Học tiếng Trung cơ bản bài 1: Chào hỏi bằng tiếng Trung

Những câu chào hỏi xã giao bằng tiếng Trung

Bạn có thể dùng được chúng tôi đã tổng hợp dưới đây.
Đàm thoại về chào hỏi
Phiên âm: Nǐhǎo 你好
Tiếng Việt: Xin chào
Phiên âm: Zăo shang hăo 早上好
Tiếng Việt: Chào buổi sáng
Phiên âm: Xià wŭ hăo 下午好
Tiếng Việt: Xin chào buổi chiều
Phiên âm: Wăn shàng hăo 晚上好
Tiếng Việt: Xin chào buổi tối hoặc Chúc ngủ ngon
Phiên âm: Wǎnān 晚安
Tiếng Việt: Chúc ngủ ngon

– Ở đây từ「晚安」không mang nghĩa “Chào buổi tối” mà nó có nghĩa là “Chúc ngủ ngon”
Phiên âm: Nĭ hăo ma 你好吗?
Tiếng Việt: Bạn có khỏe không?
Phiên âm: Hěn hǎo. Nǐ ne? 很好 你呢 ?
Tiếng Việt: Tôi khỏe. Còn bạn thì sao ?
Không trả lời bằng câu: Tôi khỏe
Phiên âm: Hái hǎo ba 还好吧
Tiếng Việt: Cũng bình thường thôi

– So với cách nói “ Tôi rất khỏe” thì đây là cách nói thể hiện sức ở mức khỏe bình thường. Từ 「还」thể hiện mức độ “ tàm tạm, cũng được”
Phiên âm: Hái búcuò 还不错
Tiếng Việt: Cũng không tệ

Là dạng câu có nghĩa “ Không tệ “. Khi dịch trực tiếp cụm từ 「不错」thì nó có nghĩa là “ Không xấu” hay “ Cũng tốt”. Cách nói như thế này là một đặc trưng trong tiếng Trung.
Phiên âm: Nǐ fùmǔ dōu hǎo ma? 你父母都好吗?
Tiếng Việt: Bố mẹ bạn có khỏe không?

– Đối với những trường hợp thân thiết thì khi nói chuyện người ta hay hỏi về gia đình của đối phương. Vì người Trung Quốc rất xem trọng gia đình nên nếu được người khác quan tâm đến gia đình họ sẽ cảm thấy rất vui.
Xin lỗi, tạm biệt trong tiếng Trung
Phiên âm: Zài jiàn 再见
Tiếng Việt: Tạm biệt

Nghĩa của từ 「再」giống với trong tiếng Việt là “ Lại nữa “, từ 「见」「会」có nghĩa là “Gặp”, hai từ này ghép lại sẽ có nghĩa là “ Hẹn gặp lại lần nữa”. Ở miền Bắc từ 「再会」đươc sử dụng nhiều.
Phiên âm: Dāi huì jiàn 待会见
Tiếng Việt: Hẹn gặp lại bạn sau
Phiên âm: Míng tiān jiàn 明天见
Tiếng Việt: Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai
Phiên âm: Dă răo xià 打扰下
Tiếng Việt: Xin lỗi (khi đụng vào ai đó)
Phiên âm: yŏu shén me kĕ yĭ bāng zhù nĭ de mā 有什么可以帮助你的吗
Tiếng Việt: Tôi có thể giúp gì bạn?
Từ vựng tiếng Trung Chào hỏi

好(hǎo/形容詞):tốt, khỏe.
吗(ma/助詞):Được hay không ? ( Được đặt ở cuối câu để làm thành câu hỏi )
很(hěn/副詞): Rất
呢(ne/助詞): Thì sao? Thì như thế nào ? (Được đặt ở cuối câu, thể hiện ý hỏi)
也(yě/副詞): Cũng (Nó tương đương với “Also” trong tiếng Anh )
(Được dùng để biểu thị sự tương đồng khi so sánh cùng một vật nào đó)
谢谢(xièxie/動詞): (Câu chào hỏi ): Cám ơn.
Những cụm từ cần lưu ý: Các từ dùng để chào hỏi

[Bạn khỏe không ?] [Tôi khỏe]
– Đây chỉ đơn thuần là cách nói lấp lửng bình thường nhưng để tăng thêm màu sắc cho cuộc đối thoại mà người ta sẽ biến đổi nó thành nhiều dạng khác nhau.
Và có nhiều cách nói khác nhau được sử dụng như những cụm từ được liệt kê bên dưới
Các nhóm từ cơ bản nhất

Nǐhǎo – 你好 – Xin chào
– Đây là nhóm từ được sử dụng với nhiều nghĩa mà không cần xét đến khoảng thời gian, vị trí và đối tượng.
Biến thể của câu chào khi hỏi đối phương Như thế nào?
Phiên âm: Zuìjìn hǎo ma? 最近好吗?
Tiếng Việt: Bạn dạo này thế nào?

