Zhè shì wǒ xìn mǎi de diàndòng chē.
Đây là xe đạp điện tôi mới mua.

7. 摩托车 /Mótuōchē/ : Xe máy

Ví dụ:

我不会开摩托车。
Wǒ bù huì kāi mótuō chē.
Tôi không biết chạy xe máy.

8. 汽车 /Qìchē/ : Xe hơi
Ví dụ:

我不会开汽车。
Wǒ bù huì kāi qìchē.
Tôi không biết lái xe hơi.

9. 校车 /Xiàochē/ : Xe nhà trường
Ví dụ:

我们的校车很大。
Wǒmen de xiàochē hěn dà.
Xe của trường chúng tôi rất to.

10. 飞机 /Fēijī/ : Máy bay
Ví dụ:

我座飞机8个小时,很累啊。
Wǒ zuò fēijī 8 gè xiǎoshí, hěn lèi a.
Tôi ngồi máy bay 8 tiếng, rất mệt mỏi.

Để thuận tiện hơn cho tất cả mọi người mới học tiếng Trung trình độ HSK 2, Trung tâm Chinese đã tổng hợp lại phần từ vựng đầy đủ nhất của cấp độ tiếng Trung HSK 2. Các bạn nhấp vào link để tải về nhé.

Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK 2 bài 7 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.

Hội thoại HSK 2 bài 7

HSK 2 bài 7 gồm 4 đoạn hội thoại với những chủ đề thường gặp trong cuộc sống hằng ngày. Hãy luyện đọc lưu loát và học thuộc các đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Bài hội thoại 1: 在家里 / zài jiālǐ / Ở nhà/

6f70028dd1d1e1e606f9711ff1dccebc.png wh860
HSK2 Bài 7 hội thoại 1

A:大卫回来了吗?
Dà wèi huíláile ma?

B:没有,他还在教室学习呢。
Méiyǒu, tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.

A:已经九点多了,他怎么还在学习?
Yǐjīng jiǔ diǎn duōle, tā zěnme hái zài xuéxí?

B:明天有考试,他说今天要好好准备。
Míngtiān yǒu kǎoshì, tā shuō jīntiān yào hǎohǎo zhǔnbèi.

Dịch nghĩa:

A: David về chưa vậy?
B: Chưa, anh ấy còn đang học trong lớp.
A: Đã hơn 9 giờ rồi, sao còn đang học?
B: Ngày mai có bài kiểm tra, anh ấy nói hôm nay phải chuẩn bị thật tốt.

Bài hội thoại 2: 去机场的路上 / Qù jīchǎng de lùshàng / Trên đường ra sân bay

muc phat loi dung dien thoai khi dang lai xe moi n 3
HSK2 Bài 4 hội thoại 2

A:你现在在哪儿呢?
Nǐ xiànzài zài nǎ’er ne?

B:在去机场的路上。你已经到了吗?
Zài qù jīchǎng de lùshàng. Nǐ yǐjīng dàole ma?

A:我下飞机了。你还有多长时间能到这儿?
Wǒ xià fēijīle. Nǐ hái yǒu duō cháng shíjiān néng dào zhè’er?

B:二十分钟就到。
Èrshí fēnzhōng jiù dào.

 

Dịch nghĩa:

A: Hiện giờ anh đang ở đâu vậy?

B: Đang trên đường ra sân bay. Em đến chưa?

A: Em xuống máy bay rồi. Còn bao lâu nữa anh mới đến đây?

B: 20 phút nữa.

Bài hội thoại 3: 在健身房 / zài jiànshēnfáng / Ở phòng tập thể dục

phong tap gym quan 12 ho chi minh 1
HSK2 Bài 7 hội thoại 3

A:你家离公司远吗?
Nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma?

B:很远,坐公共汽车要一个多小时呢!
Hěn yuǎn, zuò gōnggòng qìchē yào yīgè duō xiǎoshí ne!

A:坐公共汽车太慢了,你怎么不开车?
Zuò gōnggòng qìchē tài mànle, nǐ zěnme bù kāichē?

B:开车也不快,路上车太多了!
Kāichē yě bùkuài, lùshàng chē tài duōle!