– Về mặt ý nghĩa thì câu này có ý nghĩa giống với câu [Bạn khỏe không?] tuy nhiên với cách nói này thì ta thể hiện sự quan tâm đến đối phương hơn và sẽ được đối phương trả lợi một cách rõ ràng và chi tiết hơn.
Phiên âm: Zuìjìn máng ma? 最近忙吗?
Tiếng Việt: Bạn dạo này bận lắm không?

– Khi hỏi như vậy thì thông thường sẽ nhận được câu trả lời “ Bận lắm” của đối phương.
Và như thế thì người kia sẽ hỏi tiếp rằng “ Bạn bận gì vậy?” và cứ thế mà cuộc nói chuyện sẽ trở nên phong phú và có nhiều điều để nói hơn
Phiên âm: Zuìjìn hěn máng 最近很忙
Tiếng Việt: Dạo này mình bận lắm

– Câu nói “ Bận “ bao hàm nhiều ý nghĩa như “ Không có thời gian rảnh trong cuộc sống”, “ Đang mệt mỏi” hay là “ Đang buồn chán”, đây là những dạng câu không những dễ sử dụng mà còn có thể truyền đạt cho đối phương biết tình trạng không tốt của bản thân.
Ngữ pháp:Câu hỏi với 吗 (ma)?

Cụm từ thông thường: 吗(ma)? sẽ tạo thành mẫu câu hỏi “phải không?”
Nó có thể tạo thành câu khẳng định và câu phủ định.
Từ “吗?” tương đương với từ “phải không” trong tiếng Việt. Nó là cụm từ dễ sử dụng khi và được đặt ở cuối đoạn văn.
Ví dụ:
你是学生吗? (Nǐ shì xuésheng ma? /Bạn là học sinh phải không ?)
他不是日本人吗? (Tā búshì Rìběnrén ma?/ Anh ta không phải là người Nhật à?)
外国人多吗? (Wàiguórén duō ma?/ Có nhiều người nước ngoài không?)

Hãy xem đoạn video học tiếng Trung giao tiếp chủ đề “Chào hỏi” dưới đây và cho chúng tôi biết bạn thấy học tiếng Trung dễ hay khó nhé

Video 1: Hướng dẫn cơ bản

Video 2: Giao tiếp thực tế

Nội dung đoạn video học tiếng Trung giao tiếp

Đoạn 1 về chủ đề chào hỏi trong tiếng Trung :

A: 你好,思思

A: Nǐ hǎo, sī sī ,xin chào Tư Tư

B:早 上好,小雨

B: Zǎo shàng hǎo, xiǎoyǔ,chào buổi sáng,Tiểu Vũ

A: 你早

A nǐ zǎo, chào buổi sáng

B:你 身体好吗?: Nǐ shēntǐ hǎo ma?

A:很好,谢 谢

hěn hǎo, xièxiè

Đoạn 2 về chủ đề chào hỏi trong tiếng Trung:

A:玛丽,你好,

A: Mǎlì, nǐ hǎo,Xin chào,Mã Lệ

B:你好大卫

B: Nǐ hào dà wèi.Xin chào,Đại Vĩ

A:你好吗,我很好

A: Nǐ hǎo ma, wǒ hěn hǎo, Bạn khỏe không,tôi rất khỏe

我也很好wǒ yě hěn hǎo, Tôi cũng rất khỏe

阿姨好,来了来了来了āyí hǎo, láile láile láile,chào Dì,đến đây đến đây

快, 叫奶奶kuài jiào nǎinai nhanh chào bà đi con

奶奶好nǎinai hǎo cháu chào bà

你好,爷爷好nǐ hǎo, yéyé hǎo,con chào ông

叔叔好shūshu hǎo chào chú

阿姨好āyí hǎo con chào dì

+>欢迎你们来我家做客Huānyíng nǐmen lái wǒjiā zuòkè huan nghênh bạn đến nhà tôi làm khách

+>你好吗hěn hǎo, nǐ hǎo ma chào bạn,ban khỏe không?

很好,你好吗hěn hǎo, nǐ hǎo ma tôi rất khỏe ,bạn khỏe không?

Những câu chào hỏi xã giao thông dụng trong tiếng Trung

社交问侯
(Shèjiāo wènhòu)
Chào hỏi xã giao

1. 您好,怎么样了?
Nín hǎo, zěnme yàng le?
Chào ngài, ngài thế nào ạ

2. 很好,你呢?
Hěn hǎo, nǐ ne?
Rất khỏe, còn bạn

3. 还好
Hái hǎo
Vẫn khỏe

4. A, 你好。你工作最近怎么样?
A, nǐ hǎo. Nǐ gōngzuò zuìjìn zěnme yàng?
A, xin chào. Công việc của bạn dạo này thế nào

5. 嗨, B。新工作怎么样可行?
Hāi, B. Xīn gōngzuò zěnme yàng kěxíng?
Hi, B. Công việc mới tiến triển thế nào

6. C 太太,您好,听说您先生要做手术。他怎么样了?
C tàitài, nín hǎo, tīng shuō nín xiānshēng yào zuò shǒushù. Tā zěnme yàng le?
Thím C à, chào thím, nghe nói bác trai phải mổ. Bác thế nào rồi ạ?

7. K 先生,您好。您去头顿路行怎么样了?
K xiānshēng, nín hǎo. Nín qù tóu dùn lù xíng zěnme yàng le?
K Tiên sinh, chào ngài. Ngài đi du lịch Đà Lạt thế nào ạ?

Một số câu chào từ trang trọng đến thân mật

8. P 先生,晚安,今晚怎么样?
P xiānshēng, wǎnān, jīn wǎn zěnme yàng?
P Tiên sinh, chúc ngài ngủ ngủ, tối nay thế nào ạ?

9. 下午好,太太今天您看起来很好。
Xiàwǔ hǎo, tàitài jīntiān nín kàn qǐlái hěn hǎo.
Chào thím (buổi chiều), thím trông khỏe hẳn ra

10. 先生,您早
Xiānshēng, nín zǎo
Tiên sinh, chào buổi sáng

11. 玛丽,你好,你怎样了?
Mǎlì, nǐ hǎo, nǐ zěnyàng le?
Mary, chào bạn, bạn thế nào?

12. 你好,下午快乐吗?
Nǐ hǎo, xiàwǔ kuàilè ma?
Chào bạn, buổi chiều có vui không?

13. 红芸,你好。你最近怎样?
Hóng yún, nǐ hǎo. Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Hồng Vân, xin chào. Em dạo này thế nào?

14. 阿进,你早,这好吗?
Ā jìn, nǐ zǎo, zhè hǎo ma?
Tiến à, chào buổi sáng, bạn có khỏe không?

15. 啊草,你最近做什么?
A cǎo, nǐ zuìjìn zuò shénme?
Thảo à, em dạo này làm cái gì?

16. 嘿,阿玲,怎么样了?
Hēi, ā líng, zěnme yàng le?
Hey, Linh à, tình hình thế nào?

Đáp lại những lời chào trên

17. 谢谢,我很好,你呢?
Xièxiè, wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Xin cám ơn, mình rất khỏe, còn bạn?

18. 谢谢,还好
Xièxiè, hái hǎo
Xin cám ơn, vẫn khỏe

19. 好,你呢?
Hǎo, nǐ ne?
Khỏe, còn bạn

20. 很好,谢谢,你呢?

Hěn hǎo, xièxiè, nǐ ne?
Rất khỏe, xin cám ơn, bạn thì sao?

21. 一样!你呢?
Yīyàng! Nǐ ne?
Vẫn thế! Bạn thì sao?

22. 不错,你呢?
Bùcuò, nǐ ne?
Không tồi, còn bạn?

23. 我认为好。你也是吗?
Wǒ rènwéi hǎo. Nǐ yěshì ma?
Tôi cảm thấy khỏe, bạn cũng thế chứ?

24. 不用说,你呢?
Bùyòng shuō, nǐ ne?
Không cần hỏi, bạn thì sao?

25. 极差的!
Jí chà de!
Sức khỏe kém lắm

26. 极好了
Jí hǎo le
Siêu tốt

27. 非常好!
Fēicháng hǎo!
Cực kỳ tốt
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bài viết liên quan

View all projects