Dịch nghĩa:

A: Nhà chị có ở xa công ty không?

B: Rất xa, đi xe buýt phải mất hơn một giờ đồng hồ!

A: Đi xe buýt thì chậm quá, sao chị không lái xe?

B: Lái xe cũng chẳng nhanh được, trên đường có quá nhiều xe!

Bài hội thoại 4: 在路上 / zài lùshàng / Trên đường

a
HSK2 Bài 7 hội thoại 4

A:今天晚上我们一起吃饭吧,给你过生日。
Jīntiān wǎnshàng wǒmen yīqǐ chīfàn ba, gěi nǐguò shēngrì.

B:今天?离我的生日还有一个多星期呢!
Jīntiān? Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqí ne!

A:下个星期我要去北京,今天过吧。
Xià gè xīngqí wǒ yào qù běijīng, jīntiānguò ba.

B:好吧,离这儿不远有一个中国饭馆,走几分钟就到了。
Hǎo ba, lí zhè’er bù yuǎn yǒu yīgè zhōngguó fànguǎn, zǒu jǐ fēnzhōng jiù dàole.

Dịch nghĩa:

A: Tối nay chúng ta cùng đi ăn cơm nhé, mừng sinh nhật bạn đó.

B: Hôm nay à? Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật của mình mà!

A: Tuần sau mình sẽ đi Bắc Kinh nên ăn mừng hôm nay đi.

B: Được thôi, gần đây có một quán ăn Trung Quốc, đi bộ vài phút là đến rồi.

Video hội thoại bài HSK 2 Bài 7

Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

Ngữ pháp HSK 2 bài 7

Trong bài HSK 2 bài 7 của chúng ta hôm nay có 4 chủ điểm ngữ pháp chính

  • Phó từ ngữ khí 还
  • Phó từ chỉ thời gian 就
  • Động từ 离
  • Trợ từ ngữ khí 呢

Phần ngữ pháp của HSK 2 Bài 7 khá dài được Chinese viết thành một bài riêng về ngữ pháp HSK 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của toàn bộ Giáo trình.

→ Xem chi tiết: Ngữ pháp Giáo trình chuẩn HSK 2

Vận dụng HSK 2 bài 7

Để ghi nhớ bài và nắm chắc kiến thúc HSK2 bài 7 chúng mình cùng nhau làm một số bài tập dưới đây nhé

Bài tập 1: Trả lời các câu hỏi theo nội dung bài hội thoại đã học

  1. 大卫在哪儿学习呢?Dà wèi zài nǎ’er xuéxí ne?
  2. 九点多了,大卫为什么还不休息?Jiǔ diǎn duōle, dà wèi wèishéme hái bù xiūxí?
  3. 坐公共汽车一个小时能到公司吗?Zuò gōnggòng qìchē yīgè xiǎoshí néng dào gōngsī ma?
  4. 公司离家很远,她为什么不开车?Gōngsī lí jiā hěn yuǎn, tā wèishéme bù kāichē?
  5. 今天不是她的生日,为什么她朋友要今天给她过生日?Jīntiān bùshì tā de shēngrì, wèishéme tā péngyǒu yào jīntiān gěi tāguò shēngrì?

Bài tập 2: Đóng vai các nhân vật trong bài học và đọc to các câu trong bài hội thoại

Ngoài ra, khi học đến HSK 3, lượng kiến thức đã ngày một nhiều hơn, vì vậy việc củng cố kiến thức thường xuyên là việc vô cùng cần thiết. Vì vậy, bạn hãy vào đường link dưới đây để làm Đề thi thử HSK 2 chuẩn nhé.

Học xong HSK 2 Bài 7: 你家离公司远吗?Nhà chị có ở xa công ty không?, hẳn là bạn đã biết cách diễn tả một đoạn thời gian trong tiếng Trung rồi chứ? Đừng quên áp dụng từ vựng và ngữ pháp trong bài vào cuộc sống để nhớ lâu hơn nhé. Bên cạnh đó, để phục vụ cho việc học tốt hơn, các bạn học có thể mua sách Giáo trình chuẩn HSK 2 tại đây.

→ Tiếp tục xem tiếp HSK 2 Bài 8 tại đây.

Chia sẻ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